Giỏ hàng

Thép ống d21 (DN15)

Thương hiệu: Việt Nam, Trung Quốc
Liên hệ

Mô tả:

Bảng báo giá ống thép Phi 21 (D21, DN15) dưới đây cập nhật mới nhất tại Thép Mạnh Hải bao gồm đầy đủ ba dòng sản phẩm: thép ống đen, thép ống mạ kẽm điện phân và thép ống mạ kẽm nhúng nóng. Tất cả sản phẩm Hòa Phát đều có CO/CQ chính hãng kèm heat number, đáp ứng nghiệm thu dự án FDI và PCCC. Giá đã bao gồm VAT 10%; chiết khấu lũy tiến theo số lượng cho đơn hàng số lượng lớn.

Ống thép d21 còn gọi là DN15 hoặc Phi 21 là quy cách ống thép phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống nhỏ tại Việt Nam: từ cấp nước dân dụng, PCCC nhánh sprinkler đến khung kết cấu nhẹ và lan can. Đây cũng là quy cách có nhiều biến thể nhất theo độ dày thành ống và phương pháp xử lý bề mặt, tạo ra nhiều mức giá khác nhau cho cùng một "ống D21".

Thép Mạnh Hải tổng hợp bảng giá năm 2026 cho ba dòng sản phẩm chính (ống đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), thông số kỹ thuật chi tiết và hướng dẫn chọn đúng loại cho từng ứng dụng.

Bảng báo giá ống thép phi 21 (DN15) mới 2026

Giá ống thép biến động liên tục theo giá thép HRC nguyên liệu và tỷ giá kẽm LME, cập nhật 1-2 lần/tuần.

Bảng 1: Báo giá ống thép đen Phi 21 (D21)

Thép ống đen Phi 21 Hòa Phát là vật liệu thép carbon Re ≥ 240 MPa, Rm ≥ 415 MPa; phù hợp khung kết cấu trong nhà, đường ống công nghiệp có sơn bảo vệ bổ sung. Cây dài 6m, phủ lớp dầu chống rỉ tạm thời cho vận chuyển và lưu kho.

Quy cách Thương hiệu KL (kg/cây) Đơn giá/kg (có VAT) Giá cây 6m (có VAT) Tình trạng kho
Ống đen D21.2 × 1.0 Hòa Phát 2,99 19.150 đ 57.259 đ Luôn sẵn kho
Ống đen D21.2 × 1.4 Hòa Phát 4,1 19.150 đ 78.515 đ Luôn sẵn kho
Ống đen D21.2 × 1.8 Hòa Phát 5,17 17.950 đ 92.802 đ Luôn sẵn kho
Ống đen D21.2 × 2.0 Hòa Phát 5,68 17.150 đ 97.412 đ Luôn sẵn kho
Ống đen D21.2 × 2.3 Hòa Phát 6,43 17.150 đ 110.275 đ Tồn kho tốt
Ống đen D21.2 × 2.5 Hòa Phát 6,92 17.150 đ 118.678 đ Luôn sẵn kho

 

Bảng 2: Báo giá ống thép mạ kẽm điện phân phi 21

Thép ống mạ kẽm điện phân (mạ lạnh) Phi 21 có lớp kẽm mỏng 5-20 µm phủ ngoài, bề mặt sáng bóng, phù hợp khung trang trí nội thất và kệ kho trong nhà khô. Sản phẩm này hiện chủ yếu là hàng nhập khẩu Trung Quốc, số lượng có hạn, giá liên hệ theo lô.

Quy cách Xuất xứ WT (mm) KL (kg/cây) Giá tham khảo Tình trạng kho
Phi 21 × 1.0 TQ nhập khẩu 1.0 2,99 Liên hệ Tồn kho tốt
Phi 21 × 1.4 TQ nhập khẩu 1.4 4,1 Liên hệ Tồn kho TB
Phi 21 × 1.8 TQ nhập khẩu 1.8 5,17 Liên hệ Tồn kho TB
Phi 21 × 2.0 TQ nhập khẩu 2.0 5,68 Liên hệ Tồn kho tốt

 

Bảng 3: Báo giá Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 21 (D21, DN15)

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng (HDG) Phi 21 Hòa Phát, lớp kẽm dày 45–85 µm phủ đều cả mặt trong và ngoài; liên kết luyện kim Fe-Zn bền chắc; tuổi thọ 20-50 năm ngoài trời. 

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 21 là tiêu chuẩn vàng cho hệ thống PCCC theo QCVN 06:2022/BXD đáp ứng đầy đủ điều kiện nghiệm thu công trình.

Quy cách

Thương hiệu

KL (kg/cây)

Đơn giá/kg (có VAT)

Giá cây 6m (có VAT)

Tình trạng kho

Mạ kẽm nhúng nóng D21.2 × 1.0

Hòa Phát

2,99

19.900 đ

59.501 đ

Luôn sẵn kho

Mạ kẽm nhúng nóng D21.2 × 1.5

Hòa Phát

4,37

19.900 đ

86.963 đ

Luôn sẵn kho

Mạ kẽm nhúng nóng D21.2 × 2.0

Hòa Phát

5,68

19.900 đ

113.032 đ

Luôn sẵn kho

Mạ kẽm nhúng nóng D21.2 × 2.5

Hòa Phát

6,92

19.900 đ

137.708 đ

Luôn sẵn kho

 

Chính sách chiết khấu theo số lượng tại Thép Mạnh Hải: Chiết khấu lũy tiến theo khối lượng đơn hàng:

  • Đơn hàng 50 - 200 cây: chiết khấu thương mại tiêu chuẩn 2-4%. 
  • Đơn hàng 200 - 500 cây: chiết khấu cấp 1 cho nhà thầu PCCC và xây dựng 5-7%. 
  • Đơn hàng 500 - 2.000 cây: giá đại lý phân phối 8-10%. 
  • Dự án container > 2.000 cây: đàm phán giá trực tiếp theo lô nhập từ nhà máy Hòa Phát hoặc SeAH, chiết khấu lên đến 12-15%.

Liên hệ nhân viên kinh doanh - 0968 410 236 để nhận báo giá chi tiết theo khối lượng cụ thể.

Chi tiết: Bảng giá thép ống, thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen Trung Quốc mới nhất tại Thép Mạnh Hải.

Ống thép phi 21 là gì?

Ống thép Phi 21 là quy cách ống thép có đường kính ngoài (OD) khoảng 21mm, chính xác là 21.3mm theo hệ tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A53) hoặc 21.7mm theo hệ tiêu chuẩn Nhật (JIS G3452/G3442). Sự khác biệt nhỏ 0.4mm giữa hai hệ này thường không ảnh hưởng đến ứng dụng dân dụng nhưng quan trọng khi đặt phụ kiện đi kèm phải khớp hệ.

Quy cách này có ba cách gọi phổ biến tại Việt Nam, đều chỉ cùng một sản phẩm: 

  • Phi 21 (Φ21): cách gọi dân dã, gắn với đường kính ngoài tính bằng mm, phổ biến trong giới thợ và hàng thương mại
  • D21: viết tắt của "đường kính 21mm", biến thể của cách gọi Phi 21, thường thấy trong báo giá và bản vẽ
  • DN15: kích thước danh nghĩa (Diametre Nominal) theo hệ tiêu chuẩn châu Âu và Nhật, số 15 là quy ước, không phải đường kính thực tế

Ngoài ra, theo hệ tiêu chuẩn Mỹ còn có ký hiệu NPS ½" (Nominal Pipe Size ½ inch), tương đương DN15. Khi đặt hàng, ghi rõ một trong các cách gọi này kèm độ dày thành ống (ví dụ "D21 × 2.0mm") là cách an toàn nhất để tránh nhầm lẫn.

Thông số kỹ thuật ống thép D21 tại Thép Mạnh Hải

Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật của ống thép D21 (DN15) theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam:

Thông số Giá trị Đơn vị Ghi chú kỹ thuật
Đường kính ngoài (OD) theo ASME 21.3 mm Tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến cho ASTM A53
Đường kính ngoài (OD)theo JIS 21.7 mm Tiêu chuẩn Nhật, phổ biến cho JIS G3452/G3442
Tên gọi quy ước DN15 / NPS ½" / Phi 21 - Ba cách gọi cho cùng một quy cách ống
Độ dày phổ biến (WT) 1.2 - 3.73 mm WT phụ thuộc Schedule và class lựa chọn
WT theo ASTM A53 SCH40 2.77 mm Phổ biến nhất cho PCCC và áp lực trung bình
WT theo BS EN 10255 Medium 2.6 mm Phổ biến cho cấp thoát nước dân dụng
WT theo BS EN 10255 Heavy 3.2 mm Cho áp lực cao và môi trường khắc nghiệt
Trọng lượng W (kg/m) 0.6 - 1.6 kg/m Phụ thuộc WT; SCH40 W = 1.27 kg/m
Trọng lượng cây 6m 3.6 - 9.6 kg/cây Cây tiêu chuẩn 6m của hầu hết nhà máy tại VN
Chiều dài tiêu chuẩn 6.0 m/cây Cắt theo yêu cầu cho đơn ≥ 100 cây
Áp lực thử thủy lực ~70 bar (1000 psi) bar Bắt buộc 100% theo ASTM A53 Grade B
Áp lực làm việc tối đa (SCH40, Grade B) ~90 bar bar Nhiệt độ ≤ 100°C; giảm ở nhiệt độ cao hơn

 

Cách chọn WT phù hợp với ứng dụng:

  • WT 1.2-1.5mm phù hợp khung trang trí trong nhà, kệ kho, hàng rào tạm.
  • WT 1.8-2.0mm dùng cho lan can ngoài trời, kết cấu nhẹ.
  • WT 2.5-2.8mm là tiêu chuẩn cho cấp nước, PCCC nhánh và đường ống công nghiệp thông thường (BS EN 10255 Medium hoặc ASTM A53 SCH40).
  • WT 3.2mm trở lên dùng cho áp lực cao hoặc môi trường khắc nghiệt.

Ưu điểm của ống thép DN15

Ống thép DN15 là quy cách nhỏ nhất được sản xuất rộng rãi trong các tiêu chuẩn ống thép thông dụng và cũng là quy cách có tỷ lệ tiêu thụ cao thứ hai sau DN50 tại thị trường VN. Sự phổ biến này không ngẫu nhiên mà do nhiều ưu điểm thực tế.

  • Kích thước nhỏ gọn nhưng đủ chịu lực: OD 21.3mm và WT từ 1.5-3.2mm cho ống DN15 cường độ cơ học đủ để chịu áp lực nước thông thường (đến 60 bar với SCH40) và tải trọng cơ học cho lan can, khung nhẹ. Trong khi vẫn dễ vận chuyển, lắp đặt và gia công bằng tay không cần thiết bị chuyên dụng.
  • Tương thích phụ kiện đa dạng và sẵn có: Phụ kiện DN15 (co, tê, măng sông, mặt bích, van) là loại phổ biến nhất trên thị trường, luôn có sẵn ở mọi cửa hàng vật tư và đa dạng theo các tiêu chuẩn ASME B16.9, JIS B2311, và hệ ren BSP/NPT. Điều này giúp giảm thời gian thi công và chi phí phụ kiện đi kèm.
  • Dễ ren và dễ ghép nối tại công trường: Ống DN15 thường được nối bằng ren BSP (British Standard Pipe), dễ thực hiện bằng máy ren cầm tay, không cần thiết bị hàn chuyên dụng. Đây là ưu điểm lớn cho công trình dân dụng và sửa chữa nhanh, đặc biệt với ống mạ kẽm vì không cần xử lý lớp kẽm tại điểm hàn.
  • Giá thành hợp lý cho hệ thống nhánh: Trong hệ thống đường ống lớn, DN15 thường là kích thước cuối cùng dẫn đến điểm sử dụng (đầu vòi nước, đầu sprinkler), sử dụng nhiều cây ngắn. Giá thành ống DN15 thấp hơn các DN lớn hơn theo đơn vị mét, giúp tối ưu chi phí toàn bộ hệ thống.

Ống thép đen D21, Mạ kẽm D21, Mạ kẽm nhúng nóng D21, nên chọn loại nào?

Quyết định chọn loại ống D21 phù hợp phụ thuộc vào môi trường lắp đặt và yêu cầu tuổi thọ của công trình. Bảng so sánh dưới đây tổng hợp 10 tiêu chí quan trọng nhất giữa ba dòng sản phẩm:

Tiêu chí Ống đen D21 Mạ kẽm điện phân D21 Mạ kẽm nhúng nóng D21
Lớp bảo vệ Lớp dầu mỏng tạm thời Lớp kẽm điện phân 5-20 µm chỉ ngoài Lớp kẽm HDG 45-85 µm phủ cả trong và ngoài
Bề mặt Đen ánh dầu Sáng bóng, trắng bạc Xám bạc, hơi xần xùi đặc trưng
Tuổi thọ ngoài trời 1-5 năm (cần sơn) 3-8 năm 20-50 năm
Tuổi thọ trong nước Vài tháng đến 1 năm, rỉ nhanh 5-10 năm 20+ năm
Khả năng chống ăn mòn Thấp Trung bình Rất cao, kẽm hy sinh galvanic
Phù hợp PCCC Không khuyến nghị Hạn chế Tiêu chuẩn vàng, đáp ứng QCVN 06:2022/BXD
Phù hợp ngoài trời Cần sơn bảo vệ Hạn chế tuổi thọ Phù hợp nhất
Phù hợp trong nhà khô Tốt, tiết kiệm Tốt, thẩm mỹ cao Dư mức cần
Giá tương đối Thấp nhất (100%) Cao hơn ~15-25% Cao hơn ~30-40%
Khuyến nghị mua khi Khung kết cấu trong nhà; ống dẫn dầu/khí nén khô; công trình tạm Khung trang trí trong nhà; kệ kho; nội thất công trình PCCC, ngoài trời, dẫn nước, môi trường ẩm thường xuyên

 

Lưu ý: Đối với hệ thống PCCC nhánh sprinkler là quy cách D21 SCH40 ASTM A53 Grade B mạ kẽm nhúng nóng là yêu cầu mặc định theo QCVN 06:2022/BXD không dùng ống đen hay mạ kẽm điện phân cho ứng dụng này. 

Đối với khung kết cấu trang trí nội thất trong nhà khô, ống đen D21 là lựa chọn kinh tế nhất. Đối với lan can ngoài trời và môi trường ẩm: chọn HDG để tránh chi phí thay thế sớm.

Ứng dụng của sắt ống DN15

Với kích thước nhỏ gọn và cường độ đủ dùng cho hệ thống đường ống cấp nhánh, ống thép DN15 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ dân dụng đến công nghiệp.

  • Hệ thống cấp nước dân dụng và công trình: Đường ống dẫn nước sạch cho nhà ở, văn phòng, chung cư từ đường ống chính đến vòi nước, máy nước nóng và thiết bị vệ sinh. Ống mạ kẽm nhúng nóng DN15 × 2.5-2.8mm theo BS EN 10255 Medium hoặc ASTM A53 là lựa chọn tiêu chuẩn cho ứng dụng này.
  • Hệ thống PCCC nhánh sprinkler: Nhánh cuối dẫn đến đầu phun sprinkler trong hệ thống chữa cháy tự động tòa nhà, trung tâm thương mại và nhà xưởng. Quy cách bắt buộc: ASTM A53 Grade B SCH40 mạ kẽm nhúng nóng theo QCVN 06:2022/BXD, không có lựa chọn thay thế.
  • Khung kết cấu nhẹ và lan can: Lan can ban công, lan can cầu thang, hàng rào, khung kệ kho, khung biển quảng cáo. Lan can ngoài trời nên chọn HDG để chống rỉ; trong nhà có thể dùng ống đen sơn phủ hoặc mạ điện phân cho thẩm mỹ.
  • Đường ống dẫn khí nén và dầu công nghiệp: Trong nhà máy sản xuất, ống D21 dẫn khí nén tại cuối các nhánh đến máy móc. Vì khí nén khô không gây ăn mòn nội ống, ống đen sơn epoxy ngoài là lựa chọn kinh tế phù hợp.
  • Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp và công nghiệp nhỏ: Đường ống dẫn nước tưới cho nhà kính, vườn trồng, sân vận động. Yêu cầu chống ăn mòn vừa phải nên mạ kẽm nhúng nóng D21 với WT 2.0mm là cân bằng tốt giữa chi phí và tuổi thọ.
  • Cột ăng-ten, biển quảng cáo và cột đèn nhỏ: Cột nhỏ cao 3-6m cho biển quảng cáo dân dụng, đèn sân vườn, cột cờ. HDG D21 × 2.5mm trở lên đảm bảo cột không rỉ sét trong nhiều năm ngoài trời.

Mua thép ống phi 21 giá cạnh tranh, chất lượng cao, giao hàng nhanh chóng, sẵn kho tại Thép Mạnh Hải

Thép Mạnh Hải là đơn vị phân phối ống thép D21 (DN15) chính hãng tại Hà Nội với hai kho thực tế tại Thạch Thất (Kho 1) và Long Biên (Kho 2). Đầy đủ ba dòng sản phẩm: ống đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo các tiêu chuẩn ASTM A53, BS EN 10255 và JIS G3452/G3442, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến PCCC chuyên nghiệp.

Cam kết của Thép Mạnh Hải với mọi đơn hàng ống D21:

  • Đúng quy cách OD × WT × chiều dài cam kết, kiểm tra ngẫu nhiên trước khi xuất kho.
  • CO/CQ từ nhà máy sản xuất gốc (Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH) kèm heat number, đáp ứng nghiệm thu dự án FDI và PCCC.
  • Báo giá phản hồi trong 2-4 giờ làm việc.
  • Cắt theo chiều dài yêu cầu miễn phí cho đơn ≥ 100 cây.
  • Giao hàng nội thành Hà Nội trong ngày; tỉnh ngoài 1-5 ngày.
  • Hóa đơn GTGT đầy đủ. Đổi trả 7 ngày nếu hàng không đúng quy cách.

Liên hệ ngay Thép Mạnh Hải để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá nhanh:

BÁO GIÁ THÉP ỐNG D21 (DN15) - PHẢN HỒI NGAY TRONG 2 GIỜ!

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI

Trụ sở:

  • Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội

Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.

Email: manhhaisteel@gmail.com

Website: https://thepmanhhai.com

Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải

Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.

Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!

Phone KD1: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Phone KD2: 0968 625 963 Phone KD3: 0975 620 098 Messenger