Giỏ hàng
Bảng giá thép hình hôm nay: Thép hình H, I, U, V, L cập nhật mới nhất

Bảng giá thép hình hôm nay: Thép hình H, I, U, V, L cập nhật mới nhất

Đăng bởi: Bùi Hải Đăng   |   09/03/2026

Bảng giá thép hình hôm nay: Thép hình H, I, U, V, L cập nhật mới nhất. Thay vì tra từng trang riêng lẻ, bạn có thể tìm đủ thông tin cần thiết về quy cách, trọng lượng, tình trạng tồn kho và hướng dẫn chọn đúng loại ngay tại đây được Thép Mạnh Hải cập nhật liên tục.

Lưu ý ký hiệu: Thép hình V và thép hình L là cùng một sản phẩm. Tên gọi V phổ biến trong xây dựng kết cấu, tên gọi L phổ biến trong cơ khí và chế tạo. Cùng mác SS400, cùng tiêu chuẩn JIS G3192/TCVN 1656, cùng ký hiệu kích thước a×b×t.

Bảng giá thép hình hôm nay

Tổng hợp bảng giá và bảng tra quy cách đầy đủ cho năm loại thép hình phổ biến nhất tại thị trường Hà Nội: thép hình H, thép hình I, thép hình U, thép hình V và thép hình L.

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế có thể chênh lệch tùy theo số lượng đơn hàng, quy cách cụ thể và thương hiệu sản xuất.

Giá thép hình H mới nhất

Thép hình H với kết cấu cân bằng, khả năng chịu lực vượt trội là lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu chịu tải trọng lớn. Bảng giá thép hình H mới nhất hiện nay được cập nhật tại Thép Mạnh Hải như sau:

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg)
Tổng giá có VAT
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m 12 206.4 17.273 3.565.147 19.000 3.921.662
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m 12 285.6 17.273 4.933.169 19.000 5.426.486
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m 12 378 17.273 6.529.194 19.000 7.182.113
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m 12 484.8 17.273 8.373.950 19.000 9.211.345
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 598.8 17.273 10.343.072 19.000 11.377.380
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 868.8 17.273 15.006.782 19.000 16.507.461
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m 12 1128 17.273 19.483.944 19.000 21.432.338
Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 956.4 17.273 16.519.897 19.000 18.171.887
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m (Trung Quốc) 12 1644 15.000 24.660.000 16.500 27.126.000
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m (Trung Quốc) 12 2064 15.000 30.960.000 16.500 34.056.000

Giá thép hình I mới nhất

Thép hình I ngày càng ít phổ biến hơn thép H trong kết cấu mới tại Việt Nam. Phần lớn là do thép hình I có cánh vát và bề rộng cánh hẹp hơn thép H. Tuy nhiên I vẫn được dùng trong dầm sàn nhẹ, cầu cũ và một số kết cấu xuất khẩu theo tiêu chuẩn cũ. I160, I200 là hai quy cách có tồn kho ổn định nhất.

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg)
Tổng giá có VAT
Thép I cánh côn Ia 400x150x10x18x12m 12 864 26.364 22.778.496 29.000 25.056.346
Thép I cánh côn Ia 300x150x10x18.5x12m 12 786 26.364 20.722.104 29.000 22.794.314
Thép I cánh côn Ia 250x125x7.5x12.5x12m 12 457.2 26.364 12.053.621 29.000 13.258.983
Thép I cánh côn Ia 200x100x7x10x12m 12 312 26.364 8.225.568 29.000 9.048.125
Thép hình I100x55x4.5x6m 6 56.8 14.545 826.156 16.000 908.772
Thép hình I120x64x4.8x6m 6 69 14.545 1.003.605 16.000 1.103.966
Thép hình I150x75x5x7x12m 12 168 14.545 2.443.560 16.000 2.687.916
Thép hình I194x150x6x9x12m 12 367.2 17.182 6.309.230 18.900 6.940.153
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255.6 16.818 4.298.681 18.500 4.728.549
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355.2 16.818 5.973.754 18.500 6.571.129
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681.6 17.182 11.711.251 18.900 12.882.376
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 17.182 7.566.953 18.900 8.323.648
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595.2 17.182 10.226.726 18.900 11.249.399
Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 17.182 22.061.688 18.900 24.267.857
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m 12 792 17.182 13.608.144 18.900 14.968.958
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m 12 912 17.182 15.669.984 18.900 17.236.982
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m 12 1368 17.182 23.504.976 18.900 25.855.474
Thép hình I 488 x 300 x 11 x 18 x 12m 12 1500 17.182 25.773.000 18.900 28.350.300
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 x 12m 12 934.8 17.182 16.061.734 18.900 17.667.907
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 x 12m 12 1058.4 17.182 18.185.429 18.900 20.003.972
Thép hình I 582 x 300 x 12 x 20 x 12m 12 1596 17.182 27.422.472 18.900 30.164.719
Thép hình I 588 x 300 x 12 x 10 x 12m 12 1764 17.182 30.309.048 18.900 33.339.953
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 x 12m 12 1110 17.182 19.072.020 18.900 20.979.222
Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 x 12m 12 1236 17.182 21.236.952 18.900 23.360.647
Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 x 12m 12 2184 17.182 37.525.488 18.900 41.278.037
Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 x 12m 12 2484 17.182 42.680.088 18.900 46.948.097
Thép hình I 900 x 300 x 16 x 28 x 12m 12 2880 17.182 49.484.160 18.900 54.432.576

Giá thép hình U mới nhất

Thép U (hay thép chữ C) là lựa chọn kinh tế cho các hệ khung và xà gồ. Bảng giá thép hình U tham khảo như sau:

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
Thép hình U 80 x 36 x 4.0 x 6m 6 42.3 14.091 596.049 15.500 655.654
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6m 6 51.54 14.545 749.649 16.000 824.614
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 6m 6 56.16 14.545 816.847 16.000 898.532
Thép hình U 140 x 58 x 4.9 x 6m 6 73.8 14.545 1.073.421 16.000 1.180.763
Thép hình U 120 x 52 x 4.8 x 6m 6 62.4 14.545 907.608 16.000 998.369
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 6m 6 80.4 15.909 1.279.084 17.500 1.406.992
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 232.2 15.909 3.694.070 17.500 4.063.477
Thép hình U 160 x 64 x 5 x 12m 12 174 15.909 2.768.166 17.500 3.044.983
Thép hình U 180 x 74 x 5.1 x 12m 12 208.8 16.000 3.340.800 17.600 3.674.880
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 x 12m 12 220.8 16.000 3.532.800 17.600 3.886.080
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 x 12m - Hàn Quốc, Nhật Bản 12 295.2 17.909 5.286.737 19.700 5.815.410
Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 x 12m - Nhật 12 363.6 17.909 6.511.712 19.700 7.162.884
Thép hình U 250 x 78 x 7.0 x 12m 12 330 16.000 5.280.000 17.600 5.808.000
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 x 12m - Hàn Quốc 12 415.2 17.909 7.435.817 19.700 8.179.398
Thép hình U 300 x 85 x 7.0 x 12m 12 414 15.909 6.586.326 17.500 7.244.959
Thép hình U 300 x 87 x 9.5 x 12m - Hàn Quốc 12 470.4 17.909 8.424.394 19.700 9.266.833
Thép hình U 300 x 90 x 9 x 13 x 12m - Hàn Quốc 12 457.2 17.909 8.187.995 19.700 9.006.794
Thép hình U 380 x 100 x 10.5 x 16 x 12m - Hàn Quốc 12 654 17.909 11.712.486 19.700 12.883.735

Giá thép hình V mới nhất

Thép hình V (thép góc đều cạnh) là loại thép hình bán chạy nhất và phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam. L50×5, L63×6 và L75×6 là ba quy cách dẫn đầu về sản lượng. Hàng luôn có sẵn kho số lượng lớn và giao hàng ngay trong ngày cho đơn nội thành Hà Nội tại Thép Mạnh Hải.

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá có VAT
Thép V 30 x 30 x 3 x 6m 6 8.16 14.727 120.172 16.200 132.190
Thép V 40 x 40 x 4 x 6m 6 14.52 14.727 213.836 16.200 235.220
Thép V 50 x 50 x 3 x 6m 6 13.92 14.727 205.000 16.200 225.500
Thép V 50 x 50 x 4 x 6m 6 18.3 14.727 269.504 16.200 296.455
Thép V 50 x 50 x 5 x 6m 6 22.62 14.727 333.125 16.200 366.437
Thép V 50 x 50 x 6 x 6m 6 28.62 14.727 421.487 16.200 463.635
Thép V 60 x 60 x 4 x 6m 6 21.78 14.727 320.754 16.200 352.829
Thép V 60 x 60 x 5 x 6m 6 27.42 14.727 403.814 16.200 444.196
Thép V 63 x 63 x 5 x 6m 6 28.92 14.727 425.905 16.200 468.495
Thép V 63 x 63 x 6 x 6m 6 34.32 14.727 505.431 16.200 555.974
Thép V 70 x 70 x 6 x 12m 12 76.68 14.727 1.129.266 16.200 1.242.193
Thép V 75 x 75 x 6 x 12m 12 82.68 14.727 1.217.628 16.200 1.339.391
Thép V 70 x 70 x 7 x 12m 12 88.68 14.727 1.305.990 16.200 1.436.589
Thép V 75 x 75 x 7 x 12m 12 95.52 14.727 1.406.723 16.200 1.547.395
Thép V 80 x 80 x 6 x 12m 12 88.32 14.727 1.300.689 16.200 1.430.758
Thép V 80 x 80 x 7 x 12m 12 102.12 14.727 1.503.921 16.200 1.654.313
Thép V 80 x 80 x 8 x 12m 12 115.8 14.727 1.705.387 16.200 1.875.925
Thép V 90 x 90 x 6 x 12m 12 100.2 14.727 1.475.645 16.200 1.623.210
Thép V 90 x 90 x 7 x 12m 12 115.68 14.727 1.703.619 16.200 1.873.981
Thép V 100 x 100 x 8 x 12m 12 146.4 15.181 2.222.498 16.699 2.444.748
Thép V 100 x 100 x 10 x 12m 12 181.2 15.181 2.750.797 16.699 3.025.877
Thép V 120 x 120 x 8 x 12m 12 176.4 16.545 2.918.538 18.200 3.210.392
Thép V 120 x 120 x 10 x 12m 12 219.12 16.545 3.625.340 18.200 3.987.874
Thép V 120 x 120 x 12 x 12m 12 259.2 16.545 4.288.464 18.200 4.717.310
Thép V 130 x 130 x 10 x 12m 12 237.8 16.545 3.934.401 18.200 4.327.841
Thép V 130 x 130 x 12 x 12m 12 280.8 16.545 4.645.836 18.200 5.110.420
Thép V 150 x 150 x 10 x 12m 12 274.8 16.545 4.546.566 18.200 5.001.223
Thép V 150 x 150 x 12 x 12m 12 327.6 16.545 5.420.142 18.200 5.962.156
Thép V 150 x 150 x 15 x 12m 12 405.6 16.545 6.710.652 18.200 7.381.717
Thép V 175 x 175 x 15 x 12m 12 472.8 16.545 7.822.476 18.200 8.604.724
Thép V 200 x 200 x 15 x 12m 12 543.6 16.545 8.993.862 18.200 9.893.248
Thép V 200 x 200 x 20 x 12m 12 716.4 16.545 11.852.838 18.200 13.038.122
Thép V 200 x 200 x 25 x 12m 12 888 16.545 14.691.960 18.200 16.161.156

Giá thép hình L mới nhất

Thép hình L trong bảng trên chính là thép hình V, đều hai tên gọi cho cùng sản phẩm. Ngoài đều cạnh, bảng trên cũng bao gồm L lệch cạnh phổ biến (L100×75×8, L150×100×12) thường dùng trong kết nối dầm phụ và dầm chính và kết cấu bất đối xứng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình

Giá thép hình không phải con số cố định, nó là kết quả của các yếu tố tương tác nhau. Hiểu được cơ chế này giúp bạn mua đúng thời điểm, đúng số lượng và đàm phán hiệu quả hơn với nhà cung cấp.

Cụ thể, phân tích từng chi tiết:

Biến động giá thép cuộn nguyên liệu trong nước và thế giới

Giá thép cuộn cán nóng là yếu tố quyết định giá thép hình. Hai sàn giao dịch ảnh hưởng lớn nhất đến giá thép hình tại Việt Nam là Shanghai Futures Exchange (SHFE) của Trung Quốc và Singapore Exchange cho khu vực ASEAN. Khi Trung Quốc điều chỉnh thuế xuất khẩu thép (như các đợt 2021 và 2023) hoặc khi nhu cầu xây dựng nội địa Trung Quốc thay đổi đột ngột, giá thép nhập khẩu vào Việt Nam biến động theo trong 1-3 tuần.

Tại thị trường nội địa, Hòa Phát là nhà sản xuất thép hình lớn nhất Việt Nam và giá niêm yết của Hòa Phát thường được xem là giá tham chiếu cho cả thị trường miền Bắc. Khi Hòa Phát điều chỉnh giá, các nhà phân phối thường điều chỉnh theo trong vòng 24-72 giờ, không phải ngay lập tức vì mỗi kho có hàng tồn mua từ trước với giá cũ.

Thương hiệu như Hòa Phát, Việt Nhật, An Khánh, hàng nhập khẩu

Tại thị trường Hà Nội đầu 2026, bức tranh thương hiệu thép hình phân tầng rõ rệt theo phân khúc. Hòa Phát chiếm thị phần lớn nhất ở thép góc V/L (L20-L100) và đang mở rộng sang thép H nội địa với lợi thế giao hàng nhanh và ổn định giá.

Vinakyoei (liên doanh Việt Nam-Nhật) giữ vị trí trong phân khúc thép cần CO/CQ chuẩn JIS cho dự án FDI. POSCO và Hyundai Steel (Hàn Quốc) chiếm lĩnh phân khúc H, I, U quy cách lớn (H300+, I250+, U200+) cho các kết cấu quan trọng, giá cao hơn nhưng giấy tờ chứng nhận hàng hóa đầy đủ nhất. Hàng Trung Quốc từ Baosteel, Shagang, WISCO chiếm phần lớn thép H và I nhỡ và nhỏ vì giá cạnh tranh và đa dạng quy cách nhất.

An Khánh Steel là một trong những nhà phân phối thép hình lớn tại Hà Nội, không phải nhà sản xuất. Khi mua từ An Khánh hay bất kỳ nhà phân phối nào, hàng thực tế là từ nhà máy sản xuất (Hòa Phát, POSCO, nhà máy Trung Quốc…), không phải thương hiệu của nhà phân phối.

Quy cách và độ dày ảnh hưởng đến giá như thế nào?

Thép nhỏ thường có giá/kg cao hơn thép lớn. Đó là do chi phí năng lượng và vật hao mòn khuôn cán tính trên mỗi tấn thép nhỏ (L30×3, U80, H100) cao hơn so với thép lớn (L100×10, U200, H300) vì sản lượng/mẻ thấp hơn và số lần cán nhiều hơn.

Số lượng đặt hàng và hình thức giao hàng

Đặt hàng số lượng càng lớn thì sẽ nhận chiết khấu giá se

  • Dưới 1 tấn: Giá lẻ cộng phí cắt nếu có, phù hợp sửa chữa nhỏ và gia công theo đơn lẻ.
  • Từ 1-20 tấn: Giá thương mại tiêu chuẩn; chiết khấu nhẹ cho đơn 5-10 tấn.
  • Trên 20 tấn: Chiết khấu đặc biệt theo thỏa thuận; có thể kết hợp nhiều loại thép hình trong cùng một đơn để đạt ngưỡng.

Chú ý, đơn hàng tính khối lượng tổng theo giá trị kg thực cân, không theo kg lý thuyết từ bảng JIS với dung sai ±2.5% của JIS, một lô 10 tấn theo lý thuyết có thể là 9.75-10.25 tấn thực tế.

Bảng tra thép hình đầy đủ theo từng loại

Toàn bộ bảng tra dưới đây tính theo tiêu chuẩn JIS G3192:2008 và công thức trọng lượng chuẩn. Dùng để lập bảng bóc tách khối lượng, đối chiếu khi nhận hàng và so sánh quy cách. Sai số tính theo công thức so với JIS ≤ 2% (bỏ qua bán kính góc lượn).

Bảng tra thép hình H: Quy cách và trọng lượng

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình H như sau:

Ký hiệu H×B×tw×tf H (mm) B (mm) tw (mm) tf (mm) W (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
H100×100×6×8 100 100 6 8 17.2 103 207
H125×125×6.5×9 125 125 6.5 9 23.8 143 286
H150×150×7×10 150 150 7 10 31.9 191 383
H175×175×7.5×11 175 175 7.5 11 40.3 242 484
H200×200×8×12 200 200 8 12 49.9 299 599
H200×100×5.5×8 200 100 5.5 8 21.3 128 256
H250×250×9×14 250 250 9 14 72.4 434 869
H250×125×6×9 250 125 6 9 29.7 178 356
H300×300×10×15 300 300 10 15 94.5 567 1.134
H300×150×6.5×9 300 150 6.5 9 36.7 220 440
H350×350×12×19 350 350 12 19 137 822 1.644
H350×175×7×11 350 175 7 11 49.6 298 596
H400×400×13×21 400 400 13 21 172 1.032 2.064
H400×200×8×13 400 200 8 13 66.0 396 792
H500×200×10×16 500 200 10 16 89.7 538 1.076
H600×200×11×17 600 200 11 17 106 636 1.272

Bảng tra thép hình I: Quy cách và trọng lượng

Dưới đây là bảng tra các quy cách I từ I80 đến I400:

Ký hiệu I×B×tw×tf H (mm) B (mm) tw (mm) tf (mm) W (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
I80×42×3.9×5.9 80 42 3.9 5.9 6.00 36 72
I100×68×4.5×7.6 100 68 4.5 7.6 11.3 68 136
I120×74×5×8.4 120 74 5.0 8.4 13.3 80 160
I140×73×4.7×8.6 140 73 4.7 8.6 14.2 85 170
I160×74×5×8.4 160 74 5.0 8.4 15.8 95 190
I180×82×5.3×9.3 180 82 5.3 9.3 21.9 131 263
I200×80×5.5×9 200 80 5.5 9.0 21.3 128 256
I220×87×5.4×9.7 220 87 5.4 9.7 26.2 157 314
I250×86×6×9.7 250 86 6.0 9.7 29.6 178 356
I270×102×6.5×10.2 270 102 6.5 10.2 36.1 217 434
I300×107×7.1×10.7 300 107 7.1 10.7 46.2 277 554
I350×134×8.5×13.5 350 134 8.5 13.5 67.1 403 806
I400×144×8.5×13 400 144 8.5 13.0 66.3 398 796

Bảng tra thép hình U: Quy cách và trọng lượng

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình U như sau:

Ký hiệu H×B×tw×tf H (mm) B (mm) tw (mm) tf (mm) W (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 12m (kg)
U50×38×4.5×7 50 38 4.5 7.0 3.84 23 46
U65×42×4.5×7.4 65 42 4.5 7.4 4.84 29 58
U80×45×6×8 80 45 6.0 8.0 07.05 42 85
U100×50×5×7.5 100 50 5.0 7.5 9.36 56 112
U120×55×5.5×8 120 55 5.5 8.0 11.1 67 133
U140×60×6×9 140 60 6.0 9.0 14.2 85 170
U160×65×6.5×9.5 160 65 6.5 9.5 17.1 103 205
U180×70×7×10.5 180 70 7.0 10.5 22.0 132 264
U200×75×7.5×11 200 75 7.5 11.0 25.3 152 305
U220×80×8×12 220 80 8.0 12.0 31.5 189 378
U250×90×9×13 250 90 9.0 13.0 38.9 233 467
U280×95×10×13 280 95 10.0 13.0 43.6 262 523
U300×100×10×14 300 100 10.0 14.0 53.0 318 636

Bảng tra thép hình V và L: Quy cách và trọng lượng

Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình U như sau:

Ký hiệu a×b×t a (mm) b (mm) t (mm) W (kg/m) Cây 6m (kg) Cây 9m (kg) Cây 12m (kg)
L50×50×5 (đều) 50 50 5 3.77 22.06 33.9 45.2
L63×63×6 (đều) 63 63 6 5.72 34.3 51.5 68.6
L75×75×6 (đều) 75 75 6 6.85 41.1 61.7 82.2
L75×75×7 (đều) 75 75 7 7.93 47.6 71.4 95.2
L80×80×8 (đều) 80 80 8 9.63 57.8 86.7 115.6
L100×100×8 (đều) 100 100 8 12.2 73.2 109.8 146.4
L100×100×10 (đều) 100 100 10 15.1 90.6 135.9 181.2
L120×120×10 (đều) 120 120 10 18.2 109.2 163.8 218.4
L150×150×12 (đều) 150 150 12 27.3 163.8 245.7 327.6
L200×200×16 (đều) 200 200 16 48.7 292.2 438.3 584.4
L75×50×6 (lệch) 75 50 6 5.62 33.7 50.6 67.4
L100×75×8 (lệch) 100 75 8 10.5 63.1 94.6 126.2
L125×75×8 (lệch) 125 75 8 12.2 73.2 109.8 146.4
L150×100×12 (lệch) 150 100 12 22.7 136.2 204.3 272.4

Mua thép hình tại Hà Nội cần lưu ý gì?

Đại lý thép hình uy tín tại Hà Nội

Tại thị trường Hà Nội, các nhà phân phối thép hình uy tín thường có một số đặc điểm chung dễ nhận biết.

  • Thứ nhất là kho bãi thực tế, không chỉ là văn phòng giao dịch, kho phải đủ lớn để chứa đa dạng quy cách và có hàng thực tế tại thời điểm giao dịch, không hẹn lấy hàng trong 3-7 ngày.
  • Thứ hai là minh bạch về xuất xứ, sẵn sàng cung cấp CO/CQ từ nhà máy sản xuất cụ thể và heat number từng lô.
  • Thứ ba là chính sách rõ ràng: Báo giá văn bản, có hóa đơn GTGT, có chính sách đổi trả cụ thể, không chỉ lời hứa miệng.

Thép Mạnh Hải hoạt động với hai kho thực tế tại Thạch Thất và Long Biên, chuyên phân phối thép hình H, I, U, V, L tại Hà Nội và các tỉnh lân cận miền Bắc, đáp ứng nhu cầu số lượng hàng hóa đa dạng cũng như vận chuyển nhanh tới khách hàng.

Phân biệt thép hình chính hãng và hàng kém chất lượng

Phân biệt thép hình chính hãng và hàng kém chất lượng theo bảng sau:

Tiêu chí Chính hãng Kém chất lượng
Nguồn gốc và chứng từ Có đầy đủ CO/CQ, thông tin nhà sản xuất, mác thép và số lô (heat number) rõ ràng. Thường không có chứng từ, hoặc giấy tờ không rõ nguồn gốc.
Kích thước và độ dày Đúng quy cách, độ dày tiêu chuẩn, sai số rất nhỏ. Thường thiếu độ dày, thiếu cân, kích thước không đồng đều.
Bề mặt thép Bề mặt phẳng, ít rỗ, ít gỉ, lớp mạ hoặc lớp cán đều. Bề mặt sần, cong vênh, dễ gỉ sét, có nhiều vết nứt hoặc rỗ.
Độ cứng và khả năng chịu lực Đạt tiêu chuẩn cơ lý, chịu lực tốt và ổn định. Dễ cong, biến dạng khi chịu tải.
Đơn vị cung cấp Được phân phối bởi đơn vị uy tín, có báo giá minh bạch và tư vấn kỹ thuật. Thường bán trôi nổi, giá rẻ bất thường.

Vì vậy, để đảm bảo chất lượng công trình, nên lựa chọn mua thép hình tại đơn vị cung cấp uy tín như Thép Mạnh Hải, có đầy đủ chứng từ và kiểm tra quy cách trước khi giao hàng.

Chính sách giao hàng, cắt theo yêu cầu

Nhiều đại lý tại Hà Nội hiện cung cấp dịch vụ gia công cắt, dập lỗ, mạ kẽm nhúng nóng theo bản vẽ kỹ thuật của công trình. Chính sách giao hàng thường miễn phí hoặc hỗ trợ giá tốt trong nội thành Hà Nội cho các đơn hàng đạt giá trị nhất định.

Nếu bạn đang cần thép hình U, I, V, H chất lượng, đúng tiêu chuẩn và giá cạnh tranh, hãy liên hệ ngay Thép Mạnh Hải để được tư vấn và báo giá nhanh. Chúng tôi cam kết hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh đến công trình và hỗ trợ khách hàng tối đa.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP HÌNH U, I, V, H VÀ TƯ VẤN KỸ THUẬT MIỄN PHÍ

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI

Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.

Email: manhhaisteel@gmail.com

Website: https://thepmanhhai.com

Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải

Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.

Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!

VIẾT BÌNH LUẬN:
Phone KD1: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Phone KD2: 0968 625 963 Phone KD3: 0975 620 098 Messenger