-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ống thép đúc D48 (DN40, Phi 48) là quy cách ống thép đúc trung bình được dùng phổ biến trong các hệ thống đòi hỏi độ tin cậy cao về áp lực và nhiệt độ như đường ống hơi nước nhà máy, hệ thống dầu khí, đường ống dẫn hóa chất và thiết bị áp lực công nghiệp. Khác với ống thép hàn phổ biến hơn cho cấp thoát nước và PCCC, ống đúc D48 không có mối hàn dọc, cấu trúc thành ống đồng nhất toàn chu vi, đảm bảo độ tin cậy vượt trội trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
Cùng Thép Mạnh Hải cung cấp bảng giá năm 2026, thông số kỹ thuật chi tiết và ứng dụng phù hợp của ống đúc D48 tại Thép Mạnh Hải.
Bảng báo giá thép ống đúc phi 48 (DN40)

Ống thép đúc được phân loại theo Schedule, chỉ số quy định độ dày thành ống theo ASME B36.10M. Cùng OD 48.3mm, mỗi Schedule có WT khác nhau và áp lực làm việc tương ứng. Bảng giá dưới đây tổng hợp các Schedule phổ biến nhất cho D48 đúc tại Thép Mạnh Hải.
| Quy cách | Schedule | WT (mm) | W (kg/m) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) | Tình trạng kho |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 48 đúc × 2.8 | SCH20 | 2.77 | 3.11 | 520.000 - 590.000 | Tồn kho TB |
| Phi 48 đúc × 3.2 | SCH30 | 3.18 | 3.54 | 590.000 - 670.000 | Tồn kho tốt |
| Phi 48 đúc × 3.68 | SCH40 / STD | 3.68 | 4.05 | 680.000 - 780.000 | Luôn sẵn kho |
| Phi 48 đúc × 5.08 | SCH80 / XS | 5.08 | 5.41 | 920.000 - 1.080.000 | Luôn sẵn kho |
| Phi 48 đúc × 5.74 | SCH120 | 5.74 | 6.02 | 1.050.000 - 1.220.000 | Tồn kho TB |
| Phi 48 đúc × 7.14 | SCH160 | 7.14 | 7.24 | 1.280.000 - 1.480.000 | Tồn kho TB |
| Phi 48 đúc × 10.16 | SCH XXS | 10.16 | 9.54 | 1.850.000 - 2.250.000 | Đặt trước 3–7 ngày |
Giá ống hàn mạ kẽm D48
Báo giá ống hàn mạ kẽm D48 bảng giá Thép Mạnh Hải cho ống hàn mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát quy cách D48.1 (OD 48.1mm = Phi 48). Đơn giá đồng nhất 19.900 đ/kg đã VAT.
Lưu ý: đây là ống hàn, không dùng thay cho ống đúc trong ứng dụng áp lực/nhiệt độ cao:
|
Quy cách Hòa Phát (ống hàn)
|
KL (kg/cây) | Đơn giá/kg (có VAT) |
Tổng tiền/cây (có VAT)
|
| Ống mạ kẽm D48.1 × 1.5 | 10,34 | 19.900 VNĐ | 205.766 VNĐ |
| Ống mạ kẽm D48.1 × 2.0 | 13,64 | 19.900 VNĐ | 271.436 VNĐ |
| Ống mạ kẽm D48.1 × 2.3 | 15,59 | 19.900 VNĐ | 310.241 VNĐ |
| Ống mạ kẽm D48.1 × 2.5 | 16,87 | 19.900 VNĐ | 335.713 VNĐ |
| Ống mạ kẽm D48.1 × 3.0 | 20,02 | 19.900 VNĐ | 398.398 VNĐ |
| Ống mạ kẽm D48.1 × 3.2 | 21,26 | 19.900 VNĐ | 423.074 VNĐ |

Phân biệt giá ống đúc và ống hàn cùng Phi 48: Ống đúc phi 48 thường đắt hơn ống hàn cùng quy cách 30-60% do quy trình sản xuất phức tạp hơn (cán xuyên tâm không hàn) và phải nhập khẩu. Các bạn chỉ chọn ống đúc khi thực sự cần với môi trường hơi nước nhiệt độ > 300°C, áp lực > 60 bar liên tục, hoặc hồ sơ thiết kế yêu cầu cụ thể ASTM A106/API 5L. Với ứng dụng thông thường (cấp nước, PCCC, kết cấu), ống hàn D48.1 ở Phần A là lựa chọn kinh tế hơn nhiều.
Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu cơ điện, PCCC, dầu khí, năng lượng và các đơn vị thi công công nghiệp, Thép Mạnh Hải áp dụng chính sách giá linh hoạt theo từng quy cách, Schedule và khối lượng đặt hàng thực tế.
- Đơn hàng từ 50-100 cây: áp dụng mức giá thương mại tiêu chuẩn, phù hợp cho công trình dân dụng, bảo trì nhà máy và các hạng mục thi công quy mô vừa.
- Đơn hàng trên 100 cây: được hưởng chính sách chiết khấu cấp 1 dành cho nhà thầu, giúp tối ưu chi phí vật tư đối với các dự án cơ điện, đường ống áp lực và hệ thống công nghiệp.
- Dự án từ 500 cây trở lên cùng một Schedule: hỗ trợ đàm phán giá trực tiếp theo lô nhập khẩu từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc, Hàn Quốc hoặc Nhật Bản, giúp khách hàng tiếp cận mức giá cạnh tranh hơn so với mua lẻ từng đợt.
Ngoài chính sách giá ưu đãi, Thép Mạnh Hải còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn Schedule phù hợp với áp lực thiết kế, nhiệt độ vận hành và tiêu chuẩn kỹ thuật của từng dự án. Khách hàng cũng được hỗ trợ tính toán khối lượng vật tư, đối chiếu tiêu chuẩn ASTM, ASME hoặc JIS theo yêu cầu hồ sơ thiết kế.
Liên hệ Hotline 0968 410 236 để nhận báo giá ống thép đúc DN40 mới nhất, chính sách chiết khấu theo khối lượng và tư vấn kỹ thuật miễn phí cho từng hạng mục công trình.
Thép ống đúc DN40 (Phi 48) là gì?

Ống thép đúc DN40 là dòng ống thép chịu áp lực được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống hơi nước, dầu khí, phòng cháy chữa cháy, hóa chất, năng lượng và công nghiệp nặng. Trên thị trường, sản phẩm còn được biết đến với các tên gọi như ống thép đúc Phi 48, ống thép đúc D48 hoặc ống thép đúc DN40.
Theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến hiện nay, ống thép đúc DN40 có đường kính ngoài (Outside Diameter - OD) khoảng:
- 48.3 mm theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 và ASME B36.10M.
- 48.6 mm theo một số tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản như JIS G3454.
Mặc dù có sự chênh lệch rất nhỏ về kích thước đường kính ngoài giữa các hệ tiêu chuẩn, sự khác biệt này hầu như không ảnh hưởng đến quá trình thi công thực tế. Tuy nhiên, khi lựa chọn phụ kiện ren, phụ kiện hàn hoặc mặt bích, người sử dụng vẫn nên đồng bộ theo cùng hệ tiêu chuẩn để đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp.

Đặc trưng dễ nhận biết nhất của ống thép đúc là không có đường hàn chạy dọc thân ống. Toàn bộ tiết diện được hình thành từ một phôi thép đặc thông qua quá trình gia nhiệt và tạo hình chuyên dụng. Trong khi đó, ống thép hàn được sản xuất bằng cách cuộn thép tấm thành hình tròn rồi hàn kín mép nối bằng công nghệ ERW hoặc hàn lò. Quá trình hàn tạo ra vùng ảnh hưởng nhiệt (Heat Affected Zone – HAZ), đây là vị trí có cơ tính khác biệt so với phần kim loại nền.
Đối với ống đúc, phôi thép được nung ở nhiệt độ cao, sau đó đâm xuyên tâm bằng công nghệ Mannesmann hoặc các phương pháp ép đùn hiện đại để tạo thành lòng ống. Nhờ cấu trúc vật liệu đồng nhất trên toàn bộ chu vi, ống thép đúc thường có khả năng:
- Chịu áp suất làm việc cao.
- Chịu nhiệt độ cao và biến động nhiệt lớn.
- Chống nứt do ứng suất tốt hơn.
- Phù hợp với các hệ thống yêu cầu độ an toàn cao.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong ngành dầu khí, hóa chất và năng lượng.
Chính vì vậy, mặc dù chi phí đầu tư cao hơn so với ống thép hàn cùng kích thước, ống thép đúc vẫn là lựa chọn ưu tiên cho nhiều hệ thống đường ống công nghiệp quan trọng.
Các cách gọi phổ biến của ống thép đúc DN40
Tại Việt Nam, cùng một sản phẩm thép ống D48 có thể được gọi theo nhiều cách khác nhau tùy theo thói quen sử dụng:
- Phi 48 (Φ48): cách gọi phổ biến nhất trên thị trường, dựa trên đường kính ngoài của ống.
- D48: ký hiệu thường xuất hiện trong bản vẽ kỹ thuật, báo giá hoặc hồ sơ vật tư.
- DN40: kích thước danh nghĩa theo hệ tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn châu Âu và tiêu chuẩn Việt Nam.
- NPS 1½ inch: ký hiệu tương đương theo hệ tiêu chuẩn Mỹ.
Mặc dù các tên gọi trên khác nhau, nhưng đều đang đề cập đến cùng một nhóm sản phẩm có đường kính ngoài khoảng 48 mm.
Vì sao cần ghi rõ Schedule khi đặt hàng?
Khác với nhiều loại ống thép hàn chỉ được phân loại theo độ dày thành ống, ống thép đúc thường được xác định bằng hệ Schedule (SCH). Đây là thông số thể hiện chiều dày thành ống và khả năng chịu áp lực của sản phẩm. Ví dụ: DN40 SCH40/ DN40 SCH80/ DN40 SCH120/ DN40 SCH160/ DN40 XXS.
Mặc dù cùng đường kính ngoài 48.3 mm, nhưng mỗi cấp Schedule sẽ có độ dày thành ống khác nhau, dẫn đến sự khác biệt đáng kể về trọng lượng, khả năng chịu áp lực và giá thành. Do đó, khi yêu cầu báo giá hoặc đặt hàng, khách hàng nên ghi đầy đủ quy cách như: Ống thép đúc D48 SCH40/ Ống thép đúc DN40 SCH80/ Phi 48 đúc SCH160.
Cách ghi đầy đủ này giúp tránh nhầm lẫn giữa các loại ống có cùng đường kính nhưng khác cấp áp lực, đồng thời đảm bảo lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Quy cách và Thông số kỹ thuật sắt ống đúc DN40 tại Thép Mạnh Hải

Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật của ống thép đúc D48 (DN40) theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhất tại Thép Mạnh Hải:
| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú kỹ thuật |
| Phương pháp sản xuất | Thép đúc | – | Cán nóng tạo lỗ không qua khâu hàn, không có mối hàn dọc trên thân ống |
| Đường kính ngoài (OD) theo ASME | 48.3 | mm | Tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến cho ASTM A53 Type S và A106 |
| Đường kính ngoài (OD) theo JIS | 48.6 | mm | Tiêu chuẩn Nhật, phổ biến cho JIS G3454 STPG |
| Tên gọi quy ước | DN40 / NPS 1½" / Phi 48 | – | Ba cách gọi cho cùng quy cách ống |
| Độ dày phổ biến (WT) | 2.77 – 10.16 | mm | WT phụ thuộc Schedule lựa chọn |
| WT theo SCH40 / STD | 3.68 | mm | Tiêu chuẩn phổ biến nhất cho áp lực trung bình |
| WT theo SCH80 / XS | 05.08 | mm | Cho áp lực cao và hơi nước nhiệt độ cao |
| WT theo SCH160 | 7.14 | mm | Cho áp lực rất cao và môi trường khắc nghiệt |
| Tiêu chuẩn vật liệu |
ASTM A53 Type S ASTM A106 Gr.B ASTM A333 (lạnh) |
– | A106 Gr.B phổ biến nhất cho hơi nước; A333 cho dịch vụ nhiệt độ thấp; API 5L cho dẫn dầu khí |
| Cơ tính (A106 Grade B) | Re ≥ 240 MPaRm ≥ 415 MPa | MPa | Tương đương ASTM A53 Grade B; chịu áp và chịu nhiệt tốt hơn ống hàn cùng Grade |
| Nhiệt độ làm việc | -29°C đến +540°C(A106 Grade B) | °C | Khác với ống hàn, ống đúc chịu nhiệt độ cao và áp lực cao tốt hơn nhờ không có mối hàn dọc |
| Trọng lượng W (kg/m) | 3.11 - 9.54 | kg/m | SCH40 W = 4.05 kg/m → cây 6m nặng ~24.3 kg |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6.0 | m/cây | Chuẩn nhập khẩu; có thể đặt cây 5.8m hoặc 12m theo yêu cầu |
| Áp lực thử thủy lực | Theo Schedule và Grade | bar | Thử thủy lực 100% trong sản xuất; siêu âm UT thay thế cho đường kính lớn |
Cách chọn Schedule phù hợp với ứng dụng D48 đúc: SCH20-SCH30 dùng cho áp lực trung bình; SCH40 (STD) phổ biến nhất cho hơi nước thấp áp và đường ống công nghiệp chung; SCH80 (XS) là tiêu chuẩn cho hơi nước nhiệt độ và áp suất cao trong nhà máy; SCH120 và SCH160 dùng cho hệ thống dầu khí, hóa chất áp cao và đường ống truyền tải dài; SCH XXS dùng cho ứng dụng đặc biệt có áp lực cực cao như đường ống cao áp trong nhà máy lọc dầu.
Thép Mạnh Hải gửi các bạn bảng so sánh nhanh ống đúc và ống hàn hiểu đúng để chọn đúng:
| Tiêu chí | Ống thép đúc | Ống thép hàn |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng đúc, tạo lỗ tâm không hàn; quy trình Mannesmann hoặc đùn | Cuộn thép tấm thành ống và hàn dọc theo đường nối; hàn điện trở (ERW) hoặc hàn lò (Furnace) |
| Mối hàn dọc | Không có, thân ống đồng nhất 360° quanh chu vi | Có một mối hàn dọc theo chiều dài; nhìn thấy được khi quan sát kỹ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ASTM A106 (hơi nước), A53 Type S, A333 (nhiệt độ thấp), API 5L (dầu khí) | ASTM A53 Type E/F, BS EN 10255, JIS G3452, đa số ống thông dụng |
| Áp lực chịu được | Cao hơn ống hàn cùng Grade và WT, không có mối hàn yếu hơn vật liệu nền | Đủ cho hầu hết ứng dụng; mối hàn ERW chất lượng cao gần bằng ống đúc về độ bền |
| Nhiệt độ làm việc | –29°C đến +540°C với A106 Grade B; phù hợp hơi nước nhiệt độ cao | Đến +300°C với ASTM A53 Grade B; không khuyến nghị cho nhiệt độ cao kéo dài |
| Giá tham khảo | Cao hơn ống hàn cùng quy cách 30-60% | Thấp hơn, giá cơ sở của ngành ống thép |
| Ứng dụng đặc thù | Dầu khí, hóa chất, lò hơi, thiết bị áp lực, đường ống cao áp | PCCC, cấp thoát nước, kết cấu, đường ống áp lực trung bình |
Khi nào nên chọn ống đúc thay vì ống hàn?
Ống đúc đắt hơn ống hàn 30-60% cùng quy cách, chỉ chọn ống đúc khi thực sự cần. Ba trường hợp cần ống đúc:
- Hơi nước nhiệt độ trên 300°C, ống hàn ASTM A53 không khuyến nghị cho nhiệt độ này;
- Áp lực vận hành > 60 bar liên tục trong nhiều năm, mối hàn dọc của ống hàn có nguy cơ mỏi tại áp cao kéo dài;
- Yêu cầu hồ sơ thiết kế tham chiếu cụ thể đến ASTM A106 hoặc API 5L, đây là tiêu chuẩn của ống đúc, không thể thay bằng ống hàn.
Ứng dụng của Thép ống D48

Ống thép đúc D48 (DN40) được sử dụng chuyên biệt trong các lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao về áp lực và nhiệt độ:
- Đường ống hơi nước nhà máy điện và công nghiệp: Hệ thống hơi nước cao áp (15-60 bar) trong nhà máy điện, nhà máy giấy, dệt nhuộm, chế biến thực phẩm quy mô lớn. Ống đúc ASTM A106 Grade B SCH40 hoặc SCH80 là tiêu chuẩn cho ứng dụng này, chịu được nhiệt độ hơi bão hòa đến 540°C và áp lực cao trong vận hành liên tục nhiều năm.
- Hệ thống dầu khí và đường ống dẫn dầu: Đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, sản phẩm dầu mỏ trong nhà máy lọc dầu và trạm trung chuyển. Ống đúc API 5L Grade B hoặc X42 là vật liệu chuẩn, đáp ứng yêu cầu áp lực vận hành cao và môi trường có H₂S nhẹ. SCH40 cho đường ống chính áp trung; SCH80 hoặc cao hơn cho đường ống áp cao.
- Đường ống hóa chất công nghiệp: Hệ thống dẫn axit pha loãng, kiềm, dung môi hữu cơ trong nhà máy hóa chất, dược phẩm và xử lý nước thải công nghiệp. Ống đúc carbon steel phù hợp cho hóa chất không ăn mòn mạnh; với hóa chất clorua hoặc axit đặc cần ống đúc inox 316L thay vì carbon steel.
- Thiết bị áp lực và lò hơi: Ống đốt trong lò hơi, ống dẫn hơi giữa lò hơi và turbine, ống tản nhiệt thiết bị áp lực. Ống đúc ASTM A106 hoặc A335 là yêu cầu kỹ thuật bắt buộc theo ASME Boiler & Pressure Vessel Code; không dùng ống hàn cho ứng dụng này.
- Hệ thống thủy lực công nghiệp áp cao: Đường ống dẫn dầu thủy lực trong nhà máy thép, máy ép thủy lực, hệ thống điều khiển công nghiệp. Áp lực vận hành 100-350 bar đòi hỏi ống đúc SCH80 hoặc SCH160, ống hàn không đảm bảo độ tin cậy lâu dài tại áp suất này.
- Đường ống dẫn nước ngầm sâu và giếng khoan: Cột ống chống giếng khoan công nghiệp, ống dẫn nước từ giếng sâu, ống bơm chìm. Ống đúc chịu được áp lực cột nước và lực kéo từ chiều sâu lớn. Đây là ứng dụng quan trọng trong khai thác nước ngầm công nghiệp và khoan thăm dò.
- Đường ống dẫn nhiệt và lạnh trong hệ thống công nghệ: Đường ống dẫn dầu truyền nhiệt (thermal oil) trong nhà máy chế biến, đường ống lạnh sâu (cryogenic) tại nhà máy khí công nghiệp, hệ thống làm lạnh công nghiệp lớn. Ống đúc ASTM A333 dành cho nhiệt độ thấp đến -46°C, ống hàn thông thường bị giòn tại nhiệt độ này.
Mua thép ống phi 48 ở đâu tại Hà Nội giá rẻ, giao hàng nhanh?

Khi lựa chọn ống thép đúc DN40 (Phi 48), ngoài yếu tố giá thành, khách hàng cũng cần quan tâm đến nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn sản xuất và khả năng cung ứng thực tế của đơn vị bán hàng. Đây là dòng vật tư thường được sử dụng trong các hệ thống chịu áp lực cao như hơi nước, dầu khí, khí nén, PCCC công nghiệp và đường ống kỹ thuật nhà máy, do đó việc lựa chọn đúng nhà cung cấp là rất quan trọng.
Thép Mạnh Hải hiện là đơn vị chuyên phân phối ống thép đúc D48 tại Hà Nội với nguồn hàng đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh cho cả đơn hàng nhỏ lẻ lẫn các dự án quy mô lớn. Sản phẩm được nhập khẩu từ nhiều nhà sản xuất uy tín trong khu vực châu Á, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến đang được sử dụng tại Việt Nam.
Danh mục hàng hóa bao gồm đầy đủ các cấp độ dày từ SCH20, SCH40, SCH80 đến SCH120, SCH160 và SCH XXS, phù hợp với nhiều yêu cầu áp lực và nhiệt độ vận hành khác nhau. Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn đúng quy cách theo thiết kế của công trình mà không phải chờ đợi thời gian đặt hàng quá lâu.

Khi mua thép ống phi 48 tại Thép Hà Nội, các bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi sau:
- Nguồn hàng ổn định, đa dạng Schedule: Các quy cách được sử dụng phổ biến như SCH40 và SCH80 thường xuyên có sẵn tại kho, giúp đáp ứng nhanh nhu cầu thi công, bảo trì hoặc thay thế vật tư đột xuất.
- Hồ sơ chất lượng đầy đủ: Mỗi lô hàng đều có thể cung cấp chứng chỉ chất lượng và chứng nhận xuất xứ theo yêu cầu. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các công trình yêu cầu nghiệm thu vật liệu hoặc cần lưu trữ hồ sơ kỹ thuật.
- Tư vấn lựa chọn đúng quy cách: Không phải công trình nào cũng cần sử dụng Schedule dày nhất. Đội ngũ kỹ thuật của Thép Mạnh Hải sẽ hỗ trợ khách hàng lựa chọn độ dày phù hợp với áp lực làm việc, môi trường sử dụng và ngân sách đầu tư nhằm tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn vận hành.
- Chính sách giá cạnh tranh theo số lượng: Nhờ nguồn nhập ổn định và hợp tác với nhiều nhà sản xuất, Thép Mạnh Hải có thể xây dựng mức giá linh hoạt cho từng nhóm khách hàng như nhà thầu cơ điện, đơn vị PCCC, doanh nghiệp sản xuất hoặc đại lý vật tư.
- Hỗ trợ gia công theo yêu cầu: Đối với các đơn hàng dự án, công ty có thể hỗ trợ cắt quy cách, chuẩn bị đầu ống hoặc các yêu cầu kỹ thuật khác nhằm giảm thời gian gia công tại công trường.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc: Hàng hóa được xuất kho và vận chuyển nhanh đến Hà Nội cũng như các tỉnh thành khác, giúp khách hàng chủ động tiến độ thi công và hạn chế tình trạng gián đoạn công việc.
- Xuất hóa đơn và hỗ trợ hồ sơ đầy đủ: Toàn bộ đơn hàng đều được hỗ trợ hóa đơn VAT cùng các giấy tờ cần thiết phục vụ thanh quyết toán và nghiệm thu công trình.
Với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp vật tư đường ống cho các nhà máy sản xuất, hệ thống hơi nước, công trình cơ điện và dự án công nghiệp, Thép Mạnh Hải không chỉ bán sản phẩm mà còn hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn vật tư phù hợp.
Đội ngũ kinh doanh luôn sẵn sàng tư vấn về Schedule, độ dày thành ống, tiêu chuẩn sản xuất và khả năng chịu áp lực của từng loại ống đúc. Đồng thời hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư từ bản vẽ, dự toán số lượng cần sử dụng và đề xuất phương án tối ưu chi phí cho từng dự án cụ thể.
Liên hệ Thép Mạnh Hải để nhận báo giá ống thép đúc Phi 48 (DN40) mới nhất, kiểm tra tồn kho thực tế và được tư vấn miễn phí về giải pháp vật tư phù hợp với công trình của bạn.
BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC D48 (DN40) - PHẢN HỒI NGAY TRONG 2 GIỜ!
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI
Trụ sở:
- Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
- Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội
Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.
Email: manhhaisteel@gmail.com
Website: https://thepmanhhai.com
Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải
Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.
Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!
