Giỏ hàng
ỐNG HỘP INOX 201 - 304 Hàng Trang Trí | So Sánh INOX201 và INOX304

ỐNG HỘP INOX 201 - 304 Hàng Trang Trí | So Sánh INOX201 và INOX304

Đăng bởi: Thép Mạnh Hải   |   24/11/2025

Inox 201 và Inox 304, đặc biệt là loại ống hộp dùng cho hàng trang trí, có rất nhiều công dụng trong đời sống và xây dựng nhờ vào các đặc tính vượt trội của chúng.

 

Công Dụng Chính Của Ống Hộp Inox (Trang Trí)

1. Ứng Dụng Trang Trí & Nội/Ngoại Thất

Đây là công dụng phổ biến nhất của loại Inox này vì bề mặt được gia công bóng (BA/HL), mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng:

  • Lan can, Cầu thang: Làm trụ, tay vịn, và thanh giằng cho lan can ban công hoặc cầu thang bộ.

  • Cửa cổng, Hàng rào: Làm khung và chi tiết trang trí cho cửa, cổng, hàng rào bảo vệ.

  • Nội thất: Làm khung bàn ghế, kệ trang trí, giá đỡ, và các chi tiết nội thất khác.

  • Trang trí kiến trúc: Ốp cột, làm viền trang trí cho các công trình.

 

2. Ứng Dụng Trong Xây Dựng Nhẹ

Ống hộp Inox dùng làm kết cấu chịu lực nhẹ hoặc khung đỡ trong các công trình nhỏ:

  • Khung nhà tiền chế: Sử dụng cho các kết cấu nhẹ, ít yêu cầu chịu tải nặng.

  • Khung mái che, giàn giáo nhẹ: Dùng trong các công trình phụ trợ.

  • Hệ thống treo: Làm giá đỡ cho các hệ thống chiếu sáng, biển báo.

 

3. Ứng Dụng Trong Gia Công Công Nghiệp Nhẹ

  • Chế tạo các loại xe đẩy, xe hàng: Trong siêu thị, bệnh viện, hoặc nhà xưởng.

  • Làm khung máy, băng chuyền: Trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm (đặc biệt là Inox 304 do khả năng chống ăn mòn và vệ sinh tốt).

  • Thiết bị nhà bếp công nghiệp: Bàn thao tác, kệ chứa, hệ thống hút mùi.


 

🛡️ Sự Khác Biệt Giữa Inox 201 và Inox 304 (Quy Định Công Dụng)

Mặc dù cả hai đều dùng làm hàng trang trí, nhưng sự khác biệt về thành phần hóa học (đặc biệt là hàm lượng Niken) dẫn đến sự khác biệt về công dụng ưu tiên:

Đặc điểm Inox 201 Inox 304
Khả năng chống ăn mòn Kém hơn, dễ bị rỉ sét hơn (đặc biệt ở môi trường ẩm ướt, muối). Tốt hơn, chống chịu tốt với hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
Giá thành Rẻ hơn. Đắt hơn.
Công dụng ưu tiên Nội thất, khu vực khô ráo, ít tiếp xúc với độ ẩm và hóa chất. Ngoại thất, công trình ven biển, khu vực ẩm ướt (nhà tắm, bếp), ngành thực phẩm/y tế.

Dưới đây là thông tin chung về Bảng trọng lượng ống hộp Inox 201 - 304 loại hàng trang trí (thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét/cây), cùng với công thức tính để bạn dễ dàng tra cứu.

Vì bảng trọng lượng cụ thể rất dài và thay đổi theo từng nhà sản xuất, tôi sẽ cung cấp công thức chuẩn và một số ví dụ quy cách phổ biến.


 

📏 Công Thức Tính Trọng Lượng Inox

Bạn có thể tự tính trọng lượng (P) của ống/hộp Inox dựa trên kích thước và khối lượng riêng (tỉ trọng) của vật liệu.

  • Tỉ trọng (Mật độ khối) tham khảo:

    • Inox 304: khoảng $7.93 \text{ g/cm}^3$ (hoặc $7930 \text{ kg/m}^3$)

    • Inox 201: khoảng $7.95 \text{ g/cm}^3$ (hoặc $7950 \text{ kg/m}^3$)

Trọng lượng của Inox 201 và 304 là rất gần nhau, nên thường dùng chung một công thức quy đổi.

 

1. Ống Tròn Inox

Công thức tính trọng lượng ($\text{P}$) của ống tròn trên 1 mét dài (kg/m):

 

$$P = 0.02491 \times S \times (D - S)$$

Hoặc trên cây 6 mét (kg/cây 6m):

$$P = 0.14946 \times S \times (D - S)$$

Trong đó:

  • $\mathbf{P}$: Trọng lượng (kg/m hoặc kg/cây 6m)

  • $\mathbf{D}$: Đường kính ngoài của ống (mm)

  • $\mathbf{S}$: Độ dày thành ống (mm)

  • $0.02491$: Hằng số quy đổi, xấp xỉ $3.14159 \times 7.93 \div 1000$ (với tỉ trọng Inox 304)

 

2. Hộp Vuông Inox

Công thức tính trọng lượng ($\text{P}$) của hộp vuông trên cây 6 mét (kg/cây 6m):

$$P = (4 \times A - 1.5708 \times S) \times 0.01586 \times S \times 6$$

Trong đó:

  • $\mathbf{P}$: Trọng lượng (kg/cây 6m)

  • $\mathbf{A}$: Kích thước cạnh hộp (mm)

  • $\mathbf{S}$: Độ dày thành hộp (mm)

  • $0.01586$: Hằng số quy đổi, xấp xỉ $7.93 \div 500$

 

3. Hộp Chữ Nhật Inox

Công thức tính trọng lượng ($\text{P}$) của hộp chữ nhật trên cây 6 mét (kg/cây 6m):

$$P = (2 \times (A + B) - 1.5708 \times S) \times 0.01586 \times S \times 6$$

Trong đó:

  • $\mathbf{P}$: Trọng lượng (kg/cây 6m)

  • $\mathbf{A}, \mathbf{B}$: Kích thước các cạnh hộp (mm)

  • $\mathbf{S}$: Độ dày thành hộp (mm)


 

📊 Bảng Trọng Lượng Tham Khảo (Kg/Cây 6m)

 

Dưới đây là một số trọng lượng tham khảo cho các quy cách ống và hộp Inox 201/304 trang trí phổ biến (Đơn vị: kg/cây 6m).

Bảng trọng lượng ống hộp trang trí
Độ dầy
Ống (Ø)
0,30 0,33 0,35 0,40 0,45 0,50 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00 1,10 1,20 1,30 1,40 1,50 1,60 1,80 1,90 2,00
8,00 0,34 0,37 0,40 0,45 0,50 0,55 0,66 0,76 0,85 0,95 1,04
9,50 0,41 0,45 0,47 0,54 0,60 0,67 0,79 0,91 1,03 1,14 1,26
12,70 0,55 0,60 0,64 0,73 0,82 0,90 1,07 1,24 1,41 1,57 1,73 1,89 2,04 2,19
15,90 0,69 0,76 0,80 0,92 1,03 1,14 1,36 1,57 1,79 2,00 2,20 2,41 2,61 2,81 3,00 3,19
19,10 0,83 0,92 0,97 1,11 1,24 1,38 1,64 1,90 2,17 2,42 2,68 2,93 3,18 3,42 3,66 3,90 4,14
22,20 0,97 1,07 1,13 1,29 1,45 1,60 1,92 2,23 2,53 2,84 3,14 3,43 3,73 4,02 4,31 4,59 4,87
25,40 1,11 1,22 1,30 1,48 1,66 1,84 2,20 2,56 2,91 3,26 3,61 3,95 4,29 4,63 4,97 5,30 5,63
31,80 1,63 1,86 2,09 2,31 2,77 3,22 3,67 4,11 4,56 4,99 5,43 5,86 6,29 6,72 7,15
38,10 1,95 2,23 2,51 2,78 3,33 3,87 4,41 4,95 5,49 6,02 6,55 7,08 7,60 8,12 8,64
42,70 2,50 2,81 3,12 3,74 4,35 4,96 5,56 6,17 6,77 7,37 7,96 8,55 9,14 9,73
50,80 2,98 3,35 3,72 4,45 5,19 5,92 6,64 7,37 8,09 8,80 9,52 10,23 10,94 11,64 13,04 13,74 14,43
63,50 4,66 5,58 6,50 7,42 8,33 9,24 10,15 11,06 11,96 12,86 13,75 14,65 16,43 17,31 18,19
76,00 7,80 8,90 10,00 11,09 12,18 13,27 14,36 15,45 16,53 17,61 19,75 20,82 21,89
89,00 9,14 10,44 11,73 13,01 14,30 15,58 16,86 18,14 19,41 20,68 23,21 24,47 25,73
101,00 11,86 13,32 14,79 16,25 17,71 19,17 20,62 22,07 23,52 26,41 27,85 29,28
114,00 15,05 16,71 18,37 20,02 21,67 23,31 24,96 26,60 29,87 31,50 33,13
Độ dầy
Hộp
0,30 0,33 0,35 0,40 0,45 0,50 0,60 0,70 0,80 0,90 1,00 1,10 1,20 1,30 1,40 1,50 1,60 1,80 1,90 2,00
10x10 0,55 0,60 0,64 0,73 0,82 0,90 1,07 1,24 1,41 1,57 1,73 1,89 2,04 2,19
12.7x12.7 0,69 0,76 0,80 0,92 1,03 1,14 1,36 1,57 1,79 2,00 2,20 2,41 2,61 2,81 3,00 3,19
15x15 0,83 0,92 0,97 1,11 1,24 1,38 1,64 1,90 2,17 2,42 2,68 2,93 3,18 3,42 3,66 3,90 4,14
10x20 0,83 0,92 0,97 1,11 1,24 1,38 1,64 1,90 2,17 2,42 2,68 2,93 3,18 3,42 3,66 3,90 4,14
15x30 1,26 1,39 1,47 1,68 1,88 2,09 2,5 2,91 3,32 3,72 4,12 4,52 4,92 5,31 5,7 6,09 6,48
20x20 1,11 1,22 1,30 1,48 1,66 1,84 2,20 2,56 2,91 3,26 3,61 3,95 4,29 4,63 4,97 5,30 5,63
25x25 1,63 1,86 2,09 2,31 2,77 3,22 3,67 4,11 4,56 4,99 5,43 5,86 6,29 6,72 7,15
10x40 1,63 1,86 2,09 2,31 2,77 3,22 3,67 4,11 4,56 4,99 5,43 5,86 6,29 6,72 7,15
30x30 1,95 2,23 2,51 2,78 3,33 3,87 4,41 4,95 5,49 6,02 6,55 7,08 7,60 8,12 8,64
20x40 1,95 2,23 2,51 2,78 3,33 3,87 4,41 4,95 5,49 6,02 6,55 7,08 7,60 8,12 8,64
40x40 2,98 3,35 3,72 4,45 5,19 5,92 6,64 7,37 8,09 8,80 9,52 10,23 10,94 11,64 13,04 13,74 14,43
50x50 4,66 5,58 6,50 7,42 8,33 9,24 10,15 11,06 11,96 12,86 13,75 14,65 16,43 17,31 18,19
13x26 1,09 1,2 1,27 1,45 1,63 1,81 2,16 2,51 2,86 3,21 3,56 3,9 4,23 4,58 4,91 5,25 5,58
25x50 4,2 4,89 5,58 6,26 6,95 7,63 8,31 8,99 9,66 10,33 11 12,34 13 13,66
30x60 5,04 5,88 6,71 7,53 8,36 9,18 10 10,82 11,64 12,45 13,26 14,88 15,68 16,48
40x80 6,74 7,86 8,97 10,08 11,19 12,29 13,4 14,5 15,59 16,69 17,78 19,97 21,05 22,14

 

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và báo giá chi tiết:

☎ Hotline: 𝟎𝟗𝟔𝟗.𝟖𝟏𝟔.𝟑𝟐𝟔

🌐 Website: 𝒉𝒕𝒕𝒑𝒔://𝒕𝒉𝒆𝒑𝒎𝒂𝒏𝒉𝒉𝒂𝒊.𝒄𝒐𝒎

📩 Email: 𝒎𝒂𝒏𝒉𝒉𝒂𝒊𝒔𝒕𝒆𝒆𝒍@𝒈𝒎𝒂𝒊𝒍.𝒄𝒐𝒎

------------------------------------

XEM THÊM:

  ****    CÁC LOẠI THÉP TẤM, CUỘN

   ****   SẢN PHẨM THÉP HÌNH CÁC LOẠI

  ****  SẢN PHẨM THÉP ỐNG, HỘP CÁC LOẠI

   ****   SẢN PHẨM VAN CÔNG NGHIỆP

Thép Mạnh Hải hiện là đơn vị cung cấp các sản phẩm với phương châm: Uy tín - Chuyên Nghiệp - Cam kết chất lượng tốt nhất - Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. 

 

VIẾT BÌNH LUẬN:
Phone KD1: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Phone KD2: 0968 625 963 Phone KD3: 0975 620 098 Messenger