Giỏ hàng

Thép ống D34 (DN25, Phi 34)

Thương hiệu: Việt Nam, Trung Quốc
Liên hệ

Mô tả:

Ống thép D34 (DN25, Phi 34): Bảng giá 2026 cho ống đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng; thông số kỹ thuật chi tiết, ứng dụng PCCC và dân dụng cập nhật tại Thép Mạnh Hải.

Ống thép D34 còn gọi là DN25 hoặc Phi 34 là quy cách ống thép phổ biến cho các hệ thống đường ống nhánh trung bình tại Việt Nam, đứng ngay sau DN15 (Phi 21) và DN50 (Phi 60) về sản lượng tiêu thụ. Đây là kích thước trung gian quan trọng khi nó đủ lớn để dẫn lưu lượng nước cho khu vực sử dụng tập trung (cấp nước cho căn hộ, dãy phòng), đồng thời đủ nhỏ để dễ gia công và lắp đặt thủ công không cần thiết bị chuyên dụng. Cùng Thép Mạnh Hải cập nhật đầy đủ bảng giá năm 2026 cho ba dòng sản phẩm thép ống D34 chính, thông số kỹ thuật chi tiết, các ứng dụng phù hợp và địa chỉ mua chất lượng tại Hà Nội.

Bảng báo giá thép ống D34 mới 2026

Bảng giá thép ống D34 (Phi 34, DN25) dưới đây được lọc từ bảng giá tổng hợp của Thép Mạnh Hải, tách thành ba bảng riêng cho ba dòng sản phẩm: thép ống đen, thép ống mạ kẽm điện phân và thép ống mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm Hòa Phát chính hãng (ký hiệu D33.5, đường kính ngoài 33.5mm, tương đương Phi 34/DN25) kèm CO/CQ và heat number.

Bảng 1: Báo giá ống thép đen D34 (Phi 34)

Thép ống đen D33.5 thương hiệu Hòa Phát có 6 độ dày từ 1.0mm đến 3.2mm, cây dài 6m. Thép ống đen thường dùng trong khung kết cấu trong nhà, lan can, đường ống công nghiệp có sơn bảo vệ.

STT Tên sản phẩm KL (kg/cây) Đơn giá/kg (có VAT) Tổng tiền/cây (có VAT) Tình trạng kho
1 Ống đen D33.5 × 1.0 (L6m) 4,81 19.150 VNĐ 92.112 VNĐ Luôn sẵn kho
2 Ống đen D33.5 × 1.5 (L6m) 7,1 18.650 VNĐ 132.415 VNĐ Luôn sẵn kho
3 Ống đen D33.5 × 2.0 (L6m) 9,32 17.150 VNĐ 159.838 VNĐ Luôn sẵn kho
4 Ống đen D33.5 × 2.5 (L6m) 11,47 17.150 VNĐ 196.711 VNĐ Tồn kho tốt
5 Ống đen D33.5 × 3.0 (L6m) 13,54 17.150 VNĐ 232.211 VNĐ Tồn kho tốt
6 Ống đen D33.5 × 3.2 (L6m) 14,35 17.150 VNĐ 246.103 VNĐ Tồn kho TB

Lưu ý: Giá ống đen D34 (Bảng 1) tính theo đúng đơn giá/kg ống đen Hòa Phát (19.150 đ/kg với WT ≤ 1.4mm; 18.650 đ/kg với WT 1.5mm; 17.150 đ/kg với WT ≥ 2.0mm.

Bảng 2: Báo giá ống thép mạ kẽm điện phân D34 (Phi 34)

Thép ống mạ kẽm điện phân (mạ lạnh) Phi 34 có lớp kẽm mỏng 5-20 µm chỉ phủ ngoài. Sản phẩm này không có trong bảng giá chính hãng Hòa Phát vì Hòa Phát chỉ sản xuất ống mạ kẽm nhúng nóng. Mạ kẽm điện phân chủ yếu là hàng Trung Quốc commercial với giá liên hệ theo lô và tồn kho:

STT Tên sản phẩm KL (kg/cây) Xuất xứ Tiêu chuẩn Giá tham khảo
1 Ống mạ kẽm điện phân Phi 34 × 1.0 (L6m) 4,81 Trung Quốc nhập khẩu Hàng thương mại Liên hệ
2 Ống mạ kẽm điện phân Phi 34 × 1.5 (L6m) 7,1 Trung Quốc nhập khẩu Hàng thương mại Liên hệ
3 Ống mạ kẽm điện phân Phi 34 × 2.0 (L6m) 9,32 Trung Quốc nhập khẩu Hàng thương mại Liên hệ
4 Ống mạ kẽm điện phân Phi 34 × 2.5 (L6m) 11,47 Trung Quốc nhập khẩu Hàng thương mại Liên hệ

Bảng 3: Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34 (Phi 34)

Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng D34 (Phi 34) tại Thép Mạnh Hải như sau:

STT Tên sản phẩm KL (kg/cây) Đơn giá/kg (có VAT) Tổng tiền/cây (có VAT) Tình trạng kho
1 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5 × 1.0 (L6m) 4,81 19.900 VNĐ 95.719 VNĐ Luôn sẵn kho
2 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5 × 1.5 (L6m) 7,1 19.900 VNĐ 141.290 VNĐ Luôn sẵn kho
3 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5 × 2.0 (L6m) 9,32 19.900 VNĐ 185.468 VNĐ Luôn sẵn kho
4 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5 × 2.5 (L6m) 11,47 19.900 VNĐ 228.253 VNĐ Luôn sẵn kho
5 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5 × 3.0 (L6m) 13,54 19.900 VNĐ 269.446 VNĐ Tồn kho tốt
6 Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5 × 3.2 (L6m) 14,35 19.900 VNĐ 285.565 VNĐ Tồn kho TB

Lưu ý chung: Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo vì giá thực tế biến động theo thị trường, giá ống thép và kẽm LME (1-2 lần/tuần). Liên hệ Zalo 0969 816 326 để xác nhận giá chính xác tại thời điểm đặt hàng.

Chính sách chiết khấu theo số lượng tại Thép Mạnh Hải:

  • Đơn 50-200 cây: chiết khấu thương mại tiêu chuẩn.
  • Đơn 200-500 cây: chiết khấu cấp 1 cho nhà thầu PCCC và xây dựng.
  • Đơn > 500 cây: giá đại lý phân phối.
  • Dự án container > 2000 cây: đàm phán giá trực tiếp theo lô nhập từ nhà máy.

Các bạn vui lòng liên hệ số nhân viên kinh doanh 0968 410 236 để nhận báo giá chi tiết theo khối lượng dự án.

Thép ống phi 34 là gì? 

Ống thép Phi 34 là quy cách ống thép có đường kính ngoài (OD) khoảng 34mm, chính xác là 33.4mm theo hệ tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A53) hoặc 34.0mm theo hệ tiêu chuẩn Nhật (JIS G3452/G3442). Sự khác biệt nhỏ 0.6mm giữa hai hệ này thường không ảnh hưởng đến ứng dụng dân dụng nhưng cần lưu ý khi đặt phụ kiện đi kèm phải khớp hệ tiêu chuẩn đang dùng.

Quy cách này có ba cách gọi phổ biến tại Việt Nam, đều chỉ cùng một sản phẩm:

  • Phi 34 (Φ34): Cách gọi dân dã của giới thợ và hàng thương mại, gắn với đường kính ngoài tính bằng mm
  • D34: Viết tắt của "đường kính 34mm", biến thể của cách gọi Phi 34, thường thấy trong báo giá và bản vẽ thi công
  • DN25: Kích thước danh nghĩa (Diametre Nominal) theo hệ tiêu chuẩn châu Âu, Nhật và TCVN. Số 25 là quy ước, không phải đường kính thực tế

Ngoài ra, theo hệ tiêu chuẩn Mỹ còn có ký hiệu NPS 1" (Nominal Pipe Size 1 inch) tương đương DN25. Khi đặt hàng, ghi rõ một trong các cách gọi này kèm độ dày thành ống (ví dụ "D34 × 3.2mm") là cách an toàn nhất để tránh nhầm lẫn quy cách.

Quy cách và Thông số kỹ thuật ống thép DN25 tại Thép Mạnh Hải

Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật của ống thép D34 (DN25) theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam phổ biến tại Thép Mạnh Hải:

Thông số Giá trị Đơn vị
Ghi chú kỹ thuật
Đường kính ngoài (OD) theo ASME 33.4 mm
Tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến cho ASTM A53
Đường kính ngoài (OD) theo JIS 34.0 mm
Tiêu chuẩn Nhật, phổ biến cho JIS G3452/G3442
Tên gọi quy ước DN25 / NPS 1" / Phi 34 -
Ba cách gọi cho cùng quy cách ống
Độ dày phổ biến (WT) 1.5 - 4.55 mm
WT phụ thuộc Schedule và class lựa chọn
WT theo BS EN 10255 Light 2.6 mm
Cho áp lực thấp, kết cấu nhẹ
WT theo BS EN 10255 Medium 3.2 mm
Phổ biến cho cấp thoát nước dân dụng
WT theo BS EN 10255 Heavy 4.0 mm
Cho áp lực cao và môi trường khắc nghiệt
WT theo ASTM A53 SCH40 3.38 mm
Tiêu chuẩn cho PCCC và áp lực trung bình
WT theo ASTM A53 SCH80 4.55 mm
Cho hơi nước áp cao và dầu công nghiệp
Trọng lượng W (kg/m) 1.2 - 3.2 kg/m
Phụ thuộc WT; SCH40 W ≈ 2.50 kg/m
Trọng lượng cây 6m 7.2 - 19.2 kg/cây
Cây tiêu chuẩn 6m của hầu hết nhà máy tại VN
Chiều dài tiêu chuẩn 6.0 m/cây
Cắt theo yêu cầu cho đơn ≥ 100 cây
Áp lực thử thủy lực ~70 bar (1000 psi) bar
Bắt buộc 100% theo ASTM A53 Grade B
Áp lực làm việc tối đa (SCH40, Grade B) ~85 bar bar
Nhiệt độ ≤ 100°C; giảm ở nhiệt độ cao hơn

Ứng dụng của sắt ống D34

Với kích thước trung bình và khả năng chịu áp lực tốt, ống thép D34 (DN25) được sử dụng đa dạng từ dân dụng đến công nghiệp:

  • Đường ống chính cấp nước căn hộ và dãy phòng: D34 là kích thước phổ biến nhất cho đường ống cấp nước chính dẫn vào từng căn hộ chung cư hoặc dãy phòng khách sạn, đủ lưu lượng cho nhiều điểm sử dụng đồng thời. Ống mạ kẽm nhúng nóng D34 × 3.2mm theo BS EN 10255 Medium hoặc ASTM A53 SCH40 là lựa chọn tiêu chuẩn.
  • Nhánh chính hệ thống PCCC sprinkler: Trong hệ thống PCCC tòa nhà, D34 thường dùng cho nhánh tầng, kết nối từ đường ống chính (riser) đến mạng lưới đầu sprinkler. Quy cách bắt buộc theo QCVN 06:2022/BCA và NFPA 13: ASTM A53 Grade B Type E SCH40 mạ kẽm nhúng nóng, không có lựa chọn thay thế.
  • Đường ống cấp nước nóng và lạnh: Hệ thống nước nóng trung tâm trong khách sạn, bệnh viện, ký túc xá thường dùng D34 cho đường ống chính phân phối. Mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với nước nóng đến 80°C; cao hơn cần xem xét vật liệu cách nhiệt phù hợp.
  • Khung kết cấu trung bình và kệ hàng: Khung kệ kho hàng công nghiệp, khung biển quảng cáo, lan can cầu thang nhà nhiều tầng, khung mái che sân vườn. Ống đen D34 × 2.5mm sơn epoxy hoặc HDG cho ngoài trời là lựa chọn phổ biến cho ứng dụng này.
  • Đường ống dẫn khí nén và dầu công nghiệp: Trong nhà máy sản xuất, D34 dùng cho nhánh khí nén dẫn đến cụm máy móc, hoặc đường ống dẫn dầu thủy lực, dầu nhờn. Ống đen D34 × 3.2mm sơn epoxy phù hợp cho khí nén khô; ống mạ kẽm cho khu vực có độ ẩm cao.
  • Cột đèn chiếu sáng và cột biển báo: Cột đèn sân vườn cao 3–5m, cột biển báo giao thông nhỏ, cột cờ dân dụng. Ống thép mạ kẽ nhúng nóng D34 × 2.8-3.2mm đảm bảo cột không rỉ sét nhiều năm ngoài trời, không cần sơn bảo trì thường xuyên.
  • Hệ thống xử lý nước thải và nông nghiệp: Đường ống dẫn nước thải nhánh, hệ thống tưới nhà kính, đường ống dẫn nước cho ao nuôi thủy sản. Mạ kẽm nhúng nóng phù hợp môi trường ẩm thường xuyên; tuổi thọ 15-20 năm trong điều kiện vận hành thông thường.

Mua thép ống D34 ở đâu tại Hà Nội?

Thép Mạnh Hải là đơn vị phân phối ống thép D34 (DN25) chính hãng tại Hà Nội với hai kho thực tế tại Thạch Thất (Kho 1) và Long Biên (Kho 2) đảm bảo nguồn cung dồi dào và giao hàng nhanh trong nội thành.

Tại Thép Mạnh Hải có đầy đủ ba dòng sản phẩm: Ống đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo các tiêu chuẩn ASTM A53, BS EN 10255 và JIS G3452/G3442, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến PCCC chuyên nghiệp.

Khi mua thép ống D34 tại Thép Mạnh Hải: 

  • Tồn kho lớn sản phẩm DN25 các quy cách phổ biến luôn có sẵn, không cần chờ đặt sản xuất.
  • CO/CQ từ nhà máy sản xuất gốc (Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH) kèm heat number đáp ứng nghiệm thu dự án FDI và PCCC theo QCVN 06:2022/BXD. 
  • Kiểm tra ngẫu nhiên độ dày thành ống và lớp mạ trước khi xuất kho, đảm bảo đúng quy cách cam kết.
  • Giá cạnh tranh nhất khu vực, đối tác cấp 1 của nhà máy.
  • Cắt theo chiều dài yêu cầu miễn phí cho đơn ≥ 100 cây.
  • Giao hàng nội thành Hà Nội trong ngày; tỉnh ngoài 1–5 ngày tùy khoảng cách.
  • Hóa đơn GTGT đầy đủ.
  • Đổi trả 7 ngày nếu hàng không đúng quy cách.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp ống thép cho các dự án PCCC tòa nhà cao tầng, nhà máy công nghiệp, công trình hạ tầng và đại lý phân phối tại miền Bắc Việt Nam, Thép Mạnh Hải hiểu rõ yêu cầu kỹ thuật và tiến độ thi công của từng loại công trình. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng tư vấn miễn phí về quy cách phù hợp (Schedule, class, tiêu chuẩn), tính khối lượng vật tư theo bản vẽ và hỗ trợ làm hồ sơ nghiệm thu vật liệu.

Liên hệ ngay Thép Mạnh Hải để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh:

BÁO GIÁ THÉP ỐNG D34 (DN25) - PHẢN HỒI NGAY TRONG 2 GIỜ!

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI

Trụ sở:

  • Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội

Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.

Email: manhhaisteel@gmail.com

Website: https://thepmanhhai.com

Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải

Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.

Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!

Phone KD1: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Phone KD2: 0968 625 963 Phone KD3: 0975 620 098 Messenger