-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Bảng giá thép hình hôm nay: Thép hình H, I, U, V, L cập nhật mới nhất
Đăng bởi: Bùi Hải Đăng |
09/03/2026
Bảng giá thép hình hôm nay: Thép hình H, I, U, V, L cập nhật mới nhất. Thay vì tra từng trang riêng lẻ, bạn có thể tìm đủ thông tin cần thiết về quy cách, trọng lượng, tình trạng tồn kho và hướng dẫn chọn đúng loại ngay tại đây được Thép Mạnh Hải cập nhật liên tục.
Lưu ý ký hiệu: Thép hình V và thép hình L là cùng một sản phẩm. Tên gọi V phổ biến trong xây dựng kết cấu, tên gọi L phổ biến trong cơ khí và chế tạo. Cùng mác SS400, cùng tiêu chuẩn JIS G3192/TCVN 1656, cùng ký hiệu kích thước a×b×t.
Bảng giá thép hình hôm nay
Tổng hợp bảng giá và bảng tra quy cách đầy đủ cho năm loại thép hình phổ biến nhất tại thị trường Hà Nội: thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép hình V và thép hình L.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế có thể chênh lệch tùy theo số lượng đơn hàng, quy cách cụ thể và thương hiệu sản xuất.
Giá thép hình H mới nhất
Thép hình H với kết cấu cân bằng, khả năng chịu lực vượt trội là lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu chịu tải trọng lớn. Bảng giá thép hình H mới nhất hiện nay được cập nhật tại Thép Mạnh Hải như sau:
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT (VNĐ/kg) |
Tổng giá có VAT
|
| Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m | 12 | 206.4 | 17.273 | 3.565.147 | 19.000 | 3.921.662 |
| Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m | 12 | 285.6 | 17.273 | 4.933.169 | 19.000 | 5.426.486 |
| Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m | 12 | 378 | 17.273 | 6.529.194 | 19.000 | 7.182.113 |
| Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m | 12 | 484.8 | 17.273 | 8.373.950 | 19.000 | 9.211.345 |
| Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m | 12 | 598.8 | 17.273 | 10.343.072 | 19.000 | 11.377.380 |
| Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m | 12 | 868.8 | 17.273 | 15.006.782 | 19.000 | 16.507.461 |
| Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m | 12 | 1128 | 17.273 | 19.483.944 | 19.000 | 21.432.338 |
| Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m | 12 | 956.4 | 17.273 | 16.519.897 | 19.000 | 18.171.887 |
| Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m (Trung Quốc) | 12 | 1644 | 15.000 | 24.660.000 | 16.500 | 27.126.000 |
| Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m (Trung Quốc) | 12 | 2064 | 15.000 | 30.960.000 | 16.500 | 34.056.000 |
Giá thép hình I mới nhất
Thép hình I ngày càng ít phổ biến hơn thép H trong kết cấu mới tại Việt Nam. Phần lớn là do thép hình I có cánh vát và bề rộng cánh hẹp hơn thép H. Tuy nhiên I vẫn được dùng trong dầm sàn nhẹ, cầu cũ và một số kết cấu xuất khẩu theo tiêu chuẩn cũ. I160, I200 là hai quy cách có tồn kho ổn định nhất.
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT (VNĐ/kg) |
Tổng giá có VAT
|
| Thép I cánh côn Ia 400x150x10x18x12m | 12 | 864 | 26.364 | 22.778.496 | 29.000 | 25.056.346 |
| Thép I cánh côn Ia 300x150x10x18.5x12m | 12 | 786 | 26.364 | 20.722.104 | 29.000 | 22.794.314 |
| Thép I cánh côn Ia 250x125x7.5x12.5x12m | 12 | 457.2 | 26.364 | 12.053.621 | 29.000 | 13.258.983 |
| Thép I cánh côn Ia 200x100x7x10x12m | 12 | 312 | 26.364 | 8.225.568 | 29.000 | 9.048.125 |
| Thép hình I100x55x4.5x6m | 6 | 56.8 | 14.545 | 826.156 | 16.000 | 908.772 |
| Thép hình I120x64x4.8x6m | 6 | 69 | 14.545 | 1.003.605 | 16.000 | 1.103.966 |
| Thép hình I150x75x5x7x12m | 12 | 168 | 14.545 | 2.443.560 | 16.000 | 2.687.916 |
| Thép hình I194x150x6x9x12m | 12 | 367.2 | 17.182 | 6.309.230 | 18.900 | 6.940.153 |
| Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m | 12 | 255.6 | 16.818 | 4.298.681 | 18.500 | 4.728.549 |
| Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m | 12 | 355.2 | 16.818 | 5.973.754 | 18.500 | 6.571.129 |
| Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m | 12 | 681.6 | 17.182 | 11.711.251 | 18.900 | 12.882.376 |
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m | 12 | 440.4 | 17.182 | 7.566.953 | 18.900 | 8.323.648 |
| Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m | 12 | 595.2 | 17.182 | 10.226.726 | 18.900 | 11.249.399 |
| Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m | 12 | 1284 | 17.182 | 22.061.688 | 18.900 | 24.267.857 |
| Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m | 12 | 792 | 17.182 | 13.608.144 | 18.900 | 14.968.958 |
| Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m | 12 | 912 | 17.182 | 15.669.984 | 18.900 | 17.236.982 |
| Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m | 12 | 1368 | 17.182 | 23.504.976 | 18.900 | 25.855.474 |
| Thép hình I 488 x 300 x 11 x 18 x 12m | 12 | 1500 | 17.182 | 25.773.000 | 18.900 | 28.350.300 |
| Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 x 12m | 12 | 934.8 | 17.182 | 16.061.734 | 18.900 | 17.667.907 |
| Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 x 12m | 12 | 1058.4 | 17.182 | 18.185.429 | 18.900 | 20.003.972 |
| Thép hình I 582 x 300 x 12 x 20 x 12m | 12 | 1596 | 17.182 | 27.422.472 | 18.900 | 30.164.719 |
| Thép hình I 588 x 300 x 12 x 10 x 12m | 12 | 1764 | 17.182 | 30.309.048 | 18.900 | 33.339.953 |
| Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 x 12m | 12 | 1110 | 17.182 | 19.072.020 | 18.900 | 20.979.222 |
| Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 x 12m | 12 | 1236 | 17.182 | 21.236.952 | 18.900 | 23.360.647 |
| Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 x 12m | 12 | 2184 | 17.182 | 37.525.488 | 18.900 | 41.278.037 |
| Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 x 12m | 12 | 2484 | 17.182 | 42.680.088 | 18.900 | 46.948.097 |
| Thép hình I 900 x 300 x 16 x 28 x 12m | 12 | 2880 | 17.182 | 49.484.160 | 18.900 | 54.432.576 |
Giá thép hình U mới nhất
Thép U (hay thép chữ C) là lựa chọn kinh tế cho các hệ khung và xà gồ. Bảng giá thép hình U tham khảo như sau:
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá có VAT |
| Thép hình U 80 x 36 x 4.0 x 6m | 6 | 42.3 | 14.091 | 596.049 | 15.500 | 655.654 |
| Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6m | 6 | 51.54 | 14.545 | 749.649 | 16.000 | 824.614 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 x 6m | 6 | 56.16 | 14.545 | 816.847 | 16.000 | 898.532 |
| Thép hình U 140 x 58 x 4.9 x 6m | 6 | 73.8 | 14.545 | 1.073.421 | 16.000 | 1.180.763 |
| Thép hình U 120 x 52 x 4.8 x 6m | 6 | 62.4 | 14.545 | 907.608 | 16.000 | 998.369 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 6m | 6 | 80.4 | 15.909 | 1.279.084 | 17.500 | 1.406.992 |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 12m | 12 | 232.2 | 15.909 | 3.694.070 | 17.500 | 4.063.477 |
| Thép hình U 160 x 64 x 5 x 12m | 12 | 174 | 15.909 | 2.768.166 | 17.500 | 3.044.983 |
| Thép hình U 180 x 74 x 5.1 x 12m | 12 | 208.8 | 16.000 | 3.340.800 | 17.600 | 3.674.880 |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 x 12m | 12 | 220.8 | 16.000 | 3.532.800 | 17.600 | 3.886.080 |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 x 12m - Hàn Quốc, Nhật Bản | 12 | 295.2 | 17.909 | 5.286.737 | 19.700 | 5.815.410 |
| Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 x 12m - Nhật | 12 | 363.6 | 17.909 | 6.511.712 | 19.700 | 7.162.884 |
| Thép hình U 250 x 78 x 7.0 x 12m | 12 | 330 | 16.000 | 5.280.000 | 17.600 | 5.808.000 |
| Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 x 12m - Hàn Quốc | 12 | 415.2 | 17.909 | 7.435.817 | 19.700 | 8.179.398 |
| Thép hình U 300 x 85 x 7.0 x 12m | 12 | 414 | 15.909 | 6.586.326 | 17.500 | 7.244.959 |
| Thép hình U 300 x 87 x 9.5 x 12m - Hàn Quốc | 12 | 470.4 | 17.909 | 8.424.394 | 19.700 | 9.266.833 |
| Thép hình U 300 x 90 x 9 x 13 x 12m - Hàn Quốc | 12 | 457.2 | 17.909 | 8.187.995 | 19.700 | 9.006.794 |
| Thép hình U 380 x 100 x 10.5 x 16 x 12m - Hàn Quốc | 12 | 654 | 17.909 | 11.712.486 | 19.700 | 12.883.735 |
Giá thép hình V mới nhất
Thép hình V (thép góc đều cạnh) là loại thép hình bán chạy nhất và phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam. L50×5, L63×6 và L75×6 là ba quy cách dẫn đầu về sản lượng. Hàng luôn có sẵn kho số lượng lớn và giao hàng ngay trong ngày cho đơn nội thành Hà Nội tại Thép Mạnh Hải.
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa VAT | Giá có VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá có VAT |
| Thép V 30 x 30 x 3 x 6m | 6 | 8.16 | 14.727 | 120.172 | 16.200 | 132.190 |
| Thép V 40 x 40 x 4 x 6m | 6 | 14.52 | 14.727 | 213.836 | 16.200 | 235.220 |
| Thép V 50 x 50 x 3 x 6m | 6 | 13.92 | 14.727 | 205.000 | 16.200 | 225.500 |
| Thép V 50 x 50 x 4 x 6m | 6 | 18.3 | 14.727 | 269.504 | 16.200 | 296.455 |
| Thép V 50 x 50 x 5 x 6m | 6 | 22.62 | 14.727 | 333.125 | 16.200 | 366.437 |
| Thép V 50 x 50 x 6 x 6m | 6 | 28.62 | 14.727 | 421.487 | 16.200 | 463.635 |
| Thép V 60 x 60 x 4 x 6m | 6 | 21.78 | 14.727 | 320.754 | 16.200 | 352.829 |
| Thép V 60 x 60 x 5 x 6m | 6 | 27.42 | 14.727 | 403.814 | 16.200 | 444.196 |
| Thép V 63 x 63 x 5 x 6m | 6 | 28.92 | 14.727 | 425.905 | 16.200 | 468.495 |
| Thép V 63 x 63 x 6 x 6m | 6 | 34.32 | 14.727 | 505.431 | 16.200 | 555.974 |
| Thép V 70 x 70 x 6 x 12m | 12 | 76.68 | 14.727 | 1.129.266 | 16.200 | 1.242.193 |
| Thép V 75 x 75 x 6 x 12m | 12 | 82.68 | 14.727 | 1.217.628 | 16.200 | 1.339.391 |
| Thép V 70 x 70 x 7 x 12m | 12 | 88.68 | 14.727 | 1.305.990 | 16.200 | 1.436.589 |
| Thép V 75 x 75 x 7 x 12m | 12 | 95.52 | 14.727 | 1.406.723 | 16.200 | 1.547.395 |
| Thép V 80 x 80 x 6 x 12m | 12 | 88.32 | 14.727 | 1.300.689 | 16.200 | 1.430.758 |
| Thép V 80 x 80 x 7 x 12m | 12 | 102.12 | 14.727 | 1.503.921 | 16.200 | 1.654.313 |
| Thép V 80 x 80 x 8 x 12m | 12 | 115.8 | 14.727 | 1.705.387 | 16.200 | 1.875.925 |
| Thép V 90 x 90 x 6 x 12m | 12 | 100.2 | 14.727 | 1.475.645 | 16.200 | 1.623.210 |
| Thép V 90 x 90 x 7 x 12m | 12 | 115.68 | 14.727 | 1.703.619 | 16.200 | 1.873.981 |
| Thép V 100 x 100 x 8 x 12m | 12 | 146.4 | 15.181 | 2.222.498 | 16.699 | 2.444.748 |
| Thép V 100 x 100 x 10 x 12m | 12 | 181.2 | 15.181 | 2.750.797 | 16.699 | 3.025.877 |
| Thép V 120 x 120 x 8 x 12m | 12 | 176.4 | 16.545 | 2.918.538 | 18.200 | 3.210.392 |
| Thép V 120 x 120 x 10 x 12m | 12 | 219.12 | 16.545 | 3.625.340 | 18.200 | 3.987.874 |
| Thép V 120 x 120 x 12 x 12m | 12 | 259.2 | 16.545 | 4.288.464 | 18.200 | 4.717.310 |
| Thép V 130 x 130 x 10 x 12m | 12 | 237.8 | 16.545 | 3.934.401 | 18.200 | 4.327.841 |
| Thép V 130 x 130 x 12 x 12m | 12 | 280.8 | 16.545 | 4.645.836 | 18.200 | 5.110.420 |
| Thép V 150 x 150 x 10 x 12m | 12 | 274.8 | 16.545 | 4.546.566 | 18.200 | 5.001.223 |
| Thép V 150 x 150 x 12 x 12m | 12 | 327.6 | 16.545 | 5.420.142 | 18.200 | 5.962.156 |
| Thép V 150 x 150 x 15 x 12m | 12 | 405.6 | 16.545 | 6.710.652 | 18.200 | 7.381.717 |
| Thép V 175 x 175 x 15 x 12m | 12 | 472.8 | 16.545 | 7.822.476 | 18.200 | 8.604.724 |
| Thép V 200 x 200 x 15 x 12m | 12 | 543.6 | 16.545 | 8.993.862 | 18.200 | 9.893.248 |
| Thép V 200 x 200 x 20 x 12m | 12 | 716.4 | 16.545 | 11.852.838 | 18.200 | 13.038.122 |
| Thép V 200 x 200 x 25 x 12m | 12 | 888 | 16.545 | 14.691.960 | 18.200 | 16.161.156 |
Giá thép hình L mới nhất
Thép hình L trong bảng trên chính là thép hình V, đều hai tên gọi cho cùng sản phẩm. Ngoài đều cạnh, bảng trên cũng bao gồm L lệch cạnh phổ biến (L100×75×8, L150×100×12) thường dùng trong kết nối dầm phụ và dầm chính và kết cấu bất đối xứng.
![]()
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình
Giá thép hình không phải con số cố định, nó là kết quả của các yếu tố tương tác nhau. Hiểu được cơ chế này giúp bạn mua đúng thời điểm, đúng số lượng và đàm phán hiệu quả hơn với nhà cung cấp.
Cụ thể, phân tích từng chi tiết:
Biến động giá thép cuộn nguyên liệu trong nước và thế giới
![]()
Giá thép cuộn cán nóng là yếu tố quyết định giá thép hình. Hai sàn giao dịch ảnh hưởng lớn nhất đến giá thép hình tại Việt Nam là Shanghai Futures Exchange (SHFE) của Trung Quốc và Singapore Exchange cho khu vực ASEAN. Khi Trung Quốc điều chỉnh thuế xuất khẩu thép (như các đợt 2021 và 2023) hoặc khi nhu cầu xây dựng nội địa Trung Quốc thay đổi đột ngột, giá thép nhập khẩu vào Việt Nam biến động theo trong 1-3 tuần.
Tại thị trường nội địa, Hòa Phát là nhà sản xuất thép hình lớn nhất Việt Nam và giá niêm yết của Hòa Phát thường được xem là giá tham chiếu cho cả thị trường miền Bắc. Khi Hòa Phát điều chỉnh giá, các nhà phân phối thường điều chỉnh theo trong vòng 24-72 giờ, không phải ngay lập tức vì mỗi kho có hàng tồn mua từ trước với giá cũ.
Thương hiệu như Hòa Phát, Việt Nhật, An Khánh, hàng nhập khẩu
Tại thị trường Hà Nội đầu 2026, bức tranh thương hiệu thép hình phân tầng rõ rệt theo phân khúc. Hòa Phát chiếm thị phần lớn nhất ở thép góc V/L (L20-L100) và đang mở rộng sang thép H nội địa với lợi thế giao hàng nhanh và ổn định giá.
Vinakyoei (liên doanh Việt Nam-Nhật) giữ vị trí trong phân khúc thép cần CO/CQ chuẩn JIS cho dự án FDI. POSCO và Hyundai Steel (Hàn Quốc) chiếm lĩnh phân khúc H, I, U quy cách lớn (H300+, I250+, U200+) cho các kết cấu quan trọng, giá cao hơn nhưng giấy tờ chứng nhận hàng hóa đầy đủ nhất. Hàng Trung Quốc từ Baosteel, Shagang, WISCO chiếm phần lớn thép H và I nhỡ và nhỏ vì giá cạnh tranh và đa dạng quy cách nhất.
An Khánh Steel là một trong những nhà phân phối thép hình lớn tại Hà Nội, không phải nhà sản xuất. Khi mua từ An Khánh hay bất kỳ nhà phân phối nào, hàng thực tế là từ nhà máy sản xuất (Hòa Phát, POSCO, nhà máy Trung Quốc…), không phải thương hiệu của nhà phân phối.
Quy cách và độ dày ảnh hưởng đến giá như thế nào?
Thép nhỏ thường có giá/kg cao hơn thép lớn. Đó là do chi phí năng lượng và vật hao mòn khuôn cán tính trên mỗi tấn thép nhỏ (L30×3, U80, H100) cao hơn so với thép lớn (L100×10, U200, H300) vì sản lượng/mẻ thấp hơn và số lần cán nhiều hơn.
![]()
Số lượng đặt hàng và hình thức giao hàng
Đặt hàng số lượng càng lớn thì sẽ nhận chiết khấu giá se
- Dưới 1 tấn: Giá lẻ cộng phí cắt nếu có, phù hợp sửa chữa nhỏ và gia công theo đơn lẻ.
- Từ 1-20 tấn: Giá thương mại tiêu chuẩn; chiết khấu nhẹ cho đơn 5-10 tấn.
- Trên 20 tấn: Chiết khấu đặc biệt theo thỏa thuận; có thể kết hợp nhiều loại thép hình trong cùng một đơn để đạt ngưỡng.
Chú ý, đơn hàng tính khối lượng tổng theo giá trị kg thực cân, không theo kg lý thuyết từ bảng JIS với dung sai ±2.5% của JIS, một lô 10 tấn theo lý thuyết có thể là 9.75-10.25 tấn thực tế.
Bảng tra thép hình đầy đủ theo từng loại
Toàn bộ bảng tra dưới đây tính theo tiêu chuẩn JIS G3192:2008 và công thức trọng lượng chuẩn. Dùng để lập bảng bóc tách khối lượng, đối chiếu khi nhận hàng và so sánh quy cách. Sai số tính theo công thức so với JIS ≤ 2% (bỏ qua bán kính góc lượn).
Bảng tra thép hình H: Quy cách và trọng lượng
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình H như sau:
| Ký hiệu H×B×tw×tf | H (mm) | B (mm) | tw (mm) | tf (mm) | W (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
| H100×100×6×8 | 100 | 100 | 6 | 8 | 17.2 | 103 | 207 |
| H125×125×6.5×9 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 23.8 | 143 | 286 |
| H150×150×7×10 | 150 | 150 | 7 | 10 | 31.9 | 191 | 383 |
| H175×175×7.5×11 | 175 | 175 | 7.5 | 11 | 40.3 | 242 | 484 |
| H200×200×8×12 | 200 | 200 | 8 | 12 | 49.9 | 299 | 599 |
| H200×100×5.5×8 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 21.3 | 128 | 256 |
| H250×250×9×14 | 250 | 250 | 9 | 14 | 72.4 | 434 | 869 |
| H250×125×6×9 | 250 | 125 | 6 | 9 | 29.7 | 178 | 356 |
| H300×300×10×15 | 300 | 300 | 10 | 15 | 94.5 | 567 | 1.134 |
| H300×150×6.5×9 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 36.7 | 220 | 440 |
| H350×350×12×19 | 350 | 350 | 12 | 19 | 137 | 822 | 1.644 |
| H350×175×7×11 | 350 | 175 | 7 | 11 | 49.6 | 298 | 596 |
| H400×400×13×21 | 400 | 400 | 13 | 21 | 172 | 1.032 | 2.064 |
| H400×200×8×13 | 400 | 200 | 8 | 13 | 66.0 | 396 | 792 |
| H500×200×10×16 | 500 | 200 | 10 | 16 | 89.7 | 538 | 1.076 |
| H600×200×11×17 | 600 | 200 | 11 | 17 | 106 | 636 | 1.272 |
Bảng tra thép hình I: Quy cách và trọng lượng
Dưới đây là bảng tra các quy cách I từ I80 đến I400:
| Ký hiệu I×B×tw×tf | H (mm) | B (mm) | tw (mm) | tf (mm) | W (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
| I80×42×3.9×5.9 | 80 | 42 | 3.9 | 5.9 | 6.00 | 36 | 72 |
| I100×68×4.5×7.6 | 100 | 68 | 4.5 | 7.6 | 11.3 | 68 | 136 |
| I120×74×5×8.4 | 120 | 74 | 5.0 | 8.4 | 13.3 | 80 | 160 |
| I140×73×4.7×8.6 | 140 | 73 | 4.7 | 8.6 | 14.2 | 85 | 170 |
| I160×74×5×8.4 | 160 | 74 | 5.0 | 8.4 | 15.8 | 95 | 190 |
| I180×82×5.3×9.3 | 180 | 82 | 5.3 | 9.3 | 21.9 | 131 | 263 |
| I200×80×5.5×9 | 200 | 80 | 5.5 | 9.0 | 21.3 | 128 | 256 |
| I220×87×5.4×9.7 | 220 | 87 | 5.4 | 9.7 | 26.2 | 157 | 314 |
| I250×86×6×9.7 | 250 | 86 | 6.0 | 9.7 | 29.6 | 178 | 356 |
| I270×102×6.5×10.2 | 270 | 102 | 6.5 | 10.2 | 36.1 | 217 | 434 |
| I300×107×7.1×10.7 | 300 | 107 | 7.1 | 10.7 | 46.2 | 277 | 554 |
| I350×134×8.5×13.5 | 350 | 134 | 8.5 | 13.5 | 67.1 | 403 | 806 |
| I400×144×8.5×13 | 400 | 144 | 8.5 | 13.0 | 66.3 | 398 | 796 |
Bảng tra thép hình U: Quy cách và trọng lượng
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình U như sau:
| Ký hiệu H×B×tw×tf | H (mm) | B (mm) | tw (mm) | tf (mm) | W (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 12m (kg) |
| U50×38×4.5×7 | 50 | 38 | 4.5 | 7.0 | 3.84 | 23 | 46 |
| U65×42×4.5×7.4 | 65 | 42 | 4.5 | 7.4 | 4.84 | 29 | 58 |
| U80×45×6×8 | 80 | 45 | 6.0 | 8.0 | 07.05 | 42 | 85 |
| U100×50×5×7.5 | 100 | 50 | 5.0 | 7.5 | 9.36 | 56 | 112 |
| U120×55×5.5×8 | 120 | 55 | 5.5 | 8.0 | 11.1 | 67 | 133 |
| U140×60×6×9 | 140 | 60 | 6.0 | 9.0 | 14.2 | 85 | 170 |
| U160×65×6.5×9.5 | 160 | 65 | 6.5 | 9.5 | 17.1 | 103 | 205 |
| U180×70×7×10.5 | 180 | 70 | 7.0 | 10.5 | 22.0 | 132 | 264 |
| U200×75×7.5×11 | 200 | 75 | 7.5 | 11.0 | 25.3 | 152 | 305 |
| U220×80×8×12 | 220 | 80 | 8.0 | 12.0 | 31.5 | 189 | 378 |
| U250×90×9×13 | 250 | 90 | 9.0 | 13.0 | 38.9 | 233 | 467 |
| U280×95×10×13 | 280 | 95 | 10.0 | 13.0 | 43.6 | 262 | 523 |
| U300×100×10×14 | 300 | 100 | 10.0 | 14.0 | 53.0 | 318 | 636 |
Bảng tra thép hình V và L: Quy cách và trọng lượng
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình U như sau:
| Ký hiệu a×b×t | a (mm) | b (mm) | t (mm) | W (kg/m) | Cây 6m (kg) | Cây 9m (kg) | Cây 12m (kg) |
| L50×50×5 (đều) | 50 | 50 | 5 | 3.77 | 22.06 | 33.9 | 45.2 |
| L63×63×6 (đều) | 63 | 63 | 6 | 5.72 | 34.3 | 51.5 | 68.6 |
| L75×75×6 (đều) | 75 | 75 | 6 | 6.85 | 41.1 | 61.7 | 82.2 |
| L75×75×7 (đều) | 75 | 75 | 7 | 7.93 | 47.6 | 71.4 | 95.2 |
| L80×80×8 (đều) | 80 | 80 | 8 | 9.63 | 57.8 | 86.7 | 115.6 |
| L100×100×8 (đều) | 100 | 100 | 8 | 12.2 | 73.2 | 109.8 | 146.4 |
| L100×100×10 (đều) | 100 | 100 | 10 | 15.1 | 90.6 | 135.9 | 181.2 |
| L120×120×10 (đều) | 120 | 120 | 10 | 18.2 | 109.2 | 163.8 | 218.4 |
| L150×150×12 (đều) | 150 | 150 | 12 | 27.3 | 163.8 | 245.7 | 327.6 |
| L200×200×16 (đều) | 200 | 200 | 16 | 48.7 | 292.2 | 438.3 | 584.4 |
| L75×50×6 (lệch) | 75 | 50 | 6 | 5.62 | 33.7 | 50.6 | 67.4 |
| L100×75×8 (lệch) | 100 | 75 | 8 | 10.5 | 63.1 | 94.6 | 126.2 |
| L125×75×8 (lệch) | 125 | 75 | 8 | 12.2 | 73.2 | 109.8 | 146.4 |
| L150×100×12 (lệch) | 150 | 100 | 12 | 22.7 | 136.2 | 204.3 | 272.4 |
Mua thép hình tại Hà Nội cần lưu ý gì?
Đại lý thép hình uy tín tại Hà Nội
Tại thị trường Hà Nội, các nhà phân phối thép hình uy tín thường có một số đặc điểm chung dễ nhận biết.
- Thứ nhất là kho bãi thực tế, không chỉ là văn phòng giao dịch, kho phải đủ lớn để chứa đa dạng quy cách và có hàng thực tế tại thời điểm giao dịch, không hẹn lấy hàng trong 3-7 ngày.
- Thứ hai là minh bạch về xuất xứ, sẵn sàng cung cấp CO/CQ từ nhà máy sản xuất cụ thể và heat number từng lô.
- Thứ ba là chính sách rõ ràng: Báo giá văn bản, có hóa đơn GTGT, có chính sách đổi trả cụ thể, không chỉ lời hứa miệng.
Thép Mạnh Hải hoạt động với hai kho thực tế tại Thạch Thất và Long Biên, chuyên phân phối thép hình H, I, U, V, L tại Hà Nội và các tỉnh lân cận miền Bắc, đáp ứng nhu cầu số lượng hàng hóa đa dạng cũng như vận chuyển nhanh tới khách hàng.
Phân biệt thép hình chính hãng và hàng kém chất lượng
Phân biệt thép hình chính hãng và hàng kém chất lượng theo bảng sau:
| Tiêu chí | Chính hãng | Kém chất lượng |
| Nguồn gốc và chứng từ | Có đầy đủ CO/CQ, thông tin nhà sản xuất, mác thép và số lô (heat number) rõ ràng. | Thường không có chứng từ, hoặc giấy tờ không rõ nguồn gốc. |
| Kích thước và độ dày | Đúng quy cách, độ dày tiêu chuẩn, sai số rất nhỏ. | Thường thiếu độ dày, thiếu cân, kích thước không đồng đều. |
| Bề mặt thép | Bề mặt phẳng, ít rỗ, ít gỉ, lớp mạ hoặc lớp cán đều. | Bề mặt sần, cong vênh, dễ gỉ sét, có nhiều vết nứt hoặc rỗ. |
| Độ cứng và khả năng chịu lực | Đạt tiêu chuẩn cơ lý, chịu lực tốt và ổn định. | Dễ cong, biến dạng khi chịu tải. |
| Đơn vị cung cấp | Được phân phối bởi đơn vị uy tín, có báo giá minh bạch và tư vấn kỹ thuật. | Thường bán trôi nổi, giá rẻ bất thường. |
Vì vậy, để đảm bảo chất lượng công trình, nên lựa chọn mua thép hình tại đơn vị cung cấp uy tín như Thép Mạnh Hải, có đầy đủ chứng từ và kiểm tra quy cách trước khi giao hàng.
Chính sách giao hàng, cắt theo yêu cầu
Nhiều đại lý tại Hà Nội hiện cung cấp dịch vụ gia công cắt, dập lỗ, mạ kẽm nhúng nóng theo bản vẽ kỹ thuật của công trình. Chính sách giao hàng thường miễn phí hoặc hỗ trợ giá tốt trong nội thành Hà Nội cho các đơn hàng đạt giá trị nhất định.
![]()
Nếu bạn đang cần thép hình U, I, V, H chất lượng, đúng tiêu chuẩn và giá cạnh tranh, hãy liên hệ ngay Thép Mạnh Hải để được tư vấn và báo giá nhanh. Chúng tôi cam kết hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh đến công trình và hỗ trợ khách hàng tối đa.
LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP HÌNH U, I, V, H VÀ TƯ VẤN KỸ THUẬT MIỄN PHÍ
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI
Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.
Email: manhhaisteel@gmail.com
Website: https://thepmanhhai.com
Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải
Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.
Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!
