Giỏ hàng
Bảng báo giá ống inox và phụ kiện nối ống inox mới nhất 2026

Bảng báo giá ống inox và phụ kiện nối ống inox mới nhất 2026

Đăng bởi: Bùi Hải Đăng   |   09/04/2026

Bảng báo giá ống inox và phụ kiện nối ống inox mới nhất 2026 tổng hợp bảng giá đầy đủ cho ống inox tròn (mác 201, 304, 316) từ Φ19 đến Φ219, ống vuông và ống chữ nhật 304, cùng toàn bộ hệ phụ kiện nối ống inox theo tiêu chuẩn ASME B16 phổ biến nhất trên thị trường tại Thép Mạnh Hải.

Bảng giá ống inox 2026 – Cập nhật theo mác và quy cách

Thay vì dành thời gian tra từng trang riêng lẻ, bạn có thể tìm đủ thông tin trọng lượng, tồn kho tham chiếu và quy trình đặt hàng ngay tại đây.

Bảng giá ống inox tròn 201 và 304 theo quy cách 2026

Ống inox 201 và 304 chiếm hơn 85% thị trường ống inox tại Hà Nội. Ống 304 là mác tiêu chuẩn vàng cho đường ống thực phẩm, nước uống và kết cấu quan trọng; ống 201 phù hợp với kết cấu lan can trong nhà, bệ đỡ và ứng dụng không đòi hỏi chống ăn mòn cao, tiết kiệm 15–30% so với 304 cùng quy cách. 

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Bề mặt Giá inox 201 (VND/kg) Giá inox 304 (VND/kg)
Ghi chú (cây 6m)
Phi 9.6 – 12.7 0.8 – 1.5 BA / 2B 42.000 – 52.000 68.000 – 82.000
Ống trang trí, nội thất
Phi 19.1 – 25.4 0.8 – 2.0 BA / Hairline 44.000 – 55.000 70.000 – 85.000
Phổ biến cho lan can, quầy bar
Phi 27 – 33.7 1.0 – 2.5 BA / No.1 46.000 – 58.000 72.000 – 88.000
Ống công nghiệp nhẹ
Phi 38 – 48.3 1.2 – 3.0 No.1 / 2B 48.000 – 62.000 75.000 – 92.000
Hệ thống nước, khí
Phi 60 – 89 1.5 – 4.0 No.1 52.000 – 68.000 80.000 – 105.000
Công nghiệp trung bình
Phi 114 – 168 2.0 – 5.0 No.1 - 85.000 – 115.000
Ống công nghiệp lớn

Bảng giá ống inox 316 và ống inox vuông, chữ nhật 2026

Ống inox 316 có giá cao hơn 304 khoảng 25–45% do hàm lượng Ni cao hơn và Mo 2–3%, nguyên tố quyết định khả năng chống ăn mòn clorua vượt trội của 316. 

Về ống vuông và chữ nhật là sản phẩm hoàn toàn khác về mục đích, dùng cho kết cấu khung, lan can, bệ đỡ, không phù hợp dẫn lưu chất áp lực. Giá ống vuông/chữ nhật tính theo kg tương đương ống tròn 304 cùng WT.

Loại ống Quy cách (mm) Độ dày (mm) Bề mặt Giá inox 316 (VND/kg) Giá inox 304 vuông/chữ nhật (VND/kg) Ghi chú
Ống tròn inox 316 Phi 21 – 60 1.5 – 4.0 No.1 / 2B 105.000 – 145.000
Chống ăn mòn cao, hóa chất
Ống tròn inox 316 Phi 76 – 168 2.0 – 6.0 No.1 115.000 – 160.000
Công nghiệp nặng, marine
Ống vuông inox 304/316 20x20 – 50x50 0.8 – 2.5 BA / 2B 110.000 – 150.000 75.000 – 98.000
Lan can, khung trang trí
Ống chữ nhật inox 304 30x20 – 100x50 1.0 – 3.0 BA / No.1 78.000 – 105.000
Cầu thang, vách ngăn
Ống vuông lớn inox 304 80x80 – 150x150 2.0 – 5.0 No.1 85.000 – 120.000
Kết cấu công trình

Ống vuông và chữ nhật 304 phù hợp khi cần ghép mối hàn vuông góc dễ dàng, lắp trên bề mặt phẳng (kệ, giá đỡ, khung cửa), hoặc khi tiết diện vuông tiết kiệm không gian hơn ống tròn. Ống tròn vẫn là lựa chọn duy nhất khi dẫn lưu chất hoặc chịu áp lực bên trong.

Với lan can và tay vịn: ống tròn phổ biến hơn về thẩm mỹ; ống vuông dễ lắp phụ kiện chắn kính và bản lề cửa hơn.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá ống inox và chính sách giá sỉ

Giá ống inox năm 2026 chịu ảnh hưởng chính từ giá nguyên liệu niken và crom thế giới, tỷ giá USD/VND, chi phí vận chuyển và nhu cầu thị trường.

Đơn hàng số lượng lớn từ 1 tấn trở lên tại Thép Mạnh Hải được chiết khấu 5–12% tùy mác và quy cách. Khách hàng mua kết hợp ống + phụ kiện hoặc đặt định kỳ được ưu đãi thêm 3–7%.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá ống inox được tổng hợp như sau:

Yếu tố Mức ảnh hưởng Diễn giải thực tế và tác động đến đơn hàng
Giá Niken (Ni) trên sàn LME London

★★★★★

Quyết định

Ni là nguyên tố đắt nhất trong 304 (Ni 8–10.5%) và 316 (Ni 10–14%). Khi giá Ni LME tăng 10%, giá ống 304 tăng 6–9%; ống 316 tăng 9–14% do hàm lượng Ni cao hơn. Theo dõi giá Ni LME tuần trước khi ký hợp đồng lớn.
Giá thép cuộn inox (HR/CR coil) nguyên liệu đầu vào

★★★★★

Quyết định

Ống inox cán từ coil inox, giá coil biến động 1–2 tuần phản ánh vào giá ống. Coil xuất xứ Đài Loan và Hàn Quốc chiếm phần lớn nguyên liệu ống tại Việt Nam.
Mác inox (201 / 304 / 316) ★★★★☆ Chênh rõ rệt Inox 201 < 304 < 316 về giá nguyên liệu: 201 thấp hơn 304 khoảng 15–30%; 316 cao hơn 304 khoảng 25–45%. Chi phí gia công ống gần nhau, phần chênh lệch lớn từ coil nguyên liệu.
OD và WT ống

★★★☆☆

Biến động theo quy cách

Ống nhỏ (OD ≤ Φ32) giá/kg cao hơn ống lớn (OD ≥ Φ89) khoảng 8–15% do chi phí cán và tạo hình/kg cao hơn với ống nhỏ. WT dày hơn giá/kg gần như tương đương cùng OD.
Bề mặt và tiêu chuẩn ống

★★★☆☆

Phụ phí

Ống 2B (nguyên kho): giá cơ sở. Ống đánh bóng gương No.8: cộng thêm 15–30%. Ống sanitary ASTM A270 (đánh bóng nội ống Ra ≤ 0.8 µm): cộng thêm 20–40%. Ống seamless (đúc): cao hơn ống hàn 30–60% cùng quy cách.
Số lượng và cách đặt hàng

★★★☆☆

Chiết khấu theo lượng

< 100kg: giá lẻ. 100–500kg: giá thương mại cơ sở. 500–2000kg: chiết khấu 3–8%. > 2000kg: đàm phán đặc biệt; có thể đặt thẳng container từ nhà máy Đài Loan/Hàn qua Thép Mạnh Hải
Chiều dài và yêu cầu cắt ★★☆☆☆Phụ phí nhỏ Cây 6m tiêu chuẩn: giá cơ sở. Cây 12m: giá/kg thấp hơn ~3% (ít đầu cây). Cắt theo chiều dài yêu cầu: miễn phí cho đơn ≥ 100kg; phí 20.000–50.000 VNĐ/lần cắt cho đơn nhỏ hơn.
Tỷ giá USD/VND vàtỷ giá NTD (Đài Loan) ★★★☆☆Ảnh hưởng hàng nhập Ống inox tại VN phần lớn nhập từ Đài Loan và Hàn Quốc, tỷ giá USD và NTD ảnh hưởng trực tiếp. USD tăng 1% nên giá ống nhập tăng ~0.8–1.2% với độ trễ 2–4 tuần.

Một thực tế thị trường quan trọng về giá ống inox tại Hà Nội là ống inox không có nhiều nhà sản xuất nội địa. Phần lớn nhập khẩu từ Đài Loan, Hàn Quốc và Trung Quốc. Điều này làm giá ống nhạy cảm hơn với tỷ giá và giá Ni thế giới so với thép hình hay thép ống thông thường nội địa.

Khi giá Ni LME biến động mạnh (tháng 3/2022 Ni tăng gấp đôi trong 1 ngày), giá ống inox tại Việt Nam tăng theo trong 1–2 tuần. Đây là lý do ký hợp đồng dài hạn với giá cố định cho ống inox luôn đi kèm điều khoản điều chỉnh giá theo Ni LME.

Bảng giá phụ kiện nối ống inox 2026

Thép Mạnh Hải cung cấp đầy đủ phụ kiện inox ren và hàn, chất lượng nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước, đảm bảo ren chuẩn, không rò rỉ.

Phụ kiện nối ống inox (inox fittings) là một nhóm sản phẩm rộng từ co, tê, măng sông đến mặt bích, thu giảm và đầu bịt. Toàn bộ phụ kiện hàn (butt-weld fittings) trong bảng dưới tuân theo tiêu chuẩn ASME B16.9 (kích thước và dung sai) và được sản xuất từ inox 304 hoặc 316 tương thích với ống ASTM A312/A554.

Phụ kiện phải cùng tiêu chuẩn và cùng OD với ống đang dùng, không ghép lẫn phụ kiện ASME B16.9 (OD theo ASME) với ống tiêu chuẩn JIS (OD đôi khi khác nhau ở cùng DN).

Bảng giá co inox, tê inox và măng sông theo DN và mác 2026

Phụ kiện DN (mm) Mác inox Giá (VND/chiếc) Ghi chú
Co 90° ren DN15 – DN20 201 / 304 35.000 – 68.000
Ren trong/ngoài chuẩn BSPT
Co 90° ren DN25 – DN50 304 / 316 75.000 – 185.000 Chịu áp lực cao
Tê ren đều DN15 – DN25 201 / 304 48.000 – 95.000 Kết nối 3 hướng
Tê ren đều DN32 – DN50 304 / 316 120.000 – 280.000 Công nghiệp
Măng sông (coupling) DN15 – DN25 304 28.000 – 65.000
Nối thẳng 2 đoạn ống
Măng sông DN32 – DN50 304 / 316 85.000 – 195.000 Hàn hoặc ren

Bảng giá mặt bích inox, đầu bịt và thu giảm inox 2026

Phụ kiện DN (mm) Mác inox Giá (VND/chiếc) Ghi chú
Mặt bích JIS/ANSI DN15 – DN50 304 / 316 85.000 – 320.000
Lỗ bắt bulong chuẩn
Mặt bích JIS/ANSI DN65 – DN150 304 / 316 380.000 – 1.250.000
Áp suất PN10 – PN16
Đầu bịt (cap) DN15 – DN50 304 22.000 – 95.000
Bịt cuối đường ống
Thu giảm (reducer) DN20-25 304 / 316 65.000 – 145.000 Hàn hoặc ren
Thu giảm DN32-50 304 / 316 120.000 – 280.000
Chuyển đổi kích thước

Một điểm kỹ thuật quan trọng về mặt bích inox thường bị bỏ qua: cùng DN nhưng Class khác nhau thì kích thước mặt bích khác nhau. Mặt bích DN50 Class 150 và DN50 Class 300 không lắp lẫn được với nhau vì đường kính vòng tâm bulông (bolt circle diameter – BCD) và đường kính lỗ bulông khác nhau.

Khi thiết kế hệ thống ống mới, cần thống nhất Class trước khi đặt mua toàn bộ mặt bích trong hệ thống thay đổi Class giữa chừng đòi hỏi thay toàn bộ cặp mặt bích, không thể bù lẫn

Chính sách đặt hàng và liên hệ nhận báo giá tại Thép Mạnh Hải

Khi đặt hàng ống inox và phụ kiện, bạn chỉ cần cung cấp 3 thông tin quan trọng để đơn hàng được xử lý nhanh và chính xác: thứ nhất là quy cách đầy đủ (đối với ống gồm đường kính ngoài OD, độ dày WT và chiều dài; đối với phụ kiện gồm DN, loại phụ kiện và tiêu chuẩn); thứ hai là mác vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng (như inox 201, 304, 316 theo ASTM A312, A554, A270 hoặc JIS G3459); và thứ ba là số lượng cùng tiến độ cần hàng. Với đầy đủ các thông tin này, đội ngũ kinh doanh của Thép Mạnh Hải có thể kiểm tra tồn kho và phản hồi báo giá chỉ trong khoảng 2–4 giờ làm việc.

Về hình thức nhận hàng, khách có thể tự đến lấy tại kho ở Thạch Thất hoặc Long Biên (Hà Nội), đều hỗ trợ bốc xếp và xuất hàng trong ngày sau khi xác nhận đơn, làm việc từ thứ 2 đến thứ 7 giờ hành chính.

Nếu cần giao hàng, Thép Mạnh Hải hỗ trợ vận chuyển nội thành Hà Nội cho đơn từ 200 kg trở lên với chi phí thường dao động khoảng 200.000–600.000 VNĐ/chuyến, thời gian giao từ 1–3 ngày. Với đơn đi tỉnh, áp dụng từ 500 kg trở lên, chi phí tính theo quãng đường và tải trọng; hàng có thể ghép chuyến để tối ưu chi phí, lưu ý ống dài 6 m cần xe chuyên dụng, thời gian giao từ 1–5 ngày tùy khu vực.

Ngoài ra, đơn vị có hỗ trợ cắt ống theo yêu cầu với sai số khoảng ±5 mm; miễn phí cho đơn từ 100 kg, còn đơn nhỏ sẽ tính phí từ 20.000–50.000 VNĐ/lần cắt. Các yêu cầu cắt phức tạp sẽ cần gia công riêng tại xưởng. Mọi đơn hàng đều có thể cung cấp CO/CQ và chứng chỉ vật liệu từ nhà máy kèm heat number; riêng ống inox tiêu chuẩn vệ sinh (ASTM A270) có thể bổ sung biên bản đo độ nhám bề mặt khi cần.

Khách hàng gửi yêu cầu báo giá qua Zalo hoặc email sẽ được phản hồi trong vòng 2–4 giờ đối với đơn tiêu chuẩn, hoặc tối đa 1 ngày làm việc với đơn đặc biệt; báo giá có hiệu lực trong 7 ngày. Đặc biệt, Thép Mạnh Hải áp dụng chính sách đổi trả trong 7 ngày nếu hàng không đúng quy cách hoặc tiêu chuẩn cam kết (điều kiện hàng chưa cắt, chưa gia công), và sẽ chịu toàn bộ chi phí vận chuyển nếu lỗi thuộc về nhà cung cấp, giúp khách hàng yên tâm khi đặt hàng.

Quý khách đang cần ống inox hoặc phụ kiện nối ống inox cho dự án năm 2026? Hãy liên hệ ngay Thép Mạnh Hải để nhận bảng báo giá cập nhật nhất và ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách với chất lượng vượt trội và giá thành cạnh tranh!

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI

Trụ sở:

  • Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội

Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.

Email: manhhaisteel@gmail.com

Website: https://thepmanhhai.com

Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải

Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.

Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!

VIẾT BÌNH LUẬN:
Phone KD1: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Phone KD2: 0968 625 963 Phone KD3: 0975 620 098 Messenger