-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Thép ống D90 còn gọi là DN80, thép ống phi 90 hoặc sắt ống phi 90 là quy cách ống thép trung bình lớn được sử dụng rộng rãi cho các hệ thống đường ống chính PCCC tòa nhà cao tầng, đường ống cấp nước hạ tầng, kết cấu thép trung bình. Với đường kính ngoài khoảng 89-90mm, đây là kích thước trung gian giữa D60 (DN50) và D114 (DN100). Thép Mạnh Hải cung cấp đầy đủ bảng giá năm 2026, phân loại chi tiết ba dòng sản phẩm thép ống D90, các ứng dụng phù hợp, lưu ý khi chọn mua và địa chỉ cung cấp uy tín tại Hà Nội.
Bảng giá thép ống phi 90 mới nhất 2026

Thép ống phi 90 (DN80) là quy cách được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, đường ống PCCC, kết cấu nhà xưởng, hệ thống cơ điện và nhiều công trình công nghiệp. Do chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá thép cuộn cán nóng (HRC), giá nguyên liệu đầu vào và chi phí mạ kẽm, giá sản phẩm trên thị trường có thể thay đổi thường xuyên theo từng thời điểm.
Bảng 1: Báo giá thép ống đen D90 (Phi 90)
Ống đen D90 (DN80, Phi 90) có đủ quy cách thép Hoa Sen, Hòa Phát tính theo đơn giá với WT ≥ 2.0mm) như sau:
| Quy cách | Thương hiệu | Khối lượng (kg/cây) | Đơn giá/kg (có VAT) |
Tổng tiền/cây (có VAT)
|
| Ống đen Phi 88.3 × 1.5 | Hoa Sen | 19,27 | 20.500 VNĐ | 395.035 VNĐ |
| Ống đen Phi 88.3 × 2.0 | Hoa Sen | 25,54 | 19.500 VNĐ | 498.030 VNĐ |
| Ống đen Phi 88.3 × 2.5 | Hoa Sen | 31,74 | 18.800 VNĐ | 596.712 VNĐ |
| Ống đen Phi 88.3 × 3.0 | Hoa Sen | 37,87 | 18.800 VNĐ | 711.956 VNĐ |
| Ống đen D88.3 × 2.0 | Hòa Phát | 25,54 | 17.150 VNĐ | 438.011 VNĐ |
| Ống đen D88.3 × 3.0 | Hòa Phát | 37,87 | 17.150 VNĐ | 649.471 VNĐ |
Bảng 2: Báo giá thép ống mạ kẽm điện phân D90 (Phi 90)
Ống mạ kẽm điện phân (mạ lạnh) Phi 90 chủ yếu là hàng thương mại Trung Quốc với báo giá tham khảo như sau:
| Quy cách | Xuất xứ | Tiêu chuẩn | WT (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) | Tình trạng kho |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 90 × 2.0 | Trung Quốc | Hàng thương mại | 2.0 | 790.000 - 890.000 | Luôn sẵn kho |
| Phi 90 × 2.5 | Trung Quốc | Hàng thương mại | 2.5 | 980.000 - 1.080.000 | Tồn kho tốt |
| Phi 90 × 2.8 | Trung Quốc | Hàng thương mại | 2.8 | 1.090.000 - 1.220.000 | Tồn kho tốt |
| Phi 90 × 3.2 | Trung Quốc | Hàng thương mại | 3.2 | 1.250.000 - 1.420.000 | Tồn kho TB |
Bảng 3: Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90
Đối với ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90 (DN80), giá thường cao hơn khoảng 25-40% so với ống đen cùng độ dày do chi phí mạ nhúng nóng, lớp phủ kẽm dày và khả năng chống ăn mòn ngoài trời vượt trội. Bảng báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90 tham khảo như sau:
| Quy cách | Loại sản phẩm | Tiêu chuẩn | WT (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) | Tình trạng kho |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 90 × 3.2 | Mạ kẽm nhúng nóng | BS EN 10255 Light | 3.2 | 1.580.000 - 1.750.000 | Luôn sẵn kho |
| Phi 90 × 4.0 | Mạ kẽm nhúng nóng | BS EN 10255 Medium | 4.0 | 1.980.000 - 2.220.000 | Luôn sẵn kho |
| Phi 90 × 5.0 | Mạ kẽm nhúng nóng | BS EN 10255 Heavy | 5.0 | 2.450.000 - 2.750.000 | Tồn kho tốt |
| Phi 90 × 5.49 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 Gr.B SCH40 | 5.49 | 2.750.000 - 3.050.000 | Luôn sẵn kho |
| Phi 90 × 7.62 | Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A53 Gr.B SCH80 | 7.62 | 3.850.000 - 4.450.000 | Tồn kho TB |
Lưu ý:
- Giá tham khảo áp dụng cho cây tiêu chuẩn dài 6m. Chi tiết tham khảo tại: Báo giá Thép Mạnh Hải tổng hợp cập nhất mới nhất.
- Chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Ba bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế phụ thuộc vào thương hiệu sản xuất, yêu cầu chứng từ CO/CQ, độ dày lớp mạ kẽm và khối lượng đặt hàng.
- Các đơn hàng dự án, nhà thầu PCCC hoặc mua số lượng lớn thường được áp dụng mức chiết khấu riêng theo khối lượng thực tế.
Chiết khấu theo số lượng tại Thép Mạnh Hải:
- Đơn 50-200 cây: Chiết khấu thương mại tiêu chuẩn.
- Đơn 200-500 cây: Chiết khấu cấp 1 cho nhà thầu PCCC và xây dựng.
- Đơn > 500 cây: Giá đại lý phân phối.
- Dự án container > 2000 cây: Đàm phán giá nhập trực tiếp từ nhà máy.
Đặc biệt, thép ống D90 dày 2mm và 2.5mm thường có chiết khấu cao hơn vì sản lượng tiêu thụ lớn cho khung kết cấu. Các bạn liên hệ Hotline 0968 410 236 để nhận báo giá tốt nhất.
Phân loại sắt ống phi 90
Sắt ống phi 90 trên thị trường được sản xuất với ba phương pháp xử lý bề mặt khác nhau, tạo ra ba dòng sản phẩm với đặc tính, giá thành và ứng dụng riêng biệt. Hiểu rõ phân loại này là cơ sở để chọn đúng loại theo từng yêu cầu công trình.
Thép ống đen D90

Thép ống đen D90 là loại ống thép carbon nguyên bản, chưa được phủ lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt. Sau quá trình sản xuất bằng phương pháp hàn hoặc tạo hình, nhà máy thường chỉ phủ một lớp dầu chống gỉ mỏng để hạn chế quá trình oxy hóa trong thời gian lưu kho và vận chuyển.
Loại ống này có đặc điểm dễ nhận biết là bề mặt màu đen hoặc đen ánh xanh, tương đối nhẵn và không có màu bạc như các sản phẩm mạ kẽm. Đây là dòng ống có giá thành thấp nhất trong các loại thép ống D90 hiện nay nên được sử dụng rất phổ biến trong lĩnh vực cơ khí và xây dựng.
Các quy cách thông dụng trên thị trường thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 hoặc BS EN 10255 với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng từng nhu cầu sử dụng. Đặc biệt, các loại ống D90 dày 2.0 mm và 2.5 mm được sử dụng khá nhiều cho các hạng mục kết cấu cơ khí như khung nhà xưởng, khung mái che, giá kệ công nghiệp, khung biển quảng cáo, cột đỡ thiết bị,...
Ưu điểm lớn nhất của thép ống đen D90 là chi phí đầu tư thấp, dễ gia công, dễ hàn cắt và có khả năng chịu lực tốt khi sử dụng cho kết cấu. Tuy nhiên, do không có lớp bảo vệ chống ăn mòn nên sản phẩm dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc lâu với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Vì vậy, khi sử dụng cho các công trình ngoài trời, người dùng nên sơn chống gỉ hoặc sơn bảo vệ bề mặt để kéo dài tuổi thọ công trình.
Đối với các hệ thống yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như đường ống cấp nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc công trình thường xuyên tiếp xúc với nước và độ ẩm, thép ống đen thường không phải là lựa chọn tối ưu.
Thép ống mạ kẽm D90
Thép ống mạ kẽm D90 là sản phẩm được sản xuất từ ống thép carbon và sau đó được phủ thêm một lớp kẽm bảo vệ bằng công nghệ mạ điện phân. Quá trình này giúp bề mặt ống có khả năng chống gỉ tốt hơn so với thép đen thông thường. Nhờ lớp mạ kẽm mỏng và đồng đều, sản phẩm có bề mặt sáng bạc đẹp mắt, tính thẩm mỹ cao và dễ vệ sinh trong quá trình sử dụng.
So với ống thép đen, thép ống mạ kẽm điện phân có khả năng chống oxy hóa tốt hơn, đồng thời vẫn giữ được mức giá tương đối hợp lý. Đây là lý do dòng sản phẩm này được sử dụng nhiều trong các công trình dân dụng và cơ khí trong nhà làm khung kệ siêu thị, kệ kho hàng, giá đỡ thiết bị, đường ống kỹ thuật trong nhà xưởng, hệ thống cơ khí yêu cầu tính thẩm mỹ cao,...
Mặc dù có khả năng chống gỉ tốt hơn thép đen nhưng lớp mạ điện phân tương đối mỏng nên hiệu quả bảo vệ sẽ giảm dần khi làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao trong thời gian dài. Do đó, loại ống này phù hợp nhất cho các công trình trong nhà hoặc khu vực ít tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng. Đối với các hệ thống yêu cầu độ bền lâu dài ngoài trời hoặc môi trường ăn mòn cao, nên cân nhắc sử dụng ống mạ kẽm nhúng nóng.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90 là dòng sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao nhất trong nhóm thép ống D90. Sau khi hoàn thiện sản xuất, ống thép được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy để tạo nên lớp bảo vệ bám chắc trên cả bề mặt bên ngoài và bên trong thành ống.
Lớp kẽm này giúp ngăn chặn sự tiếp xúc trực tiếp giữa thép và môi trường, từ đó hạn chế hiện tượng rỉ sét, ăn mòn và suy giảm chất lượng vật liệu theo thời gian. Bề mặt của ống mạ kẽm nhúng nóng thường có màu xám bạc đặc trưng và hơi nhám hơn so với ống mạ điện phân. Đây là dấu hiệu dễ nhận biết của sản phẩm được mạ nhúng nóng đúng quy trình.
Nhờ khả năng chống gỉ vượt trội, thép ống D90 mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng rộng rãi trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống cấp nước công trình, nhà máy công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình ngoài trời, nhà xưởng và kho bãi, hệ thống cơ điện M&E, công trình ven biển hoặc môi trường có độ ẩm cao,...
Đối với các hệ thống PCCC, lớp mạ bên trong ống có vai trò rất quan trọng vì giúp hạn chế sự hình thành cặn gỉ, giảm nguy cơ tắc nghẽn đường ống và duy trì khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với ống đen và ống mạ điện phân, nhưng xét về tuổi thọ và chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng, thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90 thường mang lại hiệu quả kinh tế tốt hơn cho các công trình cần độ bền lâu dài và khả năng chống ăn mòn cao.
Ứng dụng của sắt tròn phi 90 trong thực tế

Sắt tròn phi 90 (D90, DN80) có dải ứng dụng rộng, từ kết cấu thép trung bình đến đường ống chính PCCC tòa nhà cao tầng:
- Đường ống chính hệ thống PCCC trong tòa nhà cao tầng: Thép ống D90 thường được sử dụng làm đường ống chính trên từng tầng của các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại và chung cư. Nhiệm vụ của tuyến ống này là phân phối nước chữa cháy từ trục đứng đến các nhánh cấp cho đầu phun sprinkler. Để đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền lâu dài, các công trình thường sử dụng ống mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu thiết kế PCCC.
- Hệ thống cấp nước chính cho công trình và hạ tầng: Với khả năng dẫn lưu lượng nước lớn, D90 được sử dụng rộng rãi trong các tuyến cấp nước chính cho khu dân cư, nhà máy, khu công nghiệp và các công trình thương mại. Đây là một trong những quy cách phổ biến cho các tuyến ống phân phối nước từ bể chứa hoặc trạm bơm đến khu vực sử dụng.
- Hệ thống điều hòa trung tâm và làm mát công nghiệp: Trong các tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại và nhà máy sản xuất, ống D90 thường được dùng để dẫn nước lạnh hoặc nước làm mát cho hệ thống điều hòa trung tâm và thiết bị công nghiệp. Quy cách này đáp ứng tốt yêu cầu về lưu lượng và khả năng vận hành liên tục.
- Kết cấu nhà xưởng và công trình thép: Ngoài chức năng dẫn lưu chất, thép ống D90 còn được sử dụng để chế tạo cột đỡ, khung mái, khung nhà tiền chế, dầm phụ và nhiều hạng mục kết cấu thép khác. Kích thước lớn giúp công trình có độ cứng vững cao và khả năng chịu tải tốt.
- Khung cơ khí và công trình dân dụng: Các loại ống D90 thành mỏng thường được sử dụng để làm khung nhà xe, khung mái che, khung biển quảng cáo, lan can hoặc giá đỡ trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền cho các hạng mục không chịu áp lực.
- Cột đèn và cột biển báo ngoài trời: Nhờ khả năng chịu lực tốt, ống thép D90 được sử dụng để sản xuất cột đèn chiếu sáng, cột biển báo giao thông, cột cờ và các công trình hạ tầng đô thị. Khi sử dụng loại mạ kẽm nhúng nóng, tuổi thọ ngoài trời có thể kéo dài nhiều năm mà không cần bảo trì thường xuyên.
- Hệ thống tưới tiêu quy mô lớn: Trong lĩnh vực nông nghiệp, D90 thường được lắp đặt cho các tuyến ống tưới chính tại trang trại, vườn cây ăn quả, sân golf, công viên hoặc khu cảnh quan. Khả năng chống ăn mòn tốt giúp hệ thống vận hành ổn định trong môi trường thường xuyên tiếp xúc với nước.
- Hệ thống xử lý nước thải và công trình môi trường: Thép ống D90 cũng được ứng dụng trong các tuyến dẫn nước thải, hệ thống thu gom nước kỹ thuật và các công trình xử lý môi trường. Đối với những khu vực có độ ẩm cao hoặc môi trường ăn mòn, ống thường được mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ để nâng cao tuổi thọ sử dụng.
Một số lưu ý khi chọn mua thép ống D90
Thép ống D90 có nhiều biến thể về độ dày và xử lý bề mặt, dễ dẫn đến nhầm lẫn nếu không nắm rõ. Năm lưu ý quan trọng nhất khi mua thép ống D90:
| Nội dung cần kiểm tra | Chi tiết cần lưu ý |
|---|---|
| 1. Hiểu đúng cách gọi D90, Phi 90 và DN80 | D90, Phi 90 và DN80 thực chất đều là cách gọi của cùng một quy cách ống thép. Trong đó, DN80 là kích thước danh nghĩa theo tiêu chuẩn kỹ thuật, còn Phi 90 hoặc D90 là cách gọi phổ biến ngoài thị trường dựa trên đường kính ngoài khoảng 89 mm. Khi đặt hàng, khách hàng có thể sử dụng bất kỳ cách gọi nào nhưng nên ghi kèm độ dày thành ống để tránh nhầm lẫn. |
| 2. Chọn đúng độ dày theo mục đích sử dụng | Không phải tất cả ống D90 đều dùng cho đường ống áp lực. Các loại dày 2.0 mm hoặc 2.5 mm thường được sử dụng cho khung kết cấu, mái che, hàng rào hoặc các hạng mục cơ khí dân dụng. Đối với hệ thống cấp nước, PCCC hoặc đường ống kỹ thuật, nên lựa chọn từ 3.2 mm trở lên để đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền khi vận hành. |
| 3. Xác nhận tiêu chuẩn sản xuất trước khi mua | Ống D90 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như ASTM A53, BS EN 10255 hoặc JIS. Mặc dù kích thước khá tương đồng nhưng vẫn có sai số nhỏ về đường kính và quy cách phụ kiện đi kèm. Đối với các công trình mở rộng hoặc thay thế một phần hệ thống cũ, cần kiểm tra tiêu chuẩn đang sử dụng để đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ. |
| 4. Kiểm tra độ dày thực tế của sản phẩm | Giá thép ống D90 phụ thuộc rất nhiều vào độ dày thành ống. Chỉ cần chênh lệch vài phần mười milimet cũng ảnh hưởng đáng kể đến trọng lượng và giá thành. Khi nhận hàng, nên kiểm tra ngẫu nhiên bằng thước đo hoặc cân trọng lượng thực tế để đảm bảo đúng quy cách đã đặt mua. |
| 5. Phân biệt ống mạ kẽm nhúng nóng và hàng mạ giả | Trên thị trường có một số sản phẩm chỉ được sơn phủ màu kẽm bên ngoài để tạo cảm giác giống hàng mạ kẽm nhúng nóng. Tuy nhiên khả năng chống gỉ thấp hơn rất nhiều. Đối với công trình ngoài trời, hệ thống cấp nước hoặc PCCC, nên yêu cầu chứng từ chất lượng, kiểm tra lớp mạ hoặc mua từ đơn vị uy tín để đảm bảo đúng chủng loại sản phẩm. |
Khuyến nghị: Nếu sử dụng cho hệ thống cấp nước, phòng cháy chữa cháy hoặc công trình công nghiệp, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp tư vấn đầy đủ về tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thành ống và loại bề mặt (ống đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng) trước khi đặt hàng để tránh phát sinh chi phí thay thế sau này.
Tiêu chí chọn mua thép ống phi 90 đảm bảo chất lượng
Khi đặt hàng thép ống phi 90 cho dự án quan trọng, cần đối chiếu 6 tiêu chí cụ thể để đảm bảo chất lượng nhận về:
| Tiêu chí | Nội dung cần kiểm tra | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Nhà sản xuất | Ưu tiên sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, SeAH hoặc các nhà máy có nguồn gốc rõ ràng. | Hạn chế lựa chọn hàng trôi nổi, không có thông tin nhà sản xuất hoặc xuất xứ không rõ ràng. |
| Thông tin in trên thân ống | Trên thân ống cần thể hiện đầy đủ tên nhà sản xuất, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, kích thước đường kính, độ dày và mã lô sản xuất. | Nếu chữ in bị mờ, thiếu thông tin hoặc không đồng nhất giữa các cây ống, nên yêu cầu xác minh nguồn gốc trước khi mua. |
| Chứng từ chất lượng | Hồ sơ cần bao gồm chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu kiểm tra chất lượng từ nhà máy. | Đối chiếu mã lô trên chứng từ với mã in trên thân ống để đảm bảo hàng hóa đúng nguồn gốc. |
| Kiểm tra thực tế khi nhận hàng | Nên kiểm tra đường kính ngoài, độ dày thành ống, tình trạng bề mặt và lớp mạ (nếu là ống mạ kẽm). | Có thể đo ngẫu nhiên một số cây trong lô hàng để đối chiếu với quy cách đã đặt mua. |
| Chính sách đổi trả | Nhà cung cấp cần có chính sách xử lý rõ ràng khi sản phẩm giao không đúng quy cách hoặc số lượng cam kết. | Ưu tiên đơn vị có cam kết hỗ trợ đổi trả và giải quyết khiếu nại minh bạch. |
| Mức giá và chất lượng | Giá bán cần phù hợp với chủng loại, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất của sản phẩm. | Không nên chỉ lựa chọn theo giá thấp nhất vì có thể gặp hàng thiếu độ dày, lớp mạ không đạt hoặc không có đầy đủ hồ sơ chất lượng. |
Gợi ý khi mua thép ống D90:
- Xác định rõ mục đích sử dụng trước khi chọn loại ống đen, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng.
- Kiểm tra kỹ độ dày thành ống vì đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và giá thành.
- Đối với hệ thống cấp nước, PCCC hoặc công trình ngoài trời, nên ưu tiên sản phẩm có đầy đủ chứng từ chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Với các đơn hàng số lượng lớn, nên yêu cầu báo giá kèm thông số kỹ thuật chi tiết để dễ dàng so sánh giữa các nhà cung cấp.
Thép Mạnh Hải, địa chỉ uy tín cung cấp sắt ống D90 tại Hà Nội

Thép Mạnh Hải hiện là một trong những đơn vị chuyên cung cấp thép ống D90 (DN80) tại Hà Nội và các tỉnh thành phía Bắc. Hệ thống kho hàng luôn duy trì lượng tồn ổn định, đáp ứng nhu cầu từ các đơn hàng dân dụng đến các dự án quy mô lớn. Khách hàng có thể lựa chọn đầy đủ các dòng sản phẩm gồm ống thép đen, ống thép mạ kẽm điện phân và ống thép mạ kẽm nhúng nóng với nhiều độ dày khác nhau.
Nhờ kinh nghiệm cung ứng vật tư cho nhiều công trình xây dựng, hệ thống cơ điện, dự án PCCC và nhà máy công nghiệp trong nhiều năm qua, Thép Mạnh Hải hiểu rõ yêu cầu về chất lượng vật liệu, hồ sơ chứng từ cũng như áp lực tiến độ của từng dự án thực tế.
Khi mua sắt ống thép D90 tại Thép Mạnh Hải có:
- Nguồn hàng sẵn có, đa dạng quy cách: Các độ dày phổ biến của ống D90 từ loại thành mỏng dùng cho kết cấu đến các quy cách chịu áp lực cao đều được chuẩn bị sẵn tại kho, giúp rút ngắn thời gian chờ hàng.
- Hồ sơ chất lượng đầy đủ: Hỗ trợ cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị giám sát.
- Kiểm tra chất lượng trước khi giao: Hàng hóa được kiểm tra ngẫu nhiên về kích thước, độ dày thành ống và chất lượng lớp mạ nhằm đảm bảo đúng chủng loại khách hàng đã đặt mua.
- Giá bán cạnh tranh theo từng dự án: Nhờ nguồn cung ổn định từ các nhà máy sản xuất lớn, công ty có thể xây dựng chính sách giá linh hoạt theo số lượng và nhu cầu thực tế của từng công trình.
- Hỗ trợ gia công theo yêu cầu: Khách hàng có thể yêu cầu cắt quy cách theo chiều dài mong muốn đối với các đơn hàng phù hợp, giúp giảm thời gian gia công tại công trường.
- Giao hàng nhanh và chủ động: Các đơn hàng tại Hà Nội có thể được sắp xếp giao trong thời gian ngắn, trong khi các tỉnh thành khác được vận chuyển theo tiến độ thi công của dự án.
- Hỗ trợ đầy đủ chứng từ thanh toán: Xuất hóa đơn VAT, biên bản giao nhận và các giấy tờ liên quan phục vụ công tác thanh quyết toán.
- Chính sách hậu mãi rõ ràng: Cam kết hỗ trợ xử lý khi phát sinh sai lệch về quy cách hoặc chủng loại sản phẩm so với đơn đặt hàng.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kinh doanh hỗ trợ lựa chọn độ dày thành ống, loại bề mặt, tiêu chuẩn sản xuất và phương án vật tư phù hợp với yêu cầu thiết kế cũng như ngân sách đầu tư.
Liên hệ Thép Mạnh Hải để nhận báo giá thép ống D90 (DN80) mới nhất, kiểm tra tồn kho thực tế và nhận chính sách chiết khấu dành cho nhà thầu, đại lý hoặc các dự án mua số lượng lớn.
BÁO GIÁ THÉP ỐNG D90 (DN80) - PHẢN HỒI NGAY TRONG 2 GIỜ!
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI
Trụ sở:
- Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
- Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội
Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.
Email: manhhaisteel@gmail.com
Website: https://thepmanhhai.com
Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải
Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.
Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!
