Giỏ hàng
Quy cách và trọng lượng ống thép Hòa Phát: 4 dòng sản phẩm chính

Quy cách và trọng lượng ống thép Hòa Phát: 4 dòng sản phẩm chính

Đăng bởi: Thép Mạnh Hải   |   09/07/2026

Việc tra đúng quy cách và trọng lượng ống thép Hòa Phát trước khi đặt hàng giúp tính chính xác tổng khối lượng vật tư, dự toán chi phí, lựa chọn phương tiện vận chuyển và bố trí thiết bị bốc xếp phù hợp. Thép Mạnh Hải xin giới thiệu bảng quy cách và trọng lượng đầy đủ của 4 dòng sản phẩm phổ biến của Thép Hòa Phát cùng nhiều thông tin hữu ích xung quanh về sản phẩm:

Bảng quy cách và trọng lượng đầy đủ của 4 dòng sản phẩm phổ biến, gồm:

  • Ống thép đen Hòa Phát (ERW).
  • Ống thép mạ kẽm Hòa Phát.
  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát.
  • Ống thép đen Hòa Phát cỡ lớn.

Cách đọc bảng quy cách và trọng lượng thép ống Hòa Phát

Để tra cứu chính xác bảng quy cách thép ống Hòa Phát, trước hết bạn cần hiểu ý nghĩa của các thông số được ghi trong bảng. Khi nắm được các ký hiệu này, việc lựa chọn đúng quy cách, tính khối lượng và dự toán chi phí sẽ trở nên dễ dàng hơn.

Đường kính ngoài (D hoặc Ø)

Ký hiệu D hoặc Ø (Phi) là đường kính ngoài của ống, đơn vị tính là mm. Đây là thông số quan trọng nhất để xác định quy cách sản phẩm.

Ví dụ: 

  • D21.2 (Ø21.2) tương đương DN15 (1/2 inch).
  • D60.3 (Ø60.3) tương đương DN50 (2 inch).
  • D114.3 (Ø114.3) tương đương DN100 (4 inch).

Độ dày thành ống

Độ dày (hay còn gọi là ly) được tính bằng mm. Cùng một đường kính có thể có nhiều lựa chọn độ dày khác nhau để đáp ứng yêu cầu chịu lực hoặc chịu áp của từng công trình.

Một số độ dày phổ biến trên thị trường gồm:

Độ dày (mm) Quy đổi gần đúng
3,96 mm ≈ 5/32 inch
4,78 mm ≈ 3/16 inch
5,16 mm ≈ SCH 40 (một số quy cách)
5,56 mm ≈ 7/32 inch
6,35 mm = 1/4 inch
7,11 mm ≈ SCH 40 (DN150)
7,92 mm ≈ 5/16 inch
8,18 mm ≈ SCH 40 (DN200)
9,27 mm ≈ SCH 40 (DN250)
9,52 mm = 3/8 inch
10,97 mm ≈ SCH 80 (DN150)
12,70 mm = 1/2 inch

Trọng lượng cây ống

Bảng quy cách thường thể hiện trọng lượng của mỗi cây ống dài 6 mét. Nếu cần tính trọng lượng trên mỗi mét, chỉ cần lấy: Trọng lượng cây ÷ 6 = kg/m

Theo tiêu chuẩn sản xuất, trọng lượng thực tế của sản phẩm có thể dao động trong giới hạn dung sai cho phép.

Công thức tính trọng lượng ống thép

Khi cần tính trọng lượng cho chiều dài bất kỳ, có thể áp dụng công thức: W = (D − t) × t × 0,02466 × L (kg)

Trong đó:

  • W: Trọng lượng ống (kg).
  • D: Đường kính ngoài (mm).
  • t: Độ dày thành ống (mm).
  • L: Chiều dài ống (m).

Ví dụ:

Ống D60 × 3.0 mm, dài 6 m thì áp dụng công thức W = (60 − 3) × 3 × 0,02466 × 6 ≈ 25,3 kg

Kết quả này gần tương ứng với trọng lượng thực tế của một cây ống D60 dày 3.0 mm.

Bảng quy cách thép ống đen Hòa Phát

Thép ống đen Hòa Phát là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Sản phẩm có bề mặt thép carbon nguyên bản, không mạ kẽm, phù hợp với các công trình kết cấu thép, cơ khí chế tạo, hệ thống đường ống công nghiệp, giàn giáo, cọc ống và nhiều ứng dụng xây dựng khác. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng chi tiết của dòng ống thép đen Hòa Phát để bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu sử dụng.

Ống thép đen Hòa Phát D21 - D60

Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m) Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m)
D21 1.8 5.17 D49 1.8 12.33
D21 2.0 5.68 D49 2.0 13.64
D21 2.5 6.92 D49 2.5 16.87
D27 1.8 6.62 D49 2.8 18.77
D27 2.0 7.29 D49 3.0 20.02
D27 2.5 8.93 D49 3.2 21.26
D34 1.8 8.44 D49 3.5 23.10
D34 2.0 9.32 D60 1.8 15.47
D34 2.5 11.47 D60 2.0 17.13
D34 2.8 12.72 D60 2.5 21.23
D34 3.0 13.54 D60 2.8 23.66
D34 3.2 14.35 D60 3.0 25.26
D42 1.8 10.76 D60 3.2 26.85
D42 2.0 11.90 D60 3.5 29.21
D42 2.5 14.69 D60 3.8 31.54
D42 2.8 16.32 D60 4.0 33.09
D42 3.0 17.40
D42 3.2 18.47
D42 3.5 20.04

Ống thép đen Hòa Phát D76 - D114

Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m) Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m)
D76 1.8 19.66 D90 3.5 43.92
D76 2.0 21.78 D90 3.8 47.51
D76 2.5 27.04 D90 4.0 49.90
D76 2.8 30.16 D90 4.5 55.80
D76 3.0 32.23 D90 5.0 61.63
D76 3.2 34.28 D114 1.8 29.75
D76 3.5 37.34 D114 2.0 33.00
D76 3.8 40.37 D114 2.5 41.06
D76 4.0 42.38 D114 2.8 45.86
D76 4.5 47.34 D114 3.0 49.05
D90 1.8 23.04 D114 3.5 56.97
D90 2.0 25.54 D114 3.8 61.68
D90 2.5 31.74 D114 4.0 64.81
D90 2.8 35.42 D114 4.5 72.58
D90 3.0 37.87 D114 5.0 80.27
D90 3.2 40.30 D114 6.0 95.44

Ống thép đen Hòa Phát D141 - D219

Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m) Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m)
D141 3.96 80.46 D219 3.96 126.06
D141 4.78 96.54 D219 4.78 151.56
D141 5.56 111.66 D219 5.16 163.32
D141 6.35 130.62 D219 5.56 175.68
D168 3.96 96.24 D219 6.35 199.86
D168 4.78 115.62 D219 7.04 217.86
D168 5.16 124.56 D219 7.92 247.44
D168 5.56 133.86 D219 8.18 255.30
D168 6.35 152.16 D219 8.74 272.04
D168 7.11 169.56 D219 9.52 295.20
D168 7.92 187.92 D219 10.31 318.48
D168 8.74 206.34 D219 11.13 342.48
D168 9.52 223.68
D168 10.97 255.36

Ống thép đen Hòa Phát cỡ lớn D273 - D610

Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m)
D273 4.78 189.72
D273 5.16 204.48
D273 5.56 220.02
D273 6.35 250.50
D273 7.09 278.94
D273 7.80 306.06
D273 8.74 341.76
D273 9.27 361.74
D273 11.13 431.22
D273 12.70 489.12
D323 4.57 215.82
D323 5.16 243.30
D323 5.56 261.78
D323 6.35 298.26
D323 7.14 334.50
D323 7.92 370.14
D323 8.38 391.08
D323 8.74 407.40
D323 9.52 442.68
D323 10.31 478.20
D323 11.13 514.92
D323 12.70 584.58
D355 4.78 247.74
D355 6.35 328.02
D355 7.93 407.52
D355 9.53 487.50
D355 11.10 565.56
D355 12.70 644.04
D406 6.35 375.72
D406 7.93 467.34
D406 9.53 559.38
D406 12.70 739.44
D457 6.35 423.36
D457 7.93 526.26
D457 9.53 630.96
D457 11.10 732.30
D508 6.35 471.12
D508 9.53 702.54
D508 12.70 930.30
D610 6.35 566.88
D610 9.53 846.30
D610 12.70 1,121.88

Ống thép đen Hòa Phát được sản xuất với nhiều đường kính và độ dày khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu từ kết cấu thép, cơ khí chế tạo đến hệ thống đường ống công nghiệp. Tất cả các quy cách trên đây đều có chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây, giúp người dùng dễ dàng tính toán khối lượng và chi phí vật tư.

Bảng quy cách và trọng lượng ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được phủ lớp kẽm dày bằng phương pháp nhúng nóng, giúp bảo vệ cả bề mặt bên trong và bên ngoài ống khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn. Đây là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến cho hệ thống cấp nước sinh hoạt, đường ống phòng cháy chữa cháy (PCCC), đường ống lắp đặt ngoài trời, công trình hạ tầng và môi trường có độ ẩm cao.

So với ống thép đen cùng quy cách, trọng lượng ống mạ kẽm nhúng nóng thường cao hơn khoảng 3-5% do có thêm lớp mạ kẽm bảo vệ. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng tham khảo của ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát để thuận tiện cho việc tính toán khối lượng, vận chuyển và lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát D21 - D60

Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m) Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m)
D21 1.6 4.64 D49 1.6 11.00
D21 1.9 5.48 D49 1.9 13.00
D21 2.1 5.94 D49 2.1 14.30
D21 2.3 6.44 D49 2.3 15.59
D21 2.6 7.26 D49 2.5 16.98
D27 1.6 5.93 D49 2.9 19.38
D27 1.9 6.96 D49 3.2 21.42
D27 2.1 7.70 D49 3.6 23.71
D27 2.3 8.29 D60 1.9 16.30
D27 2.6 9.36 D60 2.1 17.97
D34 1.6 7.56 D60 2.3 19.61
D34 1.9 8.89 D60 2.6 22.16
D34 2.1 9.76 D60 2.9 24.48
D34 2.3 10.72 D60 3.2 26.86
D34 2.6 11.89 D60 3.6 30.18
D34 2.9 13.14 D60 4.0 33.10
D34 3.2 14.40
D42 1.6 9.62
D42 1.9 11.34
D42 2.1 12.47
D42 2.3 13.56
D42 2.6 15.24
D42 2.9 16.87
D42 3.2 18.60

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát D76 - D219

Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m) Phi (mm) Độ dày (mm) TL (kg/cây 6m)
D76 2.1 22.85 D114 2.5 41.06
D76 2.3 24.96 D114 2.7 44.29
D76 2.5 27.04 D114 2.9 47.48
D76 2.7 29.14 D114 3.2 52.58
D76 2.9 31.37 D114 3.6 58.50
D76 3.2 34.26 D114 4.0 64.84
D76 3.6 38.58 D114 4.5 73.20
D76 4.0 42.40 D114 4.6 78.16
D90 2.1 26.80 D141 3.96 80.46
D90 2.3 29.28 D141 4.78 96.54
D90 2.5 31.74 D141 5.16 103.95
D90 2.7 34.22 D141 5.56 111.66
D90 2.9 36.83 D141 6.35 126.80
D90 3.2 40.32 D168 3.96 96.24
D90 3.6 45.14 D168 4.78 115.62
D90 4.0 50.22 D168 5.16 124.56
D90 4.5 55.80 D168 5.56 133.86
D168 6.35 152.16
D219 3.96 126.06
D219 4.78 151.56
D219 5.16 163.32
D219 5.56 175.68
D219 6.35 199.86

Lưu ý:

  • Dung sai đường kính ngoài: ±1%.
  • Dung sai trọng lượng: ±10%.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m/cây.
  • Trọng lượng có thể chênh lệch nhẹ tùy theo dung sai sản xuất và độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng.

Bảng quy cách và trọng lượng ống thép mạ kẽm điện phân Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm điện phân Hòa Phát được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, tạo bề mặt sáng, nhẵn và đồng đều. So với ống mạ kẽm nhúng nóng, dòng sản phẩm này có giá thành thấp hơn khoảng 10-15%, phù hợp với các công trình trong nhà hoặc môi trường ít chịu tác động của thời tiết.

Lớp mạ điện phân có chiều dày khoảng 5-12 µm, đủ bảo vệ thép trong môi trường khô ráo hoặc có độ ẩm thấp. Sản phẩm thường được sử dụng cho khung bàn ghế, lan can trong nhà, giá kệ, hệ thống ống kỹ thuật trong nhà, kết cấu trang trí và các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

Hòa Phát sản xuất ống thép mạ kẽm điện phân với quy cách từ D12.7 đến D126.8, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng của các kích thước được sử dụng phổ biến nhất.

Phi (mm) Độ dày (ly) TL kg/cây 6m Phi (mm) Độ dày (ly) TL kg/cây 6m
D21.2 1.0 2,99 D48.1 2.0 13,64
D21.2 1,5 4,37 D48.1 2,5 16,87
D21.2 2.0 5,68 D48.1 3.0 20,02
D21.2 2,5 6,92 D60 2.0 17,13
D26.65 1.0 3,80 D60 2,5 21,23
D26.65 1,5 5,58 D60 3.0 25,26
D26.65 2.0 7,29 D76 2.0 21,78
D26.65 2,5 8,93 D76 2,5 27,04
D33.5 1.0 4,81 D76 3.0 32,23
D33.5 1,5 7,10 D88.3 2.0 25,54
D33.5 2.0 9,32 D88.3 2,5 31,74
D33.5 2,5 11,47 D88.3 3.0 37,87
D33.5 3.0 13,54 D108 2.0 31,37
D42.2 1,5 9,03 D108 2,5 39,03
D42.2 2.0 11,90 D108 3.0 46,61
D42.2 2,5 14,69 D113.5 2,5 41,06
D42.2 3.0 17,40 D113.5 3.0 49,05
D42.2 3.2 18,47 D126.8 2,5 45,98
D48.1 1,5 10,34 D126.8 3.0 54,96

Bảng giá thép ống Hòa Phát mới nhất

Giá thép ống Hòa Phát thay đổi theo quy cách (đường kính, độ dày), chủng loại sản phẩm (ống đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), số lượng đặt hàng và biến động giá thép nguyên liệu. Vì vậy, bảng giá chỉ mang tính tham khảo tại từng thời điểm.

Hiện nay, giá thép ống Hòa Phát dao động ở mức 19.900 – 20.300 đồng/kg (đã bao gồm VAT). Với các loại mỏng từ 0.8 – 1.0mm, giá thường khoảng 19.500 – 20.000 đồng/kg; các độ dày phổ biến từ 1.2mm đến 3.0mm ổn định quanh mức 19.900 – 20.300 đồng/kg, còn loại dày hơn (3.2 – 4.0mm) có thể lên khoảng 20.000 – 20.500 đồng/kg.

Ví dụ một số quy cách phổ biến tính theo cây dài 6m: thép hộp 20×20×1.0 khoảng 70.000 – 75.000 đồng/cây, 25×25×1.5 khoảng 130.000 – 135.000 đồng/cây, 40×40×1.5 khoảng 210.000 – 220.000 đồng/cây, 50×50×1.5 khoảng 270.000 – 280.000 đồng/cây. 

Đối với các đơn hàng dự án hoặc mua số lượng lớn, khách hàng thường được áp dụng mức giá tốt hơn giá bán lẻ, đồng thời được hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp theo từng khu vực.

Để nhận báo giá nhanh và chính xác, khách hàng chỉ cần cung cấp các thông tin cơ bản như:

  • Chủng loại ống thép (ống đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng).
  • Quy cách cần mua (đường kính, độ dày, chiều dài nếu có yêu cầu).
  • Số lượng hoặc tổng khối lượng.
  • Địa điểm giao hàng.

Đội ngũ kinh doanh Thép Mạnh Hải sẽ gửi báo giá chi tiết trong thời gian ngắn, kèm đầy đủ thông tin về quy cách, trọng lượng, xuất xứ và chính sách giao hàng.

Hướng dẫn kiểm tra trọng lượng ống thép Hòa Phát khi nhận hàng

Để đảm bảo nhận đúng quy cách và tránh tình trạng thiếu độ dày hoặc thiếu trọng lượng, bạn nên kiểm tra ngẫu nhiên một số cây ống ngay tại kho hoặc công trình trước khi ký nhận.

Bước đầu tiên là kiểm tra trọng lượng. Theo tiêu chuẩn của Hòa Phát, trọng lượng mỗi cây ống được phép sai lệch trong phạm vi ±10% so với trọng lượng lý thuyết. Ví dụ, ống D60 × 3.0 mm có trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 25,26 kg/cây 6 m, vì vậy trọng lượng thực tế nằm trong khoảng 22,73-27,79 kg vẫn được xem là đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn. Nếu trọng lượng thấp hơn hoặc cao hơn mức này, cần kiểm tra lại quy cách sản phẩm và nguồn gốc lô hàng.

Cách kiểm tra đơn giản nhất là cân ngẫu nhiên từ 3-5 cây bằng cân điện tử, sau đó tính trọng lượng trung bình và đối chiếu với bảng quy cách của Hòa Phát. Nếu chênh lệch dưới 5% thì hoàn toàn bình thường. Trường hợp chênh lệch từ 5-10%, nên đo thêm độ dày thành ống để xác nhận. Nếu sai lệch vượt quá 10%, nên yêu cầu nhà cung cấp kiểm tra lại hoặc từ chối nhận lô hàng.

Bên cạnh việc cân, đo độ dày thành ống cũng là bước rất quan trọng. Dùng thước kẹp đo tại 4 vị trí trên chu vi đầu ống (12 giờ, 3 giờ, 6 giờ và 9 giờ) để kiểm tra độ đồng đều của thành ống. Đồng thời đo đường kính ngoài và đối chiếu với quy cách công bố. Ví dụ, với ống D60, đường kính ngoài thực tế nằm trong khoảng 59,4-60,6 mm được xem là đạt theo dung sai ±1%.

Nếu phát hiện ống có trọng lượng nhẹ bất thường, độ dày nhỏ hơn quy cách ghi trên nhãn hoặc không có đầy đủ ký hiệu, tem nhãn và CO/CQ của Hòa Phát, người mua nên yêu cầu nhà cung cấp giải trình trước khi nhận hàng để tránh mua phải sản phẩm không đúng tiêu chuẩn hoặc hàng giả, hàng nhái.

Thép Mạnh Hải - Đại lý thép Hòa Phát chính hãng tại Hà Nội

Thép Mạnh Hải là đơn vị phân phối thép ống Hòa Phát chính hãng tại Hà Nội, cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm gồm ống thép đen, ống thép mạ kẽm điện phân, ống thép mạ kẽm nhúng nóng và ống thép cỡ lớn. Hệ thống kho luôn duy trì lượng hàng lớn với quy cách từ D21 đến D610, đáp ứng nhanh nhu cầu từ hộ gia đình, xưởng cơ khí đến các dự án xây dựng, kết cấu thép và hạ tầng quy mô lớn.

Toàn bộ sản phẩm đều là hàng chính hãng Hòa Phát, có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn chứng từ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp tại kho như cân trọng lượng bằng cân điện tử, đo đường kính, đo độ dày thành ống và đối chiếu với bảng quy cách của Hòa Phát trước khi nhận hàng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đúng khối lượng đặt mua.

Ngoài việc cung cấp sản phẩm, Thép Mạnh Hải còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục công trình, tính toán khối lượng vật tư, cắt ống theo yêu cầu và giao hàng tận nơi tại Hà Nội cũng như các tỉnh miền Bắc bằng xe chuyên dụng.

Liên hệ Thép Mạnh Hải để nhận báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất, tư vấn kỹ thuật miễn phí và chính sách chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án.

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÉP MẠNH HẢI

Trụ sở:

  • Văn phòng 1: A1, ĐCN Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội
  • Văn phòng 2: Số 2 - Tổ 3 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội

Hotline/Zalo: 0969 816 326 - 0968 410 236.

Email: manhhaisteel@gmail.com

Website: https://thepmanhhai.com

Facebook: Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Thép Mạnh Hải

Bản đồ chỉ đường: Google Map chỉ đường Thép Mạnh Hải.

Đội ngũ Thép Mạnh Hải luôn sẵn sàng đón tiếp và tư vấn nhiệt tình cho mọi yêu cầu của quý khách hàng!

VIẾT BÌNH LUẬN:
Phone Hotline: 0968 410 236 Phone Hotline: 0969 816 326 Messenger