Giỏ hàng
Báo giá Thép ống đen Hòa Phát

Báo giá Thép ống đen Hòa Phát

Đăng bởi: Thép Mạnh Hải   |   06/07/2026

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát cập nhật mới nhất năm 2026, thông tin về quy cách, tiêu chuẩn sản xuất, đặc điểm kỹ thuật, ứng dụng thực tế, kinh nghiệm nhận biết hàng chính hãng cũng như những lưu ý quan trọng khi lựa chọn sản phẩm tại Thép Mạnh Hải. Nếu cần báo giá theo số lượng lớn hoặc tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp cho từng công trình, Thép Mạnh Hải sẵn sàng hỗ trợ cung cấp đầy đủ CO/CQ, Mill Test Certificate (MTC) và giao hàng nhanh tại Hà Nội cùng các tỉnh miền Bắc.

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát

Bảng giá thép ống đen Hòa Phát theo Phi/D

Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo, áp dụng cho ống thép hàn ERW Hòa Phát bề mặt đen, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây, khu vực miền Bắc. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển.

Phi/D (mm) DN Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá/kg (VNĐ) Đơn giá/cây 6m (VNĐ)
D21 (Ø21.3) DN15 2.0 0,95 17.800 101.500
D21 (Ø21.3) DN15 2.5 1,16 17.800 123.900
D27 (Ø26.7) DN20 2.0 1,22 17.800 130.300
D27 (Ø26.7) DN20 2.5 1,49 17.800 159.100
D34 (Ø33.4) DN25 2.0 1,55 17.800 165.500
D34 (Ø33.4) DN25 2.5 1,90 17.800 202.900
D34 (Ø33.4) DN25 3.0 2,25 17.800 240.300
D42 (Ø42.2) DN32 2.0 1,98 17.800 211.500
D42 (Ø42.2) DN32 2.5 2,45 17.800 261.700
D42 (Ø42.2) DN32 3.0 2,90 17.800 309.700
D48 (Ø48.3) DN40 2.0 2,28 17.800 243.500
D48 (Ø48.3) DN40 2.5 2,82 17.800 301.200
D48 (Ø48.3) DN40 3.0 3,35 17.800 357.800
D60 (Ø60.3) DN50 2.0 2,87 17.800 306.500
D60 (Ø60.3) DN50 2.5 3,56 17.800 380.200
D60 (Ø60.3) DN50 3.0 4,24 17.800 452.800
D60 (Ø60.3) DN50 3.5 4,90 17.800 523.300

Bảng giá thép đen Hòa Phát nhóm ống trung bình (D76-D114)

Phi/D (mm) DN Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá/kg (VNĐ) Đơn giá/cây 6m (VNĐ)
D76 (Ø76.1) DN65 2.0 3,65 17.800 389.800
D76 (Ø76.1) DN65 2.5 4,54 17.800 484.900
D76 (Ø76.1) DN65 3.0 5,41 17.800 577.900
D76 (Ø76.1) DN65 4.0 7,11 17.800 759.300
D89 (Ø88.9) DN80 2.0 4,28 17.800 457.100
D89 (Ø88.9) DN80 2.5 5,32 17.800 568.300
D89 (Ø88.9) DN80 3.0 6,36 17.800 679.200
D89 (Ø88.9) DN80 4.0 8,38 17.800 894.900
D89 (Ø88.9) DN80 5.0 10,36 17.800 1.106.400
D114 (Ø114.3) DN100 2.0 5,52 17.800 589.500
D114 (Ø114.3) DN100 2.5 6,88 17.800 734.800
D114 (Ø114.3) DN100 3.0 8,21 17.800 876.900
D114 (Ø114.3) DN100 4.0 10,85 17.800 1.158.800
D114 (Ø114.3) DN100 5.0 13,44 17.800 1.435.400
D114 (Ø114.3) DN100 6.0 15,98 17.800 1.706.700

Bảng giá thép đen Hòa Phát nhóm ống lớn (D141-D219)

Phi/D (mm) DN Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá/kg (VNĐ) Đơn giá/cây 6m (VNĐ)
D141 (Ø141.3) DN125 3.0 10,21 17.800 1.090.400
D141 (Ø141.3) DN125 4.0 13,50 17.800 1.441.800
D141 (Ø141.3) DN125 5.0 16,75 17.800 1.788.900
D141 (Ø141.3) DN125 6.0 19,95 17.800 2.130.700
D168 (Ø168.3) DN150 3.0 12,20 17.800 1.302.200
D168 (Ø168.3) DN150 4.0 16,17 17.800 1.727.000
D168 (Ø168.3) DN150 5.0 20,09 17.800 2.145.600
D168 (Ø168.3) DN150 6.0 23,97 17.800 2.560.000
D168 (Ø168.3) DN150 7.0 27,78 17.800 2.966.900
D219 (Ø219.1) DN200 4.0 21,21 17.800 2.265.200
D219 (Ø219.1) DN200 5.0 26,39 17.800 2.819.500
D219 (Ø219.1) DN200 6.0 31,54 17.800 3.368.500
D219 (Ø219.1) DN200 7.0 36,65 17.800 3.914.200
D219 (Ø219.1) DN200 8.0 41,63 17.800 4.445.700

Bảng giá thép ông đen Hòa Phát miền Nam

Giá thép ống đen Hòa Phát tại khu vực miền Nam như TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa - Vũng Tàu... thường cao hơn miền Bắc khoảng 200-500 đồng/kg. Nguyên nhân chủ yếu là chi phí vận chuyển, lưu kho và phân phối từ nhà máy đến các đại lý khu vực phía Nam. Mức chênh lệch sẽ thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.

Nói thêm, mức chênh lệch này đến từ chi phí vận chuyển: nhà sản xuất thép ống Hòa Phát chủ yếu ở Hải Dương (Khu liên hợp gang thép Hòa Phát Dung Quất tuy ở miền Trung nhưng chủ yếu sản xuất thép vòng HRC, thép dẹt, dây thép tập trung tại miền Bắc). Sản phẩm thành công phải vận chuyển đường bộ hoặc đường biển từ Bắc vào Nam, cộng thêm chi phí lưu trữ và bốc xếp tại đại lý miền Nam.

Phi/D (mm) Độ dày (mm) Đơn giá miền Bắc (VNĐ/kg) Đơn giá miền Nam (VNĐ/kg) Chênh lệch
D34 (Ø33.4) 2.0 17.800 18.000 - 18.200 +200 ~ +400
D48 (Ø48.3) 2.5 17.800 18.000 - 18.200 +200 ~ +400
D60 (Ø60.3) 3.0 17.800 18.000 - 18.200 +200 ~ +400
D89 (Ø88.9) 3.0 17.800 18.100 - 18.300 +300 ~ +500
D114 (Ø114.3) 4.0 17.800 18.100 - 18.300 +300 ~ +500
D168 (Ø168.3) 5.0 17.800 18.100 - 18.300 +300 ~ +500
D219 (Ø219.1) 6.0 17.800 18.100 - 18.300 +300 ~ +500

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT 8% và chi phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi theo biến động giá thép cuộn HRC, khu vực giao hàng, số lượng đặt mua và chính sách của từng đại lý.

Đối với các quy cách lớn từ D114 trở lên, mức chênh lệch giữa hai miền thường cao hơn do chi phí vận chuyển và bốc xếp tăng theo kích thước, trọng lượng của từng cây ống.

Nếu mua tại khu vực miền Nam, doanh nghiệp nên đặt hàng với số lượng lớn hoặc theo dự án để được hưởng mức giá tốt hơn. Với đơn hàng từ khoảng 10 tấn trở lên, nhiều nhà phân phối có thể áp dụng chính sách chiết khấu và giao hàng trực tiếp đến công trình, giúp giảm đáng kể chi phí logistics so với mua lẻ từng đợt.

Các bạn có thể cập nhật thêm Bảng giá thép ống, thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, Trung Quốc liên tục tại Thép Mạnh Hải.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá ống thép Hòa Phát

Giá ống thép Hòa Phát không cố định mà thay đổi theo giá nguyên liệu, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp doanh nghiệp lựa chọn thời điểm mua phù hợp và tối ưu chi phí cho dự án.

Yếu tố Ảnh hưởng đến giá
Giá thép cuộn HRC Đây là yếu tố tác động lớn nhất vì HRC chiếm khoảng 70-80% giá thành sản xuất ống thép. Hòa Phát chủ động được nguồn HRC từ Khu liên hợp Dung Quất nên giá ổn định hơn nhiều nhà sản xuất khác, tuy nhiên vẫn chịu ảnh hưởng từ giá quặng sắt, than luyện cốc và biến động thị trường thép thế giới.
Kích thước và độ dày ống Ống đường kính nhỏ (D21-D34) thường có đơn giá/kg cao hơn ống lớn (D114-D219) khoảng 500-1.500 đồng/kg do quy trình tạo hình phức tạp hơn. Tương tự, ống thành mỏng (1,5-2,0 mm) cũng có giá cao hơn ống thành dày vì yêu cầu kiểm soát dung sai nghiêm ngặt hơn.
Số lượng đặt hàng Mua lẻ áp dụng giá bán lẻ. Đơn hàng từ 1-5 tấn thường được chiết khấu khoảng 3-5%. Với đơn hàng 10 tấn trở lên, mức giảm giá có thể đạt 5-10%. Các dự án lớn từ 50-100 tấn thường được báo giá riêng với nhiều ưu đãi hơn.
Thời điểm thị trường Giá thép thường có xu hướng tăng vào quý I do nhu cầu xây dựng sau Tết và giảm nhẹ vào quý III khi thị trường chậm lại. Tuy nhiên, diễn biến giá thép thế giới và nguyên liệu đầu vào vẫn là yếu tố quyết định lớn nhất.
Chi phí vận chuyển Khoảng cách giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến tổng chi phí. Giao trong nội thành Hà Nội thường có chi phí thấp, khu vực cách 50-100 km phát sinh khoảng 150.000-400.000 đồng/tấn, còn các tỉnh xa hoặc liên vùng có thể từ 400.000-1.000.000 đồng/tấn tùy khoảng cách, loại xe và khối lượng hàng.

Lưu ý: Đối với các công trình sử dụng số lượng lớn, nên yêu cầu báo giá theo tổng đơn hàng (bao gồm vận chuyển) thay vì chỉ so sánh đơn giá/kg. Trong nhiều trường hợp, mức chiết khấu và chi phí logistics có thể tạo ra chênh lệch đáng kể về tổng chi phí mua hàng.

Thép ống đen Hòa Phát là gì?

Thép ống đen Hòa Phát là dòng ống thép hàn ERW (Electric Resistance Welded) được sản xuất từ thép carbon, có bề mặt màu đen nguyên bản, không mạ kẽm và không sơn phủ. Lớp ôxít tự nhiên hình thành sau quá trình cán nóng tạo nên màu đen đặc trưng của sản phẩm. Đây là dòng ống thép được sử dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng, cơ khí chế tạo, hệ thống đường ống và nhiều công trình công nghiệp.

Hòa Phát sản xuất ống thép trên dây chuyền hàn cao tần (HF-ERW) hiện đại với nguồn nguyên liệu là thép cuộn cán nóng (HRC) từ Khu liên hợp Gang thép Hòa Phát Dung Quất. Việc chủ động nguồn HRC giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt chất lượng đầu vào, đồng thời duy trì giá thành ổn định và khả năng cung ứng lớn cho thị trường.

Đặc điểm nổi bật của thép ống đen Hòa Phát

Mối hàn ERW chất lượng cao: Công nghệ hàn điện trở cao tần tạo mối hàn chắc, đồng đều, sau đó được xử lý và mài nhẵn nên bề mặt đẹp, đảm bảo độ kín và độ bền cơ học.

  • Kích thước chính xác: Sản phẩm được kiểm soát chặt về đường kính, độ dày và độ ôvan theo các tiêu chuẩn như TCVN 3783, TCVN 6284, JIS G3444 hoặc ASTM A53 (tùy từng dòng sản phẩm), giúp lắp đặt dễ dàng với phụ kiện và kết cấu thép.
  • Đa dạng quy cách: Hòa Phát cung cấp ống thép từ D21 (DN15) đến D219 (DN200), độ dày từ khoảng 1,2 mm đến 8,0 mm, đáp ứng hầu hết nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
  • Nguồn hàng ổn định: Với hệ thống nhà máy và mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước, thép ống Hòa Phát luôn có sẵn nhiều quy cách, thời gian giao hàng nhanh và đáp ứng tốt các đơn hàng dự án.
  • Giá thành cạnh tranh: Nhờ chủ động nguồn nguyên liệu HRC trong nước và quy mô sản xuất lớn, giá thép ống đen Hòa Phát thường ổn định, cạnh tranh và ít biến động hơn so với nhiều sản phẩm phụ thuộc nguồn thép nhập khẩu.

Nhờ chất lượng ổn định, giá hợp lý và hệ thống phân phối rộng khắp, thép ống đen Hòa Phát hiện là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, hệ thống cấp thoát nước, giàn giáo và kết cấu công nghiệp trên toàn quốc.

Bảng quy cách thép ống đen Hòa Phát

Hòa Phát sản xuất thép ống đen với quy cách từ D21 đến D219, đáp ứng hầu hết nhu cầu trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây, nhiều lựa chọn độ dày để phù hợp với từng yêu cầu chịu lực và mục đích sử dụng.

Phi/D (mm) DN Độ dày phổ biến (mm) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
D21 (Ø21.3) DN15 2.0 / 2.5 0,95 / 1,16 5,7 / 6,9
D27 (Ø26.7) DN20 2.0 / 2.5 1,22 / 1,49 7,3 / 9,0
D34 (Ø33.4) DN25 2.0 / 2.5 / 3.0 1,55 / 1,90 / 2,25 9,3 / 11,4 / 13,5
D42 (Ø42.2) DN32 2.0 / 2.5 / 3.0 1,98 / 2,45 / 2,90 11,9 / 14,7 / 17,4
D48 (Ø48.3) DN40 2.0 / 2.5 / 3.0 2,28 / 2,82 / 3,35 13,7 / 16,9 / 20,1
D60 (Ø60.3) DN50 2.0 / 2.5 / 3.0 / 3.5 2,87 / 3,56 / 4,24 / 4,90 17,2 / 21,3 / 25,4 / 29,4
D76 (Ø76.1) DN65 2.0 / 2.5 / 3.0 / 4.0 3,65 / 4,54 / 5,41 / 7,11 21,9 / 27,2 / 32,5 / 42,7
D89 (Ø88.9) DN80 2.0 / 2.5 / 3.0 / 4.0 / 5.0 4,28 / 5,32 / 6,36 / 8,38 / 10,36 25,7 / 31,9 / 38,1 / 50,3 / 62,2
D114 (Ø114.3) DN100 2.0 / 3.0 / 4.0 / 5.0 / 6.0 5,52 / 8,21 / 10,85 / 13,44 / 15,98 33,1 / 49,3 / 65,1 / 80,6 / 95,9
D141 (Ø141.3) DN125 3.0 / 4.0 / 5.0 / 6.0 10,21 / 13,50 / 16,75 / 19,95 61,3 / 81,0 / 100,5 / 119,7
D168 (Ø168.3) DN150 3.0 / 4.0 / 5.0 / 6.0 / 7.0 12,20 / 16,17 / 20,09 / 23,97 / 27,78 73,2 / 97,0 / 120,5 / 143,8 / 166,7
D219 (Ø219.1) DN200 4.0 / 5.0 / 6.0 / 7.0 / 8.0 21,21 / 26,39 / 31,54 / 36,65 / 41,63 127,3 / 158,3 / 189,2 / 219,9 / 249,8

Công thức tính trọng lượng thép ống đen Hòa Phát

Trọng lượng lý thuyết của thép ống được tính theo công thức:

W = (D − t) × t × 0,02466 (kg/m)

Trong đó:

  • W: Trọng lượng ống trên 1 mét (kg/m).
  • D: Đường kính ngoài của ống (mm).
  • t: Độ dày thành ống (mm).

Công thức này được sử dụng phổ biến trong ngành thép để tính nhanh khối lượng, từ đó xác định số lượng cây, tổng trọng lượng và giá trị đơn hàng.

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đen Hòa Phát

Thép ống đen Hòa Phát được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế, đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng, kết cấu thép và hệ thống đường ống.

Tiêu chuẩn Ứng dụng chính
TCVN 3783 / TCVN 6284 Tiêu chuẩn Việt Nam cho ống thép hàn, quy định kích thước, dung sai, cơ tính và phương pháp kiểm tra chất lượng.
JIS G3444 (STK400, STK490) Ống thép kết cấu theo tiêu chuẩn Nhật Bản, sử dụng trong nhà thép tiền chế, kết cấu công nghiệp và cơ khí.
JIS G3452 (SGP) Ống dẫn nước, khí, hơi và chất lỏng áp lực thấp đến trung bình.
ASTM A53 Grade B Ống thép dùng cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC và đường ống áp lực trung bình.
ASTM A500 Grade B/C Ống thép kết cấu theo tiêu chuẩn Mỹ, dùng trong xây dựng và cơ khí.
BS 1387 Tiêu chuẩn Anh cho ống thép cấp nước và ống mạ kẽm.

Để đảm bảo chất lượng trước khi xuất xưởng, mỗi lô ống thép Hòa Phát đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, bao gồm:

  • Thử áp lực thủy lực theo quy định của từng tiêu chuẩn.
  • Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp dòng điện xoáy (Eddy Current Test).
  • Kiểm tra kích thước, độ dày, độ ôvan và độ thẳng của ống.
  • Kiểm tra ngoại quan nhằm phát hiện các khuyết tật bề mặt trước khi đóng gói.

Cách nhận biết thép ống đen Hòa Phát chính hãng

Trên thị trường hiện nay có nhiều loại ống thép không rõ nguồn gốc được giới thiệu là hàng Hòa Phát. Để tránh mua nhầm, người dùng nên kiểm tra các dấu hiệu nhận biết dưới đây.

Ký hiệu in trên thân ống

Đây là dấu hiệu dễ nhận biết nhất. Ống thép Hòa Phát chính hãng đều được in phun liên tục trên thân ống với các thông tin như: Tên thương hiệu HOA PHAT - Tiêu chuẩn sản xuất (TCVN, JIS, ASTM...) - Mác thép (SS400, STK400...) - Quy cách (D × t) - Mã lô và ngày sản xuất.

Dòng chữ được in rõ nét, khoảng cách đồng đều và lặp lại nhiều lần dọc theo chiều dài cây ống.

Tem nhãn sản phẩm

Mỗi bó thép đều có tem nhãn ghi đầy đủ về quy cách sản phẩm, số lượng cây, khối lượng bó, mã lô sản xuất, nhà sản xuất. Các thông tin trên tem phải trùng khớp với ký hiệu in trên thân ống.

CO/CQ đầy đủ

Đối với các công trình hoặc dự án, nhà cung cấp cần xuất trình:

  • CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ.
  • CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng, thể hiện tiêu chuẩn sản xuất, kết quả thử cơ lý và kiểm tra chất lượng của lô hàng.

Đây là căn cứ quan trọng để nghiệm thu vật tư.

Kiểm tra trọng lượng thực tế

Có thể cân ngẫu nhiên một số cây trong lô hàng rồi đối chiếu với trọng lượng lý thuyết tính theo công thức. Nếu trọng lượng thực tế chỉ chênh lệch khoảng ±3-5% thì vẫn nằm trong giới hạn cho phép của sản xuất. Nếu nhẹ hơn nhiều so với lý thuyết, cần kiểm tra lại độ dày và nguồn gốc sản phẩm.

Đo độ dày thành ống

Sử dụng thước kẹp hoặc máy đo siêu âm để đo tại nhiều vị trí quanh đầu ống. Ví dụ, với ống dày 3,0 mm, giá trị đo thực tế nên nằm trong khoảng 2,7-3,3 mm theo dung sai tiêu chuẩn. Nếu chỉ đạt khoảng 2,5-2,6 mm, sản phẩm có thể không đúng quy cách công bố.

Mua từ đơn vị phân phối uy tín

Để đảm bảo chất lượng, nên mua thép ống Hòa Phát tại các đại lý hoặc nhà phân phối chính thức. Những đơn vị này luôn cung cấp đầy đủ CO/CQ, hóa đơn chứng từ và chính sách bảo hành rõ ràng, đồng thời hỗ trợ đối chiếu nguồn gốc lô hàng khi cần nghiệm thu công trình.

Ứng dụng của thép ống đen Hòa Phát

Nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và giá thành hợp lý, thép ống đen Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hệ thống đường ống và nhiều công trình hạ tầng. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất.

Kết cấu thép xây dựng

Đây là lĩnh vực sử dụng nhiều thép ống đen Hòa Phát nhất. Sản phẩm được dùng để chế tạo cột, dầm, xà gồ, khung nhà thép tiền chế, mái che, nhà kho, nhà xưởng, bãi đỗ xe và các kết cấu công nghiệp.

Tùy theo tải trọng, người dùng có thể lựa chọn quy cách phù hợp. Các kích thước D48-D60 thường dùng làm giằng, khung phụ và mái che; D76-D89 thích hợp cho cột phụ và kết cấu chịu lực trung bình; D114-D168 được sử dụng cho cột nhà xưởng, nhà tiền chế; còn D219 phù hợp với các công trình có yêu cầu chịu tải lớn.

Ngoài ra, ống thép tròn Hòa Phát còn được ứng dụng trong lan can, cầu thang, hàng rào, cổng, giá kệ và nhiều kết cấu kiến trúc nhờ hình thức đẹp, dễ gia công và không có cạnh sắc.

Hệ thống đường ống

Thép ống đen Hòa Phát được sử dụng cho nhiều hệ thống dẫn lưu chất có áp lực thấp và trung bình như đường ống thoát nước, thoát nước mưa, dẫn khí nén, khí đốt áp thấp, khí thải và dầu FO, DO.

Đối với các tuyến ống chôn ngầm, sản phẩm thường được sơn chống gỉ hoặc bọc PE trước khi lắp đặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ. Đây là giải pháp kinh tế hơn so với sử dụng ống mạ kẽm trong nhiều trường hợp.

Công trình hạ tầng và xây dựng dân dụng

Trong lĩnh vực hạ tầng, thép ống đen Hòa Phát được sử dụng làm cọc ống cho nhà dân, nhà xưởng quy mô nhỏ, cột cờ, cột biển báo giao thông, cột chiếu sáng và nhiều hạng mục công cộng khác.

Sản phẩm cũng được dùng để sản xuất ống giàn giáo, đặc biệt là quy cách D48 × 2.5 mm, đáp ứng các yêu cầu phổ biến trong thi công xây dựng.

Cơ khí chế tạo và nội thất

Nhờ bề mặt sạch, kích thước ổn định và khả năng gia công tốt, thép ống đen Hòa Phát được sử dụng để chế tạo khung máy, băng tải, con lăn, giá đỡ thiết bị, khung bàn ghế, kệ trưng bày, giá phơi và nhiều sản phẩm cơ khí khác.

Ống thép dễ cắt, hàn, khoan và uốn nên giúp giảm thời gian gia công, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cao cho sản phẩm hoàn thiện.

Mua thép ống đen Hòa Phát chính hãng tại Thép Mạnh Hải

Thép Mạnh Hải là đơn vị phân phối thép ống đen Hòa Phát chính hãng với đầy đủ quy cách từ D21 đến D219, đáp ứng nhu cầu từ khách hàng mua lẻ đến các dự án xây dựng quy mô lớn. Sản phẩm luôn có sẵn nhiều độ dày, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

Đội ngũ kỹ thuật của Thép Mạnh Hải hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục công trình, báo giá nhanh theo số lượng và hỗ trợ cắt ống theo chiều dài yêu cầu. Đối với các đơn hàng dự án hoặc mua số lượng lớn, khách hàng còn được hưởng chính sách chiết khấu cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng tận công trình trên toàn khu vực miền Bắc.

Liên hệ Thép Mạnh Hải để nhận báo giá thép ống đen Hòa Phát mới nhất và được tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI

Trụ sở:

  • Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội

Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.

Email: manhhaisteel@gmail.com

Website: https://thepmanhhai.com

Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải

Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.

Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!

VIẾT BÌNH LUẬN:
Phone Hotline: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Messenger